- Là bản vẽ kĩ thuật mô tả một sản phẩm được tạo thành từ nhiều bộ phận lắp ráp.
- Làm tài liệu hỗ trợ trong các giai đoạn thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.
* Nội dung của bản vẽ lắp:
- Hình biểu diễn:
+ Hình chiếu và hình cắt mô tả kết cấu và vị trí chi tiết.
- Kích thước:
+ Kích thước tổng thể sản phẩm.
+ Kích thước lắp ráp giữa các chi tiết,...
- Bảng kê:
+ Thứ tự các chi tiết.
+ Tên gọi.
+ Số lượng.
+ Vật liệu chế tạo.
- Khung tên:
+ Tên sản phẩm.
+ Tỉ lệ bản vẽ.
+ Kí hiệu.
+ Đơn vị thiết kế,...
@205943274504@
@205943275437@
Quy trình đọc bản vẽ lắp:
Trình tự đọc | Nội dung | Kết quả đọc bản vẽ bộ bản lề |
1. Khung tên | - Xác định tên gọi của sản phẩm. - Nắm được tỉ lệ thể hiện trên bản vẽ. | - Bộ bản lề. - Tỉ lệ 1 : 1. |
2. Bảng kê | - Xác định tên gọi chi tiết và số lượng. | Các chi tiết: - Bản lề (1), số lượng 2. - Vòng đềm (2), số lượng 1. - Chốt (3), số lượng 1. |
3. Hình biểu diễn | - Hình chiếu. - Các hình biểu diễn khác. | - Hình chiếu đứng. - Hình chiếu bằng. - Hình chiếu cạnh. |
4. Kích thước | - Kích thước chung gồm: + Chiều dài, chiều rộng và chiều cao tổng thể của sản phẩm. - Kích thước lắp ráp: + Là kích thước chung của hai chi tiết khi được lắp ghép với nhau. - Kích thước xác định: + Xác định khoảng cách giữa các chi tiết. | - 100; 20; 78. - \(\phi\) 10 đều là kích thước lắp giữa chi tiết (3) với (1), (2). - 40; 33. |
5. Phân tích các chi tiết | - Vị trí các chi tiết. - Có thể tô màu khác nhau để phân biệt các chi tiết dễ dàng. | - Tiến hành tô màu các chi tiết.
|
6. Tổng hợp | - Trình tự tháo lắp: + Hướng dẫn các bước tháo lắp sản phẩm. | - Tháo chi tiết 1 bên dưới - 2 - chi tiết 1 ở trên - 3. - Lắp chi tiết 3 - chi tiết 1 phía trên - 2 - chi tiết 1 dưới. |
@205943276904@
@205943277765@
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Vui lòng không tắt trang cho đến khi hoàn tất!
Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.