Bài 14. Bản vẽ cơ khí

Câu 1
1đ

Khi đọc bản vẽ lắp, vấn đề nào sau đây là quan trọng nhất để hiểu rõ các chi tiết trong sản phẩm?

Xác định các yếu tố màu sắc trong bản vẽ.
Thực hiện lắp ráp sản phẩm trực tiếp.
Hình dáng và chức năng của các chi tiết.
Cách sử dụng các công cụ thiết kế bản vẽ.
Câu 2
1đ

Cấu tạo bộ vòng đai được biểu diễn như hình gồm: (a) Vòng đệm, (b) Bu lông, (c) Đai ốc, (d) Vòng đai. Thứ tự đúng cấu tạo bộ vòng đai theo thứ tự 1 đến 4 là

Công nghệ 10, Cấu tạo bộ vòng đai

(b), (d), (a), (c).
(a), (c), (b), (d).
(c), (b), (a), (d).
(d), (c), (b), (a).
Câu 3
1đ

Các hình biểu diễn trong bản vẽ lắp thể hiện

nội dung quản lí bản vẽ, quản lí các sản phẩm.
hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
thông tin tên chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.
kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
Câu 4
1đ

Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm bốn nhóm như sơ đồ dưới đây. Các thành phần (2), (3), (4) và (5) trong sơ đồ lần lượt là

Công nghệ 10, nội dung của bản vẽ chi tiết

hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
tên bản vẽ, vật liệu, thông số kĩ thuật, công thức.
đường viền, chỉ dẫn, ghi chú kĩ thuật, chú thích.
tiêu đề, thông tin chi tiết, thông số vật liệu, bảng chú giải.
Câu 5
1đ

Bảng kê của bản vẽ lắp thường bao gồm các nội dung cơ bản và được kết nối với nhau như sơ đồ dưới đây. Các thành phần (1), (2) trong sơ đồ lần lượt là

Công nghệ 10, Nội dung bảng kê của bản vẽ lắp

sơ đồ cấu tạo và hình dáng tổng thể.
thông tin tên các chi tiết và số liệu.
kích thước và thông số vận hành.
các kí hiệu và hướng dẫn lắp ráp.
Câu 6
1đ

Để đạt độ nhẵn cao khi gia công bề mặt thép, kĩ sư cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

Tăng tốc độ cắt và giảm độ sâu cắt.
Tăng tốc độ cắt và tăng độ sâu cắt.
Giảm tốc độ cắt và giảm độ sâu cắt.
Giảm tốc độ cắt và tăng độ sâu cắt.
Câu 7
1đ

Độ nhám bề mặt được đo bằng đơn vị nào sau đây?

mm.
Rz.
cm.
A.
Câu 8
1đ

Phương án nào sau đây là đúng để thể hiện chi tiết bộ phận trong bản vẽ?

Sử dụng các sợi dây để thể hiện các chi tiết phụ.
Sử dụng các đường nét biểu diễn đường bao.
Sử dụng các khối đặc biểu diễn đường cạnh chi tiết.
Sử dụng màu sắc khác nhau để phận biệt chi tiết.
Câu 9
1đ

Dung sai kích thước là sự khác biệt giữa kích thước

các đặc tính vật lí của vật liệu sử dụng.
sự thay đổi về hình dạng của chi tiết.
Kích thước thực tế của chi tiết sau sản xuất.
giới hạn lớn nhất và nhỏ nhất.
Câu 10
1đ

Khung tên của bản vẽ lắp thường bao gồm các nội dung cơ bản và được kết nối với nhau như sơ đồ dưới đây. Các thành phần (1), (2) trong sơ đồ lần lượt là

Công nghệ 10, Nội dung khung tên của bản vẽ lắp

hướng dẫn sử dụng và bảo quản sản phẩm.
quy cách bản vẽ và thiết kế sản phẩm.
quản lí bản vẽ và quản lí sản phẩm.
yêu cầu bản vẽ và quản lí nguyên vật liệu.