Bài 6: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á

Câu 1
1đ

Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư châu Á năm 2020?

Đang chuyển biến theo hướng già hoá.
Tỉ lệ tăng dân số đã giảm và thấp hơn mức trung bình của thế giới.
Có cơ cấu dân số già.
Có số dân đông nhất trong các châu lục.
Câu 2
1đ

Năm 2019, châu Á chiếm gần

  1. 70
  2. 50
  3. 60
% dân số thế giới (không tính dân số Liên bang Nga).

Câu 3
1đ

Số dân châu Á tăng nhanh trong khoảng thời gian

thế kỉ XVI.
thế kỉ XVII.
nửa cuối thế kỉ XX.
cuối thế kỉ XIX.
Câu 4
1đ

Năm 2020, châu Á (chưa tính Liên bang Nga) có mật độ dân số là

  1. cao
  2. thấp
người/km2.

Câu 5
1đ

Ấn Độ giáo ra đời ở Châu Á vào

thế kỉ VI trước Công nguyên.
hơn một nghìn năm trước Công nguyên.
250 trước Công nguyên.
thế kỉ VII trước Công nguyên.
Câu 6
1đ

Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc

Ơ-rô-pê-ô-it.
Môn-gô-lô-it.
Ô-xtra-lô-it.
Nê-grô-it.
Câu 7
1đ

Phật giáo ra đời ở

  1. Ấn Độ
  2. Thái Lan
  3. Trung Quốc
.

Câu 8
1đ

Năm 2020, châu Á có

  1. 19
  2. 25
  3. 21
đô thị có từ 10 triệu dân trở lên.

Câu 9
1đ

Vai trò của tôn giáo ở châu Á là

văn hóa – xã hội phong phú và đa dạng.
thúc đẩy kinh tế phát triển.
phân biệt chủng tộc.
phân biệt sắc tộc, tôn giáo.
Câu 10
1đ

Châu

  1. Âu
  2. Á
  3. Mĩ
là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

Câu 11
1đ

Dân cư châu Á thường tập trung đông ở khu vực

Đông Nam Á, Trung Á và Bắc Á.
phía đông của Đông Á, Khu vực Trung Á và Nam Á.
Nam Á, Đông Nam Á và phía đông của Đông Á
Nam Á, Đông Nam Á và Trung Á.
Câu 12
1đ

Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội châu Á?

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc.
Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.
Gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới.
Đông dân nhất thế giới.
Câu 13
1đ

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu Á giảm đáng kể là do

chuyển cư.
thu hút nhập cư.
chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
phân bố lại dân cư.
Câu 14
1đ

Tôn giáo phát triển nhất ở Việt Nam là

Hồi giáo.
Phật giáo.
Ki-tô giáo.
Ấn Độ giáo.
Câu 15
1đ

Dân cư phân bố thưa thớt ở phía Bắc châu Á chủ yếu do

khí hậu khô hạn.
khí hậu lạnh.
địa hình hiểm trở.
thường xuyên xảy ra thiên tai.