Bài 35 - Luyện tập (SGK) - Trang 137,138

Câu 1

Chọn câu trả lời đúng.

Số gồm: Ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không phần trăm, sáu phần nghìn viết là:

35,26
35,026
35,206
35,260
Câu 2

Chọn câu trả lời đúng.

Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm?

38,025
30,812
32,081
12,308
Câu 3

Chọn câu trả lời đúng.

Số thích hợp với dấu "?" của là:

0,1052
1,052
10,52
105,2
Câu 4

Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.

Hình có diện tích lớn nhất là:

Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Câu 5
Tự luận

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:

a) Diện tích hình tam giác BCE.

b) Chu vi hình chữ nhật ABED.

Bài làm:
Câu 6
Tự luận

Tính giá trị của biểu thức.

Bài làm:
Câu 7
Tự luận

Tính giá trị của biểu thức.

Bài làm:
Câu 8
Tự luận

Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O (như hình vẽ).

Biết AB = 1616 cm, CD = 2828 cm, AD = 57\dfrac{5}{7} CD. Tính:

a) Chu vi hình tròn.

b) Diện tích phần đã tô màu

Bài làm: