Bài 2. Lựa chọn và bảo quản thực phẩm

Câu 1
1đ

Dấu hiệu nào sau đây cho thấy cá mực không ngon?

Thịt mực dày, sáng màu.
Da bên ngoài không bị rách.
Ống mực bị vỡ loang lổ.
Da mực màu trắng đục.
Câu 2
1đ

Khi mua gạo, cần chú ý chọn gạo có

sâu mọt, mốc, không nát, không lẫn hạt lép.
hạt đều màu, rắn chắc, có mùi thơm đặc trưng.
vỏ màu xanh mượt, trơn láng, mềm mại.
hạt nhỏ, ít đục, ít rạn nứt, thân dài hình bầu dục.
Câu 3
1đ

Phương án nào dưới đây miêu tả đúng các đặc điểm của gạo tẻ?

Màu trắng trong, thân hạt ngắn, hình bầu dục.
Màu hơi nâu, thân hạt dài, hình thon.
Màu hơi trắng đục, thân hạt dài, hình bầu dục.
Màu trắng đục, thân hạt ngắn, hình tròn.
Câu 4
1đ

Gạo nếp có đặc điểm nào sau đây?

Thân hạt dài nhọn hai đầu, màu hơi trắng đục, hạt gạo cứng.
Thân hạt ngắn, màu trắng ngả vàng, hạt gạo cứng, sờ mát.
Thân hạt dài mảnh, màu trắng ngà, mùi thơm thoang thoảng.
Thân hạt tròn suôn hai đầu, màu trắng đục, hạt gạo mềm, mát.
Câu 5
1đ

Phương án nào sau đây không đúng khi chọn đậu xanh?

Hạt ngắn, tròn đều, nặng tay.
Hạt không sâu mọt, không nứt.
Hạt không vụn nát, không lẫn cát.
Hạt có vỏ màu vàng nhạt, trơn.
Câu 6
1đ

Ở mỗi ý, chọn đúng hoặc sai.

Bạn A đi chợ và thấy ngô (bắp) đang được giảm giá. A muốn mua nhưng không biết cách chọ ngô sao cho ngon. Bà C - một người mua ngô đã giúp A chọn và nêu những lưu ý khi chọn ngô (bắp).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Dùng móng tay để đếm số hạt ngô.
b) Tách vỏ ngoài của ngô và ăn thử.
c) Ngô (bắp) non sẽ có màu vàng đậm.
d) Chọn ngô (bắp) mập, hạt đều, dày.
Câu 7
1đ

Một miếng thịt lợn tươi ngon sẽ có màu sắc nào sau đây?

Màu vàng.
Màu xanh.
Màu đen.
Màu hồng.
Câu 8
1đ

Quan sát và cho biết phương án nào sau đây chỉ đúng tên của loại thịt lợn trong ảnh?

loading...

Thịt mông.
Thịt ba chỉ.
Thịt nạc vai.
Thịt thăn.
Câu 9
1đ

Một miếng thịt lợn ngon là miếng thịt lợn đáp ứng các yêu cầu nào sau đây?

Thịt dày, có mùi hàn the.
Thịt nhão, chảy xệ.
Có mùi thuốc kháng sinh.
Săn chắc, da mỏng.
Câu 10
1đ

Bạn T được mẹ nhờ đi mua loại thịt lợn vừa lớp bì lại có mỡ và có nạc; phần nạc và mỡ phân tách rõ ràng, phần thịt nạc dày, không còn gân . Loại thịt mà bạn T cần mua là

thịt ba rọi.
thịt nạc vai.
thịt mông.
thịt vai.
Câu 11
1đ

Phần thịt lợn nạc không có mỡ, thịt mềm, thớ nhỏ, có độ kết dính cao được gọi là

thịt ba chỉ.
thịt nạc vai.
thịt bắp giò.
thịt nạc thăn.
Câu 12
1đ

Ở mỗi ý, chọn đúng hoặc sai.

Ông B ra chợ mua một miếng thịt ba chỉ về để nướng cho vợ con ăn. Để có thể mua được một miếng thịt ba chỉ ngon cho vợ con, người bán thịt khuyên ông B nên chọn miếng thịt có các đặc điểm như sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phần nạc ở sát da bì.
b) Da bì dày, nhiều lông.
c) Thịt ít mỡ, mỏng vừa phải.
d) Phần mỡ bèo nhèo, lỏng lẻo.
Câu 13
1đ

Đặc điểm nào sau đây không phải là của thịt nạc vai?

