Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Bài 15. Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió (phần 1)

Câu 1
1đ

Cho sơ đồ: Các tầng của khí quyển

loading...

Các tầng của khí quyển theo thứ tự từ bề mặt đất lên cao là

tầng ngoài cùng, tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng nhiệt.
tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng nhiệt, tầng giữa, tầng ngoài cùng.
tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng nhiệt, tầng ngoài cùng.
tầng ngoài cùng, tầng nhiệt, tầng giữa, tầng bình lưu, tầng đối lưu.
Câu 2
1đ

Cho sơ đồ các tầng của khí quyển sau:

loading...

Quan sát sơ đồ, cho biết: Tầng đối lưu chiếm bao nhiêu % khối lượng khí quyển và bao nhiêu % hơi nước?

80% khối lượng khí quyển và 99% hơi nước.
80% khối lượng khí quyển và 90% hơi nước.
99% khối lượng khí quyển và 80% hơi nước.
90% khối lượng khí quyển và 80% hơi nước.
Câu 3
1đ

Đặc điểm nào sau đây không thuộc tầng đối lưu?

Càng lên cao không khí càng loãng.
Là nơi xảy ra hầu hết các hiện tượng thời tiết: mây, mưa, gió, bão...
Càng lên cao nhiệt độ càng tăng.
Chiếm 80% khối lượng khí quyển, 99% lượng hơi nước.
Câu 4
1đ

Cho biểu đồ sau:

loading...

Quan sát biểu đồ, hãy nối các thành phần của khí quyển với tỉ lệ tương ứng.

Khí Ni-tơ
Khí Ô-xi
Hơi nước, khí cac-bo-nic và các khí khác
78%21%1%

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5
1đ

Khối khí nhiệt đới có bề mặt tiếp xúc là đại dương có tính chất là

lạnh, ẩm.
nóng, ẩm.
lạnh, khô.
nóng, khô.