Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất - Toán 4 KNTT (LT)

Câu 1
1đ

Cho dãy số liệu sau 94, 79, 148, 86. Số thứ ba trong dãy số trên là

79.
148.
86.
94.
Câu 2
1đ

Hình dưới đây cho biết số mét đường mà mỗi bạn đã chạy được trong tiết thể dục.

loading... loading... loading... loading...
126 m 184 m 120 m 181 m

Hãy viết dãy số liệu chỉ số mét đường mà mỗi bạn đã chạy được theo thứ tự từ bé đến lớn.

184, 181, 126, 120.
120, 126, 181, 184.
120, 126, 184, 181.
120, 184, 181, 126.
Câu 3
1đ

dãy số liệu olm

Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm (từ tháng 1 tới tháng 12) ở một thành phố được ghi lại lần lượt thành dãy số liệu như sau:

17°C; 18°C; 21°C; 25°C; 27°C; 29°C; 29°C; 29°C; 28°C; 25°C; 22°C; 18°C

Dựa vào dãy số liệu, trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 1:

a) Nhiệt độ trung bình ở thành phố trên vào tháng 9 là oC.

Câu 2:

b) Tháng nào có nhiệt độ trung bình thấp nhất?

Tháng

Câu 3:

c) Nhiệt độ trung bình mỗi tháng là bao nhiêu?

oC.

Câu 4
1đ

dãy số liệu

Ghi lại số lượng sách quyên góp được của các lớp trong khối Bốn của một trường tiểu học được dãy số liệu: 33; 35; 33; 34.

Lấy tất cả số quyển sách trên, chia đều thành 5 phần, mỗi phần có số lượng sách như nhau. Lấy 3 phần như thế gửi lại cho thư viện trường. Hỏi thư viện trường nhận được bao nhiêu quyển sách từ các lớp khối Bốn?

Bài giải

Tổng số quyển sách quyên góp được từ các lớp trong khối Bốn là:

+ + + = (quyển)

Mỗi phần có số quyển sách là:

: = (quyển)

Thư viện trường nhận được số quyển sách từ các lớp khối Bốn là:

× = (quyển)

Đáp số: quyển.

Câu 5
1đ

Khảo sát số sản phẩm 4 nhà máy sản xuất được trong tháng 1 được kết quả:

Nhà máy

dãy số liệu olm

(A)

dãy số liệu olm

(B)

dãy số liệu olm

(C)

dãy số liệu olm

(D)

Số sản phẩm 475 424 471 442
Câu 1:

Viết dãy số liệu:

      475; ; ; .

Câu 2:

Sắp xếp dãy số liệu trên theo chiều từ bé tới lớn:

      ; ; ; .

Câu 3:

Sắp xếp tên các nhà máy theo chiều sản xuất được số sản phẩm từ ít tới nhiều (Chỉ cần viết A, B, ...).

       ; ; ; .

Câu 6
1đ

Cho biểu đồ cột thống kê số quyển sách mà các bạn đã đọc trong 1 năm:

biểu đồ cột olm

Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1:

a) Bạn nào đọc được số quyển sách ít nhất?

Tuấn.
Khôi.
Linh.
Trang.
Thiện.
Câu 2:

b) Linh đọc được số quyển sách gấp mấy lần số quyển sách Tuấn đọc được?

Trả lời: lần.

Câu 3:

c) Trung bình mỗi bạn đọc được bao nhiêu quyển sách trong một năm?

Trả lời: quyển.

Câu 4:

d) Mục tiêu đầu năm của các bạn là mỗi năm phải đọc được ít nhất 15 quyển sách. Trong số các bạn trên, bao nhiêu bạn đã đạt được mục tiêu đó?

Trả lời: bạn.

Câu 7
1đ

Quan sát biểu đồ sau và trả lời câu hỏi:

loading...

Câu 1:

a) Trường nào có ít học sinh nhất?

Trường tiểu học Thắng Lợi.
Trường tiểu học Nguyễn Trãi.
Trường tiểu học Bình Minh.
Trường tiểu học Lê Lợi.
Câu 2:

b) Hai trường nào có số học sinh bằng nhau?

Trường tiểu học Thắng Lợi.
Trường tiểu học Lê Lợi.
Trường tiểu học Bình Minh.
Trường tiểu học Nguyễn Trãi.
Trường tiểu học Đông Bắc.
Câu 3:

c) Trường có nhiều học sinh nhất hơn trường có ít học sinh nhất bao nhiêu học sinh?

học sinh.

Câu 4:

d) Có bao nhiêu trường có ít hơn 400 học sinh?

trường.

Câu 8
1đ

Quan sát biểu đồ sau và trả lời câu hỏi:

loading...

Câu 1:

a) Bạn Mạnh cắt được hình tam giác.

Câu 2:

b) Trong 4 bạn, bạn nào cắt được nhiều hình tam giác nhất?

Mai.
Minh.
Mạnh.
My.
Câu 3:

c) Cả 4 bạn cắt được tất cả bao nhiêu hình tam giác?

hình tam giác.

Câu 9
1đ

Trong hộp kín có 3 quả bóng với màu sắc khác nhau. Mỗi lần Lan lấy ngẫu nhiên 1 quả trong đó rồi lại cho vào bên trong. Lan đã ghi lại số lần lấy được các quả bóng ở bảng dưới đây:

Màu sắc quả bóng
Số lần lấy được 2 4 3

Quan sát bảng và trả lời câu hỏi:

Câu 1:

a) Sự kiện nào lặp lại nhiều lần nhất?

Lan lấy được quả bóng màu xanh.
Lan lấy được quả bóng màu đỏ.
Lan lấy được quả bóng màu vàng.
Câu 2:

b) Lan đã thực hiện tất cả bao nhiêu lần lấy bóng?

lần.

Câu 10
1đ

số lần xuất hiện của sự kiện olm

Trong một trò chơi bốc thăm trúng thưởng, người ta chuẩn bị 4 thẻ giấy cho vào thùng kín. 4 thẻ gồm 1 thẻ "trúng" và 3 thẻ "trượt".

Câu 1:

a) Người chơi sẽ lên bốc ngẫu nhiên 1 thẻ rồi lại bỏ vào hộp. Mỗi người được chơi 1 lần. Nêu các sự kiện có thể xảy ra.

Người chơi bốc được thẻ "trúng".
Người chơi bốc được thẻ "trượt".
Người chơi không bốc được thẻ nào.
Người chơi bốc được cả thẻ "trúng" và thẻ "trượt".
Câu 2:

b) Có 10 người tham gia bốc thăm, trong đó 2 người bốc được thẻ "trúng".

Hoàn thành bảng dưới đây:

Số lượng người
Bốc được thẻ "trúng"
Bốc được thẻ "trượt"

Câu 3:

c) Dựa vào bảng trên, so sánh số lần xuất hiện của các sự kiện có thể xảy ra.

Trả lời:

Số lần xảy ra sự kiện Người chơi bốc được thẻ "trúng"

  1. ít hơn
  2. nhiều hơn
  3. bằng
số lần xảy ra sự kiện Người chơi bốc được thẻ "trượt".