Bài 5: Vật liệu phi kim loại

Câu 1
1đ

Loại nhựa nào sau đây thường có tính chất trong suốt?

PP.
PA.
PMMA.
HDPE.
Câu 2
1đ

Mỗi câu chọn đúng hoặc sai.

Một nhóm học sinh trao đổi xây dựng báo cáo về tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại, mỗi người đưa ra một ý kiến.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tính chất cơ học, vật liệu phi kim loại thường có tính đàn hồi.
b) Vật liệu phi kim loại có 3 tính chất cơ bản.
c) Tính công nghệ, công nghệ đúc thổi dùng cho nhiệt độ dẻo.
d) Khối lượng riêng của vật liệu phi kim loại lớn hơn vật liệu kim loại.
Câu 3
1đ

Quan sát hình ảnh, cho biết đây là vật liệu phi kim loại nào?

Thủy tinh.
Nhựa nhiệt dẻo.
Cao su.
Nhựa nhiệt rắn.
Câu 4
1đ

Đặc trưng quang học nào sau đây dùng để phân biệt các loại vật liệu phi kim loại?

Độ bền nhiệt.
Độ cứng.
Độ trong suốt.
Độ dẫn điện.
Câu 5
1đ

Ngành cơ khí sử dụng vật liệu phi kim loại chủ yếu là do

chi phí thấp hơn.
độ bền vật liệu cao.
trọng lượng nhẹ.
tính cách điện.
Câu 6
1đ

Ngành nào sau đây không phải là lĩnh vực sử dụng nhiều vật liệu phi kim loại?

Hàng không.
Giao thông.
Vũ trụ.
Nông nghiệp.
Câu 7
1đ

Mục đích chính của việc chế tạo vật liệu phi kim loại có độ bền cao hơn là

giảm chi phí vận hành.
cải thiện tính thẩm mỹ.
thay thế kim loại.
tăng độ bền vật lí
Câu 8
1đ

Đúc phun thường không được sử dụng cho loại vật liệu nào sau đây?

Nhựa nhiệt dẻo.
Kim loại.
Cao su.
Nhựa nhiệt rắn.
Câu 9
1đ

Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng để gia công vật liệu nhiệt dẻo?

Hàn.
Đúc phun.
Đúc thổi.
Cán.
Câu 10
1đ

Yếu tố nào sau đây không làm giảm chất lượng của vật liệu phi kim loại?

Tia gamma.
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Tia cực tím.
Câu 11
1đ

Vật liệu phi kim loại không bị tác động bởi môi trường

kiềm.
muối.
nước.
acid.
Câu 12
1đ

Vật liệu phi kim loại thường mềm hơn kim loại, trừ

Thủy tinh.
Kim cương.
Nhựa.
Cao su.
Câu 13
1đ

Phi kim nào say đây duy nhất ở thể lỏng tại nhiệt độ phòng?

Brom.
Helium.
Amoniac.
Hedrogen.
Câu 14
1đ

Tính chất nào sau đây thường gặp ở vật liệu phi kim loại?

Tính dẻo.
Tính dẫn điện.
Tính đàn hồi.
Tính cứng.
Câu 15
1đ

Công cụ nào sau đây được sử dụng để kiểm tra tính giòn của vật liệu?

Máy kéo.
Máy nén.
Kìm cắt.
Búa đập.
Câu 16
1đ

Nhựa nào sau đây thường được sử dụng để sản xuất chai lọ trong suốt?

PETE.
PA.
PVC.
PTFE.
Câu 17
1đ

Nhựa nào có khả năng chống ăn mòn tốt?

PP.
PMMA.
HDPE.
PA.
Câu 18
1đ

Ứng dụng nào sau đây không phải là của cao su trong ngành cơ khí?

Ống dẫn.
Đai truyền.
Săm lốp.
Bánh răng.
Câu 19
1đ

Cao su gồm mấy loại?

5.
3.
4.
2.
Câu 20
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Cao su thường được chế biến từ nhựa cây cao su.

Câu 21
1đ

Nhựa nhiệt rắn thường được sử dụng để chế tạo các bộ phận nào sau đây của tàu thuyền?

Trục chính.
Đèn tín hiệu.
Thân tàu.
Buồng lái.
Câu 22
1đ

Phương án nào sau đây chỉ ra ứng dụng chính của nhựa nhiệt rắn trong ngành cơ khí?

Dây chuyền sản xuất.
Vỏ bảo vệ máy.
Bể chứa hoá chất.
Linh kiện điện tử.
Câu 23
1đ

Phương án nào sau đây chỉ ra thời điểm mà nhựa nhiệt rắn không thể tái chế?

Sau khi hoá rắn.
Khi ở nhiệt độ thấp.
Trong quá trình hoá rắn.
Trước khi hoá rắn.
Câu 24
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Nhựa nhiệt dẻo có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, không dẫn điện, không bị oxi hoá và ít bị tác động của .

Câu 25
1đ

Nhựa nhiệt dẻo có thể chuyển thành dạng lỏng dưới điều kiện nào sau đây?

Nhiệt độ cao.
Áp suất cao.
Áp suất thấp.
Nhiệt độ thấp.
Câu 26
1đ

Nhựa nhiệt dẻo thường được sử dụng trong cơ khí để chế tạo phần nào sau đây?

Thân động cơ.
Thanh truyền lực.
Bánh răng.
Cửa sổ máy.
Câu 27
1đ

Đặc điểm nào sau đây làm cho nhựa nhiệt dẻo có khả năng tái chế cao?

Không bị phân hủy.
Dễ pha màu.
Dễ nóng chảy.
Không dẫn điện.
Câu 28
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Vật liệu phi kim loại có độ bền cao hơn được chế tạo để thay thế trong các chi tiết máy, giảm trọng lượng của máy.