Bài 2. Dụng cụ đo điện cơ bản

Câu 1
1đ

Đồng hồ vạn năng có thể đo được những đại lượng nào sau đây?

Điện áp, cường độ dòng điện, điện trở.
Điện áp, công suất, điện trở.
Điện trở, tần số, cường độ ánh sáng.
Điện áp, nhiệt độ, công suất.
Câu 2
1đ

Quan sát hình ảnh, bộ phận số 6 trong hình có tên gọi là

Đồng hồ vạn năng,CN9.olm

màn hình.
thang đo.
que đo.
hàm kẹp.
Câu 3
1đ

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết núm xoay chọn thang đo là bộ phận số mấy?

Đồng hồ vạn năng, CN9.olm

3.
2.
4.
1.
Câu 4
1đ

Đồng hồ vạn năng thường có mấy giắc cắm que đo?

4 giắc.
1 giắc.
3 giắc.
2 giắc.
Câu 5
1đ

VOM là tên gọi của dụng cụ đo điện nào sau đây?

Bút thử dòng điện.
Ampe kìm.
Đồng hồ vạn năng.
Công tơ điện.
Câu 6
1đ

Khi sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện áp, cần đặt thang đo ở chế độ nào sau đây?

ACA hoặc DC.
W hoặc kWh.
Ω hoặc Hz.
DCV hoặc ACV.
Câu 7
1đ

Kí hiệu "Ω" trên đồng hồ vạn năng được dùng để đo

điện trở.
công suất.
điện áp.
tần số.
Câu 8
1đ

Trước khi đo dòng điện bằng đồng hồ vạn năng, cần lưu ý

đặt thang đo dòng điện phù hợp.
mắc song song vào mạch điện.
chuyển sang chế độ đo điện áp.
để mạch điện đang hoạt động.
Câu 9
1đ

Que đo màu đen của đồng hồ vạn năng luôn nối với cổng

COM.
ON.
V~.
V/Ω.
Câu 10
1đ

Bước đầu tiên trong quy trình sử dụng VOM để đo đại lượng điện là

tiến hành đo.
chọn đại lượng điện và thang đo.
cắm nguồn điện.
đọc kết quả trên màn hình hiển thị.
Câu 11
1đ

Đồng hồ vạn năng không có bộ phận nào sau đây?

Vỏ VOM.
Giắc cắm.
Lẫy mở hàm kẹp.
Màn hình hiển thị.
Câu 12
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Khi sử dụng đồng hồ vạn năng, nếu chưa biết giá trị của đại lượng cần đo, phải chọn thang đo .

Câu 13
1đ

Lưu ý nào sau đây không đúng khi sử dụng đồng hồ vạn năng?

Khi đo cần nối que đo đúng với vị trí cổng giắc cắm.
Khi chuyển đổi thang đo phải ngắt đầu đo ra khỏi điểm đo.
Khi mạch điện đang có điện, không thực hiện đo thông mạch.
Khi không sử dụng, vặn núm xoay chọn thang đo về ON.
Câu 14
1đ

Khi sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện áp xoay chiều, dây que đo màu đỏ sẽ được cắm vào giắc cắm nào sau đây?

A
V~.
V/Ω.
COM.
Câu 15
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Khi đo điện áp một chiều, que đo màu của VOM đặt vào cực dương của nguồn.

Câu 16
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Sử dụng đồng hồ vạn năng đo điện áp , có thể đổi vị trí 2 đầu đo tại các điểm đo.

Câu 17
1đ

Ampe kìm được sử dụng để đo đại lượng nào sau đây?

Công suất tiêu thụ của tải.
Điện trở của dây dẫn.
Điện áp của mạch điện.
Cường độ dòng điện.
Câu 18
1đ

Ampe kìm thường được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

Đo điện áp giữa hai điểm của dây dẫn.
Đo dòng điện lớn mà không cần ngắt mạch.
Đo công suất tiêu thụ của tải.
Đo điện trở nhỏ của dây dẫn.
Câu 19
1đ

Dụng cụ nào sau đây không đo được điện áp?

Công tơ điện tử.
Ampe kìm.
Đồng hồ vạn năng.
Vôn kế.
Câu 20
1đ

Ampe kẹp gồm mấy bộ phận cơ bản?

5 bộ phận.
8 bộ phận.
7 bộ phận.
6 bộ phận.
Câu 21
1đ

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết lẫy mở hàm kẹp là bộ phận số mấy?