Những vân mỡ trắng xen giữ thịt.
Vừa có mỡ, vừa có nạc.
Tỉ lệ mỡ và nạc cân bằng.
Miếng thịt mỏng vừa phải, mềm.
Câu 14
1đ

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm không bao gồm

Đậu tương.
Thịt gà.
Yến mạch.
Thịt bò.
Câu 15
1đ

Khi sờ vào đậu tương, dấu hiệu nào sau đây cho thấy đậu ngon?

Hạt tròn mẩy, nhám nhẹ.
Hạt trơn tuột, khô ráo.
Hạt trơn tuột, tróc vỏ.
Hạt mềm, có mùi thơm.
Câu 16
1đ

Có thể kiểm tra bộ phận nào sau đây của gà để biết gà non hay già?

Hai chân của gà.
Chóp xương dưới lườn.
Phần hõm dưới cổ.
Màu sắc mào gà.
Câu 17
1đ

Nhà ông T có một trang trại nuôi gà thịt. Theo ông T, khi đi mua gà sống về thịt, nên chọn gà có đặc điểm

mào màu đỏ tươi.
ức mỏng, mềm.
lông màu tối sẫm.
chân thẳng, đóng vảy.
Câu 18
1đ

Đứng trước quầy thịt gà làm sẵn, chị V không biết chọn con gà nào tươi ngon. Chị V nên chọn gà có màu sắc nào sau đây?

Màu vàng đậm, thịt màu đỏ sẫm.
Màu trắng ngà, thịt màu hồng nhạt.
Màu trắng xanh, thịt màu trắng đục.
Màu vàng nhẹ, thịt màu đỏ tươi.
Câu 19
1đ

Dầu ăn hợp tiêu chuẩn là dầu đáp ứng điều kiện nào sau đây?

Có màu trắng đục.
Không có chất lắng đọng.
Bị vẩn đục, ôi khét.
Sử dụng chất bảo quản.
Câu 20
1đ

Thông tin cần nào sau đây không bắt buộc phải có trên chai dầu ăn?

Ngày sản xuất.
Bảng thành phần.
Hạn sử dụng.
Người đóng chai.
Câu 21
1đ

Khi chọn mỡ lợn để sử dụng, không nên chọn những lá mỡ có

màu vàng ngả xanh.
lớp mỡ dày, trong.
màu sắc tươi sáng.
mùi hôi bất thường.
Câu 22
1đ

Cà rốt và bơ thuộc nhóm thực phẩm giàu

vitamin D.
vitamin A.
vitamin B.
vitamin C.
Câu 23
1đ

Các phương án dưới đây miêu tả vẻ ngoài của cà rốt, hãy chọn phương án có các đặc điểm của một củ cà rốt ngon nhất?

Củ ngắn tròn, màu vàng đậm, cuống héo nâu.
Củ nhỏ nhiều rễ, màu cam chấm đen, cuống xanh nhạt.
Củ thuôn dài, vỏ sáng bóng, cuống màu xanh thẫm.
Củ dài thon, vỏ sần sùi, cuống màu vàng xanh.
Câu 24
1đ

Súp lơ trắng ngon có các đặc điểm

Hoa vừa, cuống và lá màu trắng, màu hoa xanh không vấy bẩn.
Hoa to, nhánh, cuống và lá màu xanh sẫm, màu hoa xanh thâm đen.
Hoa vừa, cuống và lá xanh đậm, màu hoa trắng ngả vàng xanh.
Hoa to, nhánh, cuống và lá xanh non, màu hoa trắng không vấy bẩn.
Câu 25
1đ

Người mua không nên chọn mua cây súp lơ có đặc điểm nào sau đây?

Hoa có màu xanh sẫm.
Hoa vàng, nở rời rạc.
Hoa và cuống chắc.
Hoa to, nở chặt.
Câu 26
1đ

Bó rau muống nào dưới đây là ngon nhất?

Bó rau ít lá, thân dài, màu xanh mướt.
Bó rau bấm thấy giòn, thân nhiều rễ.
Bó rau dài, cuống to, thân dài.
Bó rau dài, lá to, lá nổi gân xanh đậm.
Câu 27
1đ

Khi ngâm trứng vào trong nước, quả trứng để lâu sẽ có dấu hiệu nào sau đây?

