Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến

Câu 1

Điện áp của một viên pin AA thông thường là

3 V.
9 V.
1,2 V.
1,5 V.
Câu 2

Loại tải nào sau đây thường có điện áp hoạt động thấp trong mạch điều khiển?

Mạch vi xử lí.
Thiết bị gia nhiệt.
Động cơ điện.
Máy bơm nước.
Câu 3

Loại tải tiêu thụ điện nào sau đây thường được sử dụng trong mạch điều khiển tự động?

Bơm điện.
Cuộn cảm.
Bộ nguồn.
Rơle điện.
Câu 4

Đối tượng điều khiển nào sau đây là thiết bị cơ khí thường gặp trong các nhà máy?

Van điện từ.
Đèn báo hiệu.
Cảm biến đo lường.
Màn hình cảm ứng.
Câu 5

Trong mạch điều khiển của một hệ thống phun nước tự động, đối tượng điều khiển chính là

van điều khiển nước.
đồng hồ đo lượng nước.
cảm biến mưa.
máy bơm nước.
Câu 6

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đóng, cắt trong mạch điện điều khiển?

Cầu chì.
Rơle nhiệt.
Tụ điện.
Cầu dao.
Câu 7

Rơle trung gian thường được sử dụng để

điều chỉnh điện áp trong mạch.
ngắt mạch khi dòng điện quá tải.
bảo vệ mạch điện khỏi ngắn mạch.
tăng cường tín hiệu điều khiển.
Câu 8

Cảm biến nào sau đây được sử dụng để phát hiện mức độ ánh sáng?

Cảm biến ánh sáng.
Cảm biến âm thanh.
Cảm biến nhiệt độ.
Cảm biến áp suất.
Câu 9

Cảm biến ánh sáng có thể được tích hợp vào các thiết bị nào sau đây để tiết kiệm năng lượng?

Máy sấy.
Đèn đường.
Máy giặt.
Điều hòa.
Câu 10

Phương án nào sau đây là đúng về ứng dụng phổ biến của cảm biến ánh sáng?

Điều khiển tốc độ động cơ.
Đo áp suất trong không khí.
Đo nhiệt độ trong phòng.
Điều chỉnh độ sáng màn hình.
Câu 11

Cảm biến độ ẩm giúp kiểm soát

áp suất trong bình nén khí.
nhiệt độ trong lò nướng.
lượng nước trong bể cá.
cường độ ánh sáng ở phòng.
Câu 12

Phương án nào sau đây là đúng về hoạt động cảm biến độ ẩm của điện dung?

Thay đổi điện dung theo nhiệt độ.
Thay đổi điện trở theo áp suất.
Thay đổi điện dung theo độ ẩm.
Thay đổi điện trở theo nhiệt độ.
Câu 13

Cảm biến độ ẩm điện trở hoạt động dựa trên nguyên lí nào sau đây?

Thay đổi áp suất theo không khí.
Thay đổi điện trở theo nhiệt độ.
Thay đổi điện trở theo độ ẩm.
Thay đổi cường độ theo ánh sáng.
Câu 14

Đơn vị đo nhiệt độ thường được sử dụng với mô đun cảm biến nhiệt độ là

Kelvin (K).
Fahrenheit (°F).
Joule (J).
Celsius (°C).
Câu 15

Mô đun cảm biến nhiệt độ được sử dụng để

Đo áp suất trong không khí.
Đo nhiệt độ môi trường.
Đo độ ẩm trong bể cá.
Đo cường độ ánh sáng.
Câu 16

Mô đun cảm biến nhiệt độ với đầu ra tương tự sẽ tạo ra loại tín hiệu nào sau đây?

Tín hiệu tương tự.
Tín hiệu PWM.
Tín hiệu số.
Tín hiệu sóng.
Câu 17

Mô đun cảm biến nhiệt độ thường kết nối với vi điều khiển thông qua chân nào sau đây?

Chân reset.
Chân nguồn.
Chân nối đất.
Chân tín hiệu.
Câu 18

Cảm biến hồng ngoại thụ động phát hiện đối tượng di chuyển nhờ vào yếu tố nào sau đây?

Thay đổi độ ẩm.
Thay đổi nhiệt độ.
Thay đổi áp suất.
Thay đổi độ sáng.
Câu 19

Phương án nào sau đây là đúng về ứng dụng phổ biến của cảm biến hồng ngoại?

Điều khiển thiết bị điện tử từ xa.
Đo độ ẩm trong không khí.
Đo áp suất trong ống dẫn.
Phát hiện âm thanh xung quanh.
Câu 20

Cảm biến nhiệt độ thường được kết nối với loại mạch nào sau đây để xử lí tín hiệu?

Mạch dao động.
Mạch so sánh.
Mạch khuếch đại.
Mạch vi điều khiển.