Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng

Câu 1
1đ

Tên khoa học của nhóm chất tinh bột, chất đường và chất xơ là

carbohydrate.
lipid.
protein.
vitamin.
Câu 2
1đ

Chất nào sau đây hỗ trợ cho hệ tiêu hóa?

Chất béo.
Chất đạm.
Chất đường.
Chất xơ.
Câu 3
1đ

Rau xanh là thực phẩm chứa nhiều chất nào sau đây?

Chất béo.
Chất đường.
Chất đạm.
Chất xơ.
Câu 4
1đ

Thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều tinh bột?

Thịt gà.
Quả bơ.
Khoai lang.
Dầu oliu.
Câu 5
1đ

Chất nào dưới đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?

Chất khoáng.
Chất béo.
Chất đường.
Chất đạm.
Câu 6
1đ

Thực phẩm nào dưới đây không cung cấp chất đạm?

Bơ.
Cá.
Tôm.
Sữa.
Câu 7
1đ

Loại hạt nào dưới đây chứa nhiều chất đạm?

Hạt điều.
Hạt gạo.
Hạt vừng.
Hạt bắp.
Câu 8
1đ

Chất nào dưới đây có vai trò giúp chuyển hóa một số loại vitamin?

Glucid.
Lipid.
Protein.
Mineral.
Câu 9
1đ

Mỡ lợn là thực phẩm chính cung cấp chất nào sau đây?

Chất xơ.
Chất đạm.
Chất béo.
Chất đường.
Câu 10
1đ

Tích ở dưới da dưới dạng mỡ để bảo vệ cơ thể là vai trò của chất

béo.
khoáng.
xơ.
đạm.
Câu 11
1đ

Protein là tên gọi khác của

khoáng chất.
tinh bột.
chất đạm.
chất béo.
Câu 12
1đ

Vitamin A có vai trò chủ yếu trong việc

kích thích ăn uống.
làm sáng mắt.
bảo vệ các tế bào.
kích thích vị giác.
Câu 13
1đ

Bơ là nguồn thực phẩm cung cấp loại vitamin nào sau đây?

Vitamin A.
Vitamin D.
Vitamin C.
Vitamin E.
Câu 14
1đ

Loại vitamin nào sau đây giúp làm chậm quá trình lão hóa?

Vitamin C.
Vitamin B.
Vitamin K.
Vitamin D.
Câu 15
1đ

Phương án nào dưới đây là nguồn thực phẩm cung cấp vitamin A?

Dầu cá.
Ngũ cốc.
Trứng gà.
Cà rốt.
Câu 16
1đ

Loại vitamin nào dưới đây có vai trò làm tăng sức bền của thành mạch máu?

Vitamin D.
Vitamin A.
Vitamin E.
Vitamin C.
Câu 17
1đ

Loại vitamin nào dưới đây giúp cơ thể hấp thu tốt phosphorus để duy trì hệ xương, răng vững chắc?

Vitamin A.
Vitamin D.
Vitamin C.
Vitamin E.
Câu 18
1đ

Thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều calcium?

Hải sản.
Bánh kẹo.
Muối ăn.
Dầu thực vật.
Câu 19
1đ

Iodine là thành phần tham gia vào cấu tạo của hooc môn

cảm xúc.
sinh dục.
tuyến giáp.
tuyến tụy.
Câu 20
1đ

Chất khoáng nào dưới đây là thành phần của hồng cầu trong máu?

Canxi.
Magie.
Iodine.
Sắt.
Câu 21
1đ

Các loại quả có múi trong hình ảnh dưới đây chứa nhiều vitamin nào?

Công nghệ 6, Quả có múi.olm

Vitamin D.
Vitamin B.
Vitamin C.
Vitamin E.
Câu 22
1đ

Để phòng tránh bệnh bướu cổ, nên bổ sung loại chất nào dưới đây vào khẩu phần ăn?

Iodine.
Magie.
Photpho.
Calcium.
Câu 23
1đ

Nguồn thực phẩm nào dưới đây cung cấp nhiều vitamin B?

Đậu phộng.
Nấm mèo.
Ngũ cốc.
Bắp cải.
Câu 24
1đ

Mật ong là thực phẩm giàu

chất béo.
chất xơ.
chất đường.
chất đạm.
Câu 25
1đ

Lượng nước tối thiểu con người cần bổ sung mỗi ngày là

1 - 1,5 lít.
1,5 - 2 lít.
2 - 2,5 lít.
0,5 - 1 lít.
Câu 26
1đ

Cách bảo quản thực phẩm nào dưới đây không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?

Để thực phẩm chín ở nhiệt độ phòng quá 2 giờ.
Rửa sạch thực phẩm trước khi bảo quản.
Sử dụng hộp đựng thực phẩm kín khi bảo quản.
Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh ở nhiệt độ thích hợp.
Câu 27
1đ

Thói quen ăn uống nào dưới đây đúng khoa học?

Đọc sách khi ăn.
Nhai kĩ khi ăn.
Xem TV khi ăn.
Chơi game khi ăn.
Câu 28
1đ

Để đảm bảo cho việc tiêu hóa thức ăn, mỗi bữa ăn cần cách nhau

1 - 2 tiếng.
4 - 5 tiếng.
3 - 4 tiếng.
2 - 3 tiếng.
Câu 29
1đ

Mỗi ngày cần ăn mấy bữa chính?

1 bữa.
2 bữa.
4 bữa.
3 bữa.
Câu 30
1đ

Bữa ăn quan trọng nhất trong ngày là

bữa sáng.
bữa trưa.
bữa đêm.
bữa tối.