Luyện tập (phần 2)

Câu 1
1đ

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

4.
2.
3.
5.
Câu 2
1đ

Thông tin đầu vào tại vị trí X là gì?

Hình 2.olm

Danh sách họ tên giáo viên.
Tên giáo viên tiếp theo.
Danh sách họ tên học sinh.
Tên giáo viên cần tìm.
Câu 3
1đ

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện

so sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
so sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
Câu 4
1đ

sơ đồ thuật toán, olm

Phương án nào sau đây nêu đúng thuật toán được biểu diễn bằng sơ đồ trên?

Thuật toán tìm kiếm tên học sinh.
Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh.
Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng.
Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng.
Câu 5
1đ

Thuật toán tìm kiếm sẽ kết thúc như thế nào nếu đã duyệt hết toàn bộ danh sách mà không tìm thấy phần tử cần tìm?

Quay lại Bước 1.
Trả lời "Không tìm thấy".
Dừng thuật toán.
Quay lại Bước 2.
Câu 6
1đ

Nếu giá trị cần tìm được tìm thấy trong danh sách, thuật toán sẽ thực hiện bước nào tiếp theo?

Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra phần tử tìm được, kết thúc.
So sánh giá trị của phần tử đang xét và giá trị cần tìm.
Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
Trả lời “Tìm thấy” và xét sang phần tử tiếp theo.
Câu 7
1đ

Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Thuật toán tìm kiếm thực hiện công việc tìm kiếm cho trước trong một danh sách .

đã chodữ liệutuần tự

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8
1đ

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

2.
1.
3.
4.
Câu 9
1đ

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

4.
3.
5.
2.
Câu 10
1đ

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 3 của danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 11
1đ

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự?

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 12
1đ

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

5.
6.
8.
7.
Câu 13
1đ

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm tuần tự.

Bước 1. Xét phần tử của danh sách

Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.

Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu danh sách thì chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.

Bước 4. Trả lời và chỉ ra vị trí phần tử tim được; Kết thúc.

Bước 5. Trả lời - Kết thúc.

"Tìm thấy""Không tìm thấy"bằngđã hếtđầu tiên

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14
1đ

Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình dưới đây.

Hình 3.olm

Em hãy cho biết cách để thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên?

Lật thẻ số cuối cùng.
Lần lượt lật các thẻ số.
Lật một thẻ số ngẫu nhiên.
Lật thẻ số đầu tiên.

Câu 15
1đ

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, nếu giá trị của phần tử đang xét không trùng khớp với giá trị cần tìm, bước tiếp theo là gì?

Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
Kết thúc thuật toán.
Trả về kết quả "Tìm thấy".
Di chuyển đến phần tử tiếp theo.