Luyện tập (phần 2)

Câu 1
1đ

Cho hình minh hoạ như sau:

B I E T
01000010 01001001 01000101 01010100

Phương án nào sau đây nêu đúng dạng nhị phân của từ IT?

01010100 01000101.
01000010 01000101.
01001001 01010100.
01001001 01000101.
Câu 2
1đ

Âm thanh được biểu diễn dưới dạng dãy bit bằng cách nào sau đây?

Tần số âm thanh dạng số được chuyển thành dạng dãy bit.
Kí hiệu 0 biểu thị cho âm cao và kí hiệu 1 biểu thị cho âm thấp.
Phổ nhạc âm thanh dạng ảnh được chuyển thành dạng dãy bit.
Kí hiệu 0 biểu thị cho nốt Đô và kí hiệu 1 biểu thị cho nốt La.
Câu 3
1đ

Cho một dải điểm ảnh (dải pixel) như sau:

loading...

Phương án nào sau đây là biểu diễn nhị phân của dải điểm ảnh?

0101000100.
0100100101.
0111010001.
0110101000.
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin?

Terabyte.
Megabyte.
Byte.
Bit.
Câu 5
1đ

Phát biểu nào sau đây là SAI?

Dãy nhị phân bao gồm các kí tự 0 và 1.
Dãy nhị phân có thể chỉ toàn số 1 hoặc 0.
Dãy nhị phân chỉ dùng để biểu diễn số.
Dãy nhị phân có 8 bit là đơn vị nhỏ nhất.
Câu 6
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả khi chuyển đổi 4GB sang MB?

4012 MB.
4096 MB.
4024 MB.
4000 MB.
Câu 7
1đ

Giả sử một video có dung lượng 5 MB. Phương án nào sau đây nêu đúng số lượng video lớn nhất có thể lưu trữ được trong một ổ cứng có dung lượng 1 GB?

205 video.
206 video.
204 video.
203 video.
Câu 8
1đ

Phương án nào sau đây là kết quả sắp xếp từ lớn tới nhỏ của các đơn vị lưu trữ thông tin?

terabyte > kilobyte > gigabyte > megabyte > byte > bit.
terabyte > gigabyte > megabyte > kilobyte > byte > bit.
bit > byte > kilobyte > megabyte > gigabyte > terabyte.
bit > byte > megabyte > terabyte > kilobyte > gigabyte.
Câu 9
1đ

Em cần lưu trữ 11 video, mỗi video chiếm 10 KB. Thiết bị nào sau đây có thể giúp em lưu trữ tất cả các video đó?

USB trống 50 KB.
CD trống 100 KB.
SSD trống 10 KB.
DVD trống 500 KB.
Câu 10
1đ

Cho 3 ổ đĩa C, D, E và một thư mục có dung lượng 60 GB chứa các tệp báo cáo:

Tin học 6, luyện tập bài 3, olm

Phương án nào nêu đúng trình tự chia nhỏ dữ liệu vào các ổ sao cho dung lượng lưu vào ổ cuối cùng là lớn nhất?

D → E → C.
D → C → E.
C → E → D.
C → D → E.
Câu 11
1đ

Dãy bit nào sau đây mã hoá đúng số 5?

010.
011.
101.
110.
Câu 12
1đ

Phương án nào sau đây là tên gọi của chữ số kí hiệu mỗi bit?

Thập lục phân.
Nhị phân.
Nhị thập phân.
Thập phân.
Câu 13
1đ

Mỗi số từ 0 đến 7 có thể được chuyển thành một dãy gồm ba kí hiệu 0 và 1 như sau:

0 1 2 3 4 5 6 7
00000000 00000001 00000010 00000011 00000100 00000101 00000110 00000111

Phương án nào sau đây là độ lớn của dãy bit mã hoá số 7 trong đơn vị do dung lượng thông tin?

1.5 B.
1 B.
1.875 B.
0.875 B.
Câu 14
1đ

Cho một dải điểm ảnh (dải pixel) như sau:

Tin học 6, luyện tập, olm.

