Bài 14: Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 1
1đ

Chọn đáp án đúng.

Hiến pháp là đạo luật , là cơ sở để  và ban hành tất cả các văn bản  pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

xây dựngcơ bảnquy phạm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Xây dựng Hiến pháp là 1 trong 6 nhiệm vụ cấp bách của Chính phủ do chủ tịch Hồ Chí Minh đề ra vào năm

1946.
1948.
1947.
1945.
Câu 3
1đ

Hiến pháp đầu tiên của nước ta ra đời vào năm nào dưới đây?

1948.
1947.
1945.
1946.
Câu 4
1đ

Bản Hiến pháp đang hiện hành sử dụng ở nước ta được thông qua năm nào dưới đây?

2011.
2012.
2013.
2010.
Câu 5
1đ

Bản Hiến pháp đang hiện hành sử dụng ở nước ta được có hiệu lực thi hành từ năm

2014.
2015.
2013.
2016.
Câu 6
1đ

Cơ quan nào dưới đây có quyền sửa đổi Hiến pháp?

Chính phủ.
Phủ chủ tịch.
Toà án.
Quốc hội.
Câu 7
1đ

Đọc tình huống và trả lời câu hỏi.

Trên đường đi học về, bạn A có nói với bạn B: “Hôm qua nhà tớ được phát cho một cuốn Dự thảo sửa đổi Hiến pháp nhưng bố tớ bảo rằng Hiến pháp là văn bản quan trọng mẹ tớ không được có ý kiến gì.”

Nếu em là bạn A, em sẽ làm gì?

Im lặng vì bố sai nhưng không ảnh hưởng đến mẹ.
Nhắc bố chỉ nên nói như thế với mẹ và người thân trong nhà.
Giải thích bố nên đóng góp ý kiến vào sửa đổi Hiến pháp.
Tố cáo hành vi của bố, mẹ lên Uỷ ban Dự thảo Hiến pháp.

Ai là người đã hiểu sai về đặc điểm của Hiến pháp?

Bạn A.
Mẹ bạn A.
Bố bạn A.
Bạn B.
Câu 8
1đ

Cho các bước của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp:

1. Quốc hội thành lập Ban Dự thảo Hiến pháp.

2. Quốc hội thông qua Hiến pháp.

3. Chủ tịch nước công bố Hiến pháp.

4. Soạn thảo Dự thảo Hiến pháp.

5. Yêu cầu làm, sửa đổi Hiến pháp.

6. Lấy ý kiến nhân dân về Dự thảo Hiến pháp.

7. Trình Quốc hội thảo luận Dự thảo Hiến pháp.

8. Quốc hội quyết định làm, sửa đổi Hiến pháp.

Hãy sắp xếp lại theo đúng trình tự của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp.

1, 3, 5, 6, 4, 8, 2, 7.
3, 5, 7, 9, 1, 8, 2, 4.
5, 8, 1, 4, 6, 7, 2, 3.
2, 4, 1, 3, 8, 5, 7, 6.
Câu 9
1đ

Việc lấy ý kiến nhân dân khi sửa đổi Hiến pháp thể hiện

bản chất yếu kém của nhân dân.
quyền làm chủ của nhân dân.
hội nhập trong thời kì toàn cầu hoá.
sự phát triển của kinh tế người dân.
Câu 10
1đ

Nội dung nào dưới đây không thuộc quy trình sửa đổi Hiến pháp của nước ta?

Trình xin ý kiến Liên hợp quốc.
Soạn thảo Dự thảo Hiến pháp.
Lấy ý của của nhân dân.
Chủ tịch nước công bố Hiến pháp.
Câu 11
1đ

Quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp trải qua

9 bước.
6 bước.
7 bước.
8 bước.
Câu 12
1đ

Luật kinh tế phải tuân theo các nội dung của Hiến pháp thể hiện đặc điểm gì?

Hiến pháp có giá trị bảo vệ quyền con người, quyền công dân.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài, tương đối ổn định.
Hiến pháp có quy trình làm, sửa đổi được quy định tại Hiến pháp.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản trong hệ thống pháp luật.
Câu 13
1đ

Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của Hiến pháp?

Chính sách kinh tế.
Quyền con người.
Quy định thưởng Tết.
Chế độ chính trị.
Câu 14
1đ

Văn bản nào dưới đây do Quốc hội ban hành?

Đơn khiếu nại.
Thư báo.
Giấy đăng ký kết hôn.
Hiến pháp.
Câu 15
1đ

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân được gọi là

pháp chế.
Hiến pháp.
pháp luật.
kỷ luật.
Câu 16
1đ

Bản Hiến pháp đầu tiên sau khi đất nước ta khánh chiến chống Mỹ thành công, thống nhất hai miền Nam – Bắc là 

Hiến pháp năm 1976.
Hiến pháp năm 1980.
Hiến pháp năm 2013.
Hiến pháp năm 1992.