Ôn tập phân số

Câu 1
1đ

Quan sát hình dưới đây:

phân số olm

Câu 1:

a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu của hình trên.

Câu 2:

b) Đọc phân số trên.

Bốn phần năm.
Năm phần bốn.
Năm mươi lăm phần bốn.
Bốn mươi lăm phần năm.
Câu 3:

c) Phân số trên có tử số là và mẫu số là .

Câu 2
1đ

Quan sát hình dưới đây:

phân số olm

Câu 1:

a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu của hình trên.

Câu 2:

b) Đọc phân số trên.

Chín phần tám.
Tám phần chín.
Câu 3:

c) Phân số trên có tử số là và mẫu số là .

Câu 3
1đ

Viết thương 1616 : 2727 dưới dạng phân số.

2716.\dfrac{27}{16}.
1627.\dfrac{16}{27}.
Câu 4
1đ

Số?

27

=

27

Câu 5
1đ

Số?

7 = 21
4
Câu 6
1đ

Rút gọn phân số sau.

2121

==

::

==

4949

::

Câu 7
1đ

Rút gọn phân số sau.

2121

==

::

==

4949

::

Câu 8
1đ

Trong các phân số sau, những phân số nào là phân số tối giản?

phân số tối giản olm
phân số tối giản olm
phân số tối giản olm
phân số tối giản olm
Câu 9
1đ

Quy đồng mẫu số các phân số 79\dfrac{7}{9} và 736\dfrac{7}{36}.

7

=

7 ×

=

9

9 ×

Giữ nguyên phân số 736\dfrac{7}{36}.

Câu 10
1đ

Quy đồng mẫu số các phân số 79\dfrac{7}{9} và 736\dfrac{7}{36}.

7

=

7 ×

=

9

9 ×

Giữ nguyên phân số 736\dfrac{7}{36}.

Câu 11
1đ

Chọn tất cả các phân số lớn hơn 1 trong các phân số dưới đây:

20252024\frac{2025}{2024}.
45\frac45.
2322\frac{23}{22}.
10001001\frac{1000}{1001}.
65\frac65.
1212\frac{12}{12}.
Câu 12
1đ

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

29\dfrac{2}{9}

  1. >
  2. =
  3. <
49\dfrac{4}{9}

Câu 13
1đ

>; < ; = ?

34\dfrac{3}{4} 56\dfrac{5}{6}

Câu 14
1đ

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

  • 710\dfrac{7}{10}
  • 1320\dfrac{13}{20}
  • 915\dfrac{9}{15}
  • 45\dfrac{4}{5}
Câu 15
1đ

phân số olm

Bạn nào nói đúng?

phân số olm
phân số olm