Phương án nào sau đây biểu thị độ lớn của dãy bit mã hoá dải điểm ảnh?

8 bit.
4 bit.
7 bit.
3 bit.
Câu 15
1đ

Một thẻ nhớ có thể lưu trữ tối đa 512 file ảnh, biết mỗi file có dung lượng là 10 MB. Phương án nào sau đây là dung lượng tối đa của thẻ nhớ đó trong do lường thông tin?

5 GB.
3 GB.
4 GB.
2 GB.
Câu 16
1đ

Sau bài học hôm nay, các bạn học sinh lớp 6B quyết định lập một bảng so sánh về dung lượng lưu trữ trên một vài thiết bị thường gặp trong cuộc sống. Từ bảng này, một số ý kiến được đưa ra như sau.

Điện thoại thông minh

Đĩa DVD

Máy tính cá nhân

Đĩa CD

Vài chục GB đến vài trăm GB

Vài GB đến vài chục GB

Vài trăm GB đến vài TB

Vài trăm MB

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điện thoại thông minh có dung lượng lớn hơn đĩa DVD và đĩa CD.
b) Nếu một thiết bị nhớ có dung lượng là 0.5 GB, thì đó là một đĩa DVD.
c) Một máy tính cá nhân có dung lượng 250 GB tương đương hai chiếc điện thoại thông minh vài chục GB.
d) Nên chọn đĩa DVD nếu chủ yếu dùng để chứa năm tài liệu văn bản có dung lượng mỗi tệp khoảng vài chục MB.
Câu 17
1đ

Em có thể sử dụng cách quy đổi xấp xỉ theo hệ thập phân để tính nhanh một thiết bị nhớ chứa được bao nhiêu bức ảnh hay bài hát, nhờ vậy chọn được thiết bị nhờ phù hợp với nhu cầu sử dụng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Quy đổi đúng theo hệ thập phân là 0.5 MB xấp xỉ 500 KB.
b) Cách quy đổi nêu trên cho biết giá trị tương đương giữa các đơn vị đo dữ liệu khác nhau.
c) Một TB xấp xỉ một triệu KB vì chúng cách hai lần bội số của hai đơn vị đo dữ liệu.
d) Số tệp ảnh và bài hát được lưu trên thiết bị nhớ có dung lượng 8 GB khoảng 800, với mỗi tệp được ước lượng khoảng 10 MB.
Câu 18
1đ

Sau bài học ngày hôm nay, bạn Hoàng biết rằng các bội số của byte dùng để đo lượng dữ liệu được tạo ra bằng cách nhân với 1000 lần, chẳng hạn một Kilobyte xấp xỉ một nghìn byte.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Một Terabyte xấp xỉ một triệu Kilobyte.
b) Cách chuyển đổi đúng từ 0.5 GB sang MB theo xấp xỉ hệ thập phân là: 0.5 × 104 = 5000 MB.
c) Giá trị sau quy đổi 1.5 GB sang TB theo xấp xỉ hệ thập phân là 0.015.
d) Với mỗi tệp bài hát chiếm khoảng 4 MB, số lượng bài hát có thể chứa trong thiết bị nhớ 8 GB là 2000.
Câu 19
1đ

Bạn Nam lập bảng so sánh dung lượng của các thiết bị trong gia đình như sau.

Điện thoại thông minh của anh trai

Máy tính để bàn mẹ dùng làm việc

Đĩa CD phim hoạt hình siêu nhân

64 GB

500 GB

500 MB

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Máy tính để bàn mẹ có dung lượng lớn nhất giữa cả ba thiết bị.
b) Điện thoại thông minh của anh trai có dung lượng vài chục GB.
c) Nếu quy đổi xấp xỉ theo hệ thập phân, thì dung lượng máy tính để bàn của mẹ bằng 1000 chiếc đĩa CD phim hoạt hình.
d) Em lưu được một tệp video phim hoạt hình 0.4 GB vào máy tính của mẹ, nhưng không lưu được vào đĩa CD phim hoạt hình.