Ampe kìm,CN9.olm

2.
1.
4.
3.
Câu 22
1đ

Thiết bị đo nào sau đây có thể hiển thị kết quả bằng màn hình số?

Đồng hồ vạn năng số.
Đồng hồ vạn năng kim.
Ampe kìm dạng kim.
Công tơ điện cơ.
Câu 23
1đ

Nếu đồng hồ vạn năng không hiển thị kết quả khi đo điện áp, nguyên nhân có thể là

mạch đo bị hở.
điện áp quá lớn.
pin đồng hồ đã hết.
thang đo không phù hợp.
Câu 24
1đ

Để bảo vệ đồng hồ vạn năng khi đo dòng điện, cần thực hiện hành động nào sau đây?

Chọn thang đo cao hơn giá trị dự đoán.
Mắc song song với mạch điện.
Không ngắt tải dòng điện khi đo.
Sử dụng kim loại thay thế dây đo.
Câu 25
1đ

Khi sử dụng ampe kìm để đo dòng điện, cần đặt phần nào sau đây của thiết bị xung quanh dây dẫn?

Màn hình hiển thị.
Kẹp đo.
Cổng COM.
Dây đo.
Câu 26
1đ

Việc kẹp nhiều dây dẫn cùng lúc khi sử dụng ampe kìm có thể gây ra tình trạng nào sau đây?

Ampe kìm bị hỏng, cháy.
Tín hiệu từ mạch điện bị nhiễu do có quá nhiều.
Thiết bị sẽ giảm hiệu suất đo.
Dòng điện bị chia, kết quả không chính xác.
Câu 27
1đ

Việc làm nào sau đây giúp bảo quản ampe kìm tốt nhất sau khi sử dụng?

Bọc dây đo bằng vải mềm.
Ngắt nguồn trước khi bảo quản.
Giữ trong hộp gỗ kín gió.
Đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Câu 28
1đ

Núm xoay của đồng hồ vạn năng dưới đây đang được để ở đại lượng điện và thang đo

,CN9.olm

thông mạch.
điện áp một chiều.
điện trở.
điện áp xoay chiều.
Câu 29
1đ

Bạn A chỉnh đồng hồ vạn năng được về thang đo V-, điều này cho thấy bạn A đang sử dụng đồng hồ để đo

điện trở.
điện áp một chiều.
thông mạch.
điện áp xoay chiều.
Câu 30
1đ

Quan sát hình ảnh, giá trị hiển thị trên màn hình của đồng hồ vạn năng là

Đồng hồ vạn năng, CN9.olm

2,20 V (điện áp một chiều).
220 V (điện áp một chiều).
220 V (điện áp xoay chiều).
2,20 V (điện áp xoay chiều).
Câu 31
1đ

Đồng hồ vạn năng trong ảnh dưới đây thể hiện kết quả đo là

Đồng hồ vạn năng,CN9.olm

899 ohm.
190 ohm.
189,9 ohm.
189 ohm.
Câu 32
1đ

Công tơ điện được sử dụng để theo dõi

điện trở của các dây dẫn.
công suất tức thời của các thiết bị.
điện năng tiêu thụ của hệ thống.
điện áp của các tải trong mạch.
Câu 33
1đ

Đơn vị đo trên công tơ điện thường là

kWh.
W.
Wh.
MW.
Câu 34
1đ

Công tơ điện gồm mấy loại?

4 loại.
3 loại.
2 loại.
1 loại.
Câu 35
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Loại công tơ được sử dụng phổ biến hiện nay là công tơ .

Câu 36
1đ

Đối với mạng điện trong nhà, công tơ điện được sử dụng là công tơ điện

1 pha.
3 pha.
2 pha.
4 pha.
Câu 37
1đ

Trong thực tế, công tơ điện được lắp đặt ở vị trí nào sau đây để đảm bảo đo chính xác điện năng tiêu thụ?

Giữa các mạch điện.
Đầu nguồn cung cấp điện.
Trước các tải điện lớn.
Ngay sau thiết bị điện.
Câu 38
1đ

Công tơ điện dạng cơ học thường đo lường bằng cách nào sau đây?

Dựa trên áp suất trong dây dẫn.
Dựa trên nhiệt độ sinh ra trong mạch.
Dựa trên dòng điện và điện áp chạy qua.
Dựa trên khối lượng thiết bị sử dụng điện.
Câu 39
1đ

Để kiểm tra công tơ điện hoạt động chính xác, cần

kiểm tra kết nối với tải điện.
so sánh với ampe kìm.
đặt thang đo phù hợp.
ngắt toàn bộ thiết bị sử dụng điện.