Bài 9: Quyền và nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác

Câu 1
1đ

Vật, tiền, giấy tờ có giá trị và quyền tài sản được hình thành do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc từ căn cứ khác theo quy định của pháp luật là

tài liệu.
tang chứng.
tài sản.
vật chứng.
Câu 2
1đ

Cá nhân mỗi công dân không có quyền sở hữu thứ gì dưới đây?

Đất đai.
Tư liệu sản xuất.
Thu nhập hợp pháp.
Của cải để dành.
Câu 3
1đ

Anh B là chủ doanh nghiệp hàng không. Doanh nghiệp của anh B có 30 máy bay chở khách qua lại giữa các thành phố. Anh B được quyền sở hữu tài sản nào dưới đây?

Thiết bị trên máy bay.
Đất sân bay.
Vùng biển bay qua.
Vùng trời bay qua.
Câu 4
1đ

Anh V là hộ dân được nhà nước giao trông giữ rừng phòng hộ. Hàng ngày, anh V mang các vật dụng băng rừng để tìm các loại thảo mộc. Anh V được quyền sở hữu tài sản nào dưới đây?

Rừng phòng hộ.
Đất canh tác.
Sông cạnh rừng.
Dụng cụ khai thác.
Câu 5
1đ

Quyền nào dưới đây thuộc quyền sở hữu?

Quyền bình đẳng dân tộc.
Quyền sử dụng.
Quyền bảo hộ sức khoẻ.
Quyền tự do tín ngưỡng.
Câu 6
1đ

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội là

quyền định đoạt.
quyền đòi lại.
quyền sử dụng.
quyền chiếm hữu.
Câu 7
1đ

Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu không chấm dứt trong trường hợp nào dưới đây?

Tặng.
Bán.
Sử dụng.
Cho.
Câu 8
1đ

Người không phải chủ sở hữu chỉ có quyền chiếm hữu tài sản không thuộc quyền sở hữu của mình trong trường hợp nào dưới đây?

Thuộc quyền sở hữu của người thân.
Có thoả thuận với chủ sở hữu tài sản đó.
Nhặt được tài sản ở nơi công cộng.
Cướp giật từ chủ sở hữu tài sản đó.
Câu 9
1đ

Anh A vào cửa hàng quần áo và mua được một chiếc áo cho chuyến du lịch sắp tới. Sau khi mua xong, anh A cho áo vào cặp và mang về nhà. Anh A đã thực hiện quyền sở hữu nào đối với chiếc áo?

Quyền chiếm hữu.
Quyền sử dụng.
Quyền định đoạt.
Quyền đi lại.
Câu 10
1đ

Bạn K tặng bạn N một quyển vở. Bạn N chưa cần dùng đến nên bỏ vào cặp sách của mình. Bạn N đã thực hiện quyền sở hữu nào đối với quyển vở?

Quyền định đoạt.
Quyền đi lại.
Quyền sử dụng.
Quyền chiếm hữu.
Câu 11
1đ

Bạn H đang đi trên hành lang lớp học thì gặp cô giáo B. Thấy cô B xách túi nặng, bạn H đã ngỏ lời muốn cầm hộ cô và được cô đồng ý. Bạn H được chuyển giao một phần quyền nào dưới đây đối với chiếc túi xách của cô giáo B?

Quyền định đoạt.
Quyền đi lại.
Quyền chiếm hữu.
Quyền sử dụng.
Câu 12
1đ

Bạn N trong lớp cho bạn K mượn cuốn vở để bạn K chép bài. Hành động của bạn N thể hiện quyền gì dưới đây?

Quyền đi lại.
Quyền sử dụng.
Quyền chiếm hữu.
Quyền định đoạt.
Câu 13
1đ

Bạn V được bố mẹ mua cho một tập vở mới. Bạn V liền gói tập vở cũ lại và bán cho cô thu mua đồ cũ. Hành động của bạn V thể hiện quyền gì dưới đây?

Quyền chiếm hữu.
Quyền đi lại.
Quyền sử dụng.
Quyền định đoạt.
Câu 14
1đ

Trong đám cưới, mẹ chị K đã tặng của hồi môn cho chị K 2 chỉ vàng. Hành động của mẹ chị K thể hiện quyền gì dưới đây?

Quyền định đoạt.
Quyền sử dụng.
Quyền đi lại.
Quyền chiếm hữu.
Câu 15
1đ

Ông B và ông C cãi nhau. Ông B bực mình đã chạy về nhà đập phá đồ đạc trong gia đình. Hành động của ông B thể hiện quyền gì dưới đây?

Quyền sử dụng.
Quyền định đoạt.
Quyền đi lại.
Quyền chiếm hữu.