Trứng nổi lơ lửng trong nước.
Trứng đổi màu ngay trong nước.
Trứng sẽ chìm sâu trong nước.
Trứng sẽ nằm ngang trong nước.
Câu 28
1đ

Khi chọn thịt cần chú ý không nên chọn mua những miếng thịt có đặc điểm

thịt ngả màu nâu xám, có mùi hôi tanh.
thớ thịt nổi lên những hạt màu trắng đục.
thịt có gân trắng, nhỏ ở giữa thớ thịt.
thớ thịt khô, dẻo, mịn, có màu đỏ tươi.
Câu 29
1đ

Cua, ghẹ cho nhiều thịt thường có các đặc điểm nào sau đây?

Là con cái có yếm to, yếm cứng, không lún khi bị ấn.
Là con đực có yếm nhỏ, dáng hình tam giác.
Là con non, có yếm mềm, chảy ra nước trắng như sữa.
Là con đực có yếm to, dáng hình thang cân.
Câu 30
1đ

Lưu ý khi chọn mua tôm là

chọn tôm nước ngọt có màu đỏ nâu.
chọn tôm còn tươi sống, búng mạnh.
chọn tôm vỏ cứng, đầu bám chắc vào thân.
chọn tôm biển có màu trắng đục, đầu to.
Câu 31
1đ

Phương pháp bảo quản nào dưới đây thường được dùng để bảo quản thịt, cá, rau củ, trái cây,.. trong khoảng từ 3 đến 7 ngày?

muối mặn.
muối chua.
làm lạnh.
động lạnh.
Câu 32
1đ

Phương pháp bảo quản bằng nhiệt độ cao trong thời gian ngắn, mức nhiệt thông thường từ 100 оC đến 130 оC được gọi là

làm lạnh.
đông lạnh.
thanh trùng.
tiệt trùng.
Câu 33
1đ

Phương pháp bảo quản làm bay hơi nước trong thực phẩm để diệt, ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật gây hư hỏng được gọi là

ngâm chua.
ướp muối.
làm khô.
đóng hộp.
Câu 34
1đ

Nhược điểm của phương pháp ướp muối hoặc đường là

tăng giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.
áp dụng phổ biến do giá thành rẻ, chi phí thấp.
khiến cảm quan, mùi vị của thực phẩm thay đổi.
đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, khó thực hiện.
Câu 35
1đ

Chất sát khuẩn sorbic acid có tác dụng

làm tăng độ giòn cho sản phẩm.
kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm.
gia tăng vị ngọt cho sản phẩm.
giữ cho thực phẩm không bị mất màu.
Câu 36
1đ

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để thay đổi pH của thực phẩm?

Nướng.
Ngâm dấm.
Luộc.
Sấy khô.
Câu 37
1đ

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để tiêu diệt vi khuẩn trong sữa và nước hoa quả mà không làm thay đổi thành phần dinh dưỡng và mùi vị ban đầu?

Sử dụng sóng siêu âm.
Sử dụng hóa chất.
Phóng xạ ion hóa.
Sử dụng nhiệt độ cao.
Câu 38
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

là phương pháp được áp dụng phổ biến, giúp bảo quản được thực phẩm trong thời gian dài, giữ được giá trị dinh dưỡng thực phẩm.

Câu 39
1đ

Để có thể bảo quản tối ưu các chất dinh dưỡng trước khi chế biến, cần chú ý

thái nhỏ các loại thịt cả miếng to, các loại rau củ trước khi rửa.
sơ chế và bảo quản lâu dài các loại rau, củ quả tươi sống.
phơi khô các loại hạt và cất vào bình kín, đặt nơi khô ráo.
bảo quản các thực phẩm tươi sống nếu chưa sử dụng.
Câu 40
1đ

Để tránh làm mất các chất dinh dưỡng trong khi chế biến, cần chú ý

không cho thực phẩm vào luộc khi nước chưa sôi.
hạn chế khuấy, đảo, nêm gia vị nhiều trong khi nấu.
hạn chế hâm nóng thức ăn nhiều lần sau bảo quản.
đun nấu, chế biến các loại thực phẩm ở nhiệt độ cao.