Bài 6. Vật liệu cơ khí

Câu 1
1đ

Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí chia làm 2 nhóm vật liệu chính nào sau đây?

Phi kim loại và tổng hợp.
Kim loại và phi kim loại.
Kim loại và tổng hợp.
Phi kim loại và hợp kim.
Câu 2
1đ

Vật liệu kim loại chia làm mấy loại chính?

5.
4.
2.
3.
Câu 3
1đ

Thành phần chủ yếu của kim loại đen là

thép và sắt.
carbon và đồng.
thép và đồng.
sắt và carbon.
Câu 4
1đ

Dựa vào tỉ lệ carbon, kim loại đen được chia thành 2 loại chính là

A
gang (tỉ lệ carbon ≥\ge 2,14) và thép (tỉ lệ carbon > 2,14).
B
gang (tỉ lệ carbon ≤\le 2,14) và thép (tỉ lệ carbon < 2,14).
C
gang (tỉ lệ carbon ≤\le 2,14) và thép (tỉ lệ carbon > 2,14).
D
gang (tỉ lệ carbon ≥\ge 2,14) và thép (tỉ lệ carbon < 2,14).
Câu 5
1đ

Phương án nào sau đây chỉ ra ứng dụng của nhôm và hợp kim nhôm trong vật liệu cơ khí?

Dùng làm dao phay cắt gọt thép tôi siêu cứng.
Dùng làm bi trục lăn trong ổ lăn chịu tải.
Các đối trọng cho cần cẩu, máy xúc.
Làm vật gia dụng như khung cửa, tủ.
Câu 6
1đ
Đặc điểm của gang trong vật liệu cơ khí là
màu trắng sáng, nhẹ, ít bị oxy hóa.
màu vàng hoặc đỏ, mềm, dễ kéo.
có màu trắng sáng, cứng, dẻo.
thường có màu xám, cứng, giòn.
Câu 7
1đ

“Thường có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ bị oxy hóa. Khi bị oxy hóa sẽ chuyển sang màu nâu” là đặc điểm của vật liệu kim loại phổ biến nào?

Nhôm.
Thép.
Gang.
Sắt.
Câu 8
1đ

Các loại vật liệu phi kim loại được dùng phổ biến trong cơ khí là gì?

Nhôm và hợp kim.
Chất dẻo, cao su.
Vật liệu tổng hợp.
Thép, carbon.
Câu 9
1đ

Chất dẻo trong vật liệu phi kim loại được chia làm 2 loại chính nào?

Nhiệt và nhiệt rắn.
Nhiệt và rắn.
Nhẹ và nhiệt lỏng.
Tự nhiên và nhân tạo.
Câu 10
1đ

Các vật liệu nào dưới đây là vật liệu phi kim loại?

Thủy tinh, gốm.
Đồng, nhôm.
Sắt, thủy tinh.
Thép, gang.
Câu 11
1đ

Ứng dụng của chất dẻo nhiệt trong vật liệu cơ khí là gì?

Làm các vật dụng như dép, rổ, cốc.
Chi tiết máy, ổ đỡ, ống dẫn.
Làm chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ bút máy.
Săm, lốp, đai truyền, vòng đệm.
Câu 12
1đ

Đặc điểm của cao su trong các vật liệu phi kim loại phổ biến là

có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ.
không bị oxy hóa, dễ pha màu.
tính đàn hồi, cách điện, cách âm.
chịu được nhiệt độ cao, bền, nhẹ.
Câu 13
1đ

“Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt” là đặc điểm của vật liệu cơ khí nào?

Chất dẻo nhiệt rắn.
Cao su từ tự nhiên.
Đồng và hợp kim đồng.
Chất dẻo tổng hợp.
Câu 14
1đ

Bánh xe được chế tạo từ loại vật liệu nào?

Hợp kim.
Chất dẻo.
Cao su.
Thủy tinh.
Câu 15
1đ

Tính chất nào sau đây làm cho khi tiếp xúc với muối thép và nhôm dễ bị ăn mòn?

Công nghệ.
Hóa học.
Cơ học.
Vật lí.
Câu 16
1đ

Túi ni lông được chế tạo từ vật liệu gì?

Cao su.
Gang.
Chất dẻo.
Nhôm.
Câu 17
1đ

Khung xe ô tô được chế tạo từ vật liệu cơ khí nào để chịu lực tốt như vậy?

Gang.
Đồng.
Nickel.
Thép.