Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho dãy các giá trị của một dấu hiệu trong bảng sau:
| 5 | 7 | 6 | 5 | 2 |
a) Hãy hoàn thành bảng tần số sau:
| Giá trị | 2 | 5 | 6 | 7 |
| "Tần số" |
b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
Đáp số:
c) Tính mốt của dấu hiệu.
Đáp số:
Viết biểu thức tính tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 6km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y giờ với vận tốc 39km/h.
Đáp số: km.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho biểu thức 2x2+4x+1.
Giá trị biểu thức
1) tại x=3 là .
2) tại x=0 là .
3) tại x=−3 là .
Trong các đơn thức sau, đâu là đơn thức thu gọn?
Giá trị của biểu thức 8y2x−5y2x−y2x tại x=−2; y=2 là .
Đa thức 2x3−4x+6+3x−5x3+4 được thu gọn thành
Đa thức 5x7+2y6−x5y5 có bậc là .
Kéo thả biểu thức thích hợp vào ô trống.
Cho hai đa thức M=−3x2+6y2 và N=6x2+8y2.
a) M+N= .
b) M−N= .
c) N−M= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tìm đa thức P biết:
P−(x2y−5xy−x)=3x2y−8x
Đáp số: P=
Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức 3x5+6x4−5x3x3−4.
+) Bậc của đa thức là: ;
+) Hệ số cao nhất: ;
+) Hệ số tự do: .
Đa thức (−8x3+6x−7)−(5x2+6x−3) thu gọn là
Những số nào dưới đây là nghiệm của đa thức (x−2)(x+8)?
Những số nào sau đây là nghiệm của đa thức −x2+3x−2?
Một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 66∘. Số đo các góc ở đáy bằng
Cho hình vẽ:
Độ dài a bằng
Cho G là trọng tâm của tam giác DCB với trung tuyến DF (như hình vẽ).
Khẳng định nào sau đây đúng?
Tam giác ABC cân tại A có AB=AC=26 cm, BC=20 cm.
Độ dài đường trung tuyến AM bằng cm.
Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm P, Q sao cho AP = AQ. Hai đoạn CP, BQ cắt nhau tại O. Giao điểm của AO và BC là H.
Tính: AHC= o.
Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm P, Q sao cho AP = AQ. Hai đoạn CP, BQ cắt nhau tại O.
Chứng minh rằng: O cách đều AB và AC.
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý.
Bài giải:
- Vậy O cách đều AB và AC.
- Ta có: ΔABQ=ΔACP(c.g.c) nên ACP=ABQ.
- Do đó, △OBC cân ⇒ OB = OC.
- Suy ra ABC−ABQ=ACB−ACP⇒OBC=OCB.
- Suy ra ΔABO=ΔACO(c.c.c) ⇒ BAO=CAO, hay AO là tia phân giác góc BAC.