Luyện tập bài 12

Câu 1

Em hãy sắp xếp các ngôn ngữ sau đây vào các nhóm ngữ hệ tương ứng.

  • Mông - Dao
  • Ka-đai
  • Môn - Khơ-me
  • Tày - Thái
  • Việt - Mường
  • Ma-lay-ô - Pô-li-nê-đi
  • Hán (hay Hoa)
  • Tạng - Miến

Nam Á

    Thái - Ka-đai

      Mông - Dao

        Nam Đảo

          Hán - Tạng

            Câu 2

            Thành phần dân tộc theo dân số hiện nay được chia thành hai nhóm là .

            Câu 3

            Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

            Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.
            Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.
            Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
            Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.
            Câu 4

            Hiện nay, các dân tộc ở Việt Nam được chia thành ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

            Câu 5

            Người dân tộc thiểu số phát triển hoạt động canh tác nương rẫy ở khu vực nào sau đây?

            Các thửa ruộng bậc thang và vùng đồng bằng màu mỡ.
            Các vùng trung du, miền núi và miền sông nước trù phú.
            Các thung lũng chân núi và các thửa ruộng bậc thang.
            Các sườn đồi, núi đất và khu vực đồng bằng ven biển.
            Câu 6

            Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

            Canh tác lúa và các cây lương thực.
            Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.
            Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.
            Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.
            Câu 7

            Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?

            Đáp ứng nhu cầu của người dân.
            Là động lực chính phát triển kinh tế.
            Đem lại việc làm cho người dân.
            Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.
            Câu 8

            Do địa hình đồi núi phức tạp nên đồng bào các dân tộc thiểu số chủ yếu di chuyển bằng cách là đi bộ và vận chuyển đồ bằng .

            xe thồđịugùixe đạpthố

            (Kéo thả hoặc click vào để điền)

            Câu 9

            Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của người Kinh?

            Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân.
            Quy mô lễ hội khá đa dạng.
            Mang đậm tính truyền thống.
            Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú.
            Câu 10

            Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

            1. tết Trung thu
            2. tết Nguyên tiêu
            3. tết Hàn thực
            4. tết Nguyên đán
            .

            Câu 11

            loading...

            Hình ảnh về lễ hội của người dân tộc Chăm

            Hiện nay, người dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận chủ yếu theo .

            Thiên Chúa giáoHồi giáoPhật giáoHin-đu giáo

            (Kéo thả hoặc click vào để điền)

            Câu 12

            Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?

            Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc.
            Có tiếp thu văn hóa bên ngoài.
            Đời sống đa dạng và phong phú.
            Chỉ tiếp thu văn hóa phương Đông.
            Câu 13

            Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng truyền thống của người Kinh?

            Thờ cúng tổ tiên.
            Tô-tem giáo.
            Thờ Thành hoàng làng.
            Thờ Mẫu.
            Câu 14

            Bữa ăn thường ngày của người dân tộc thiểu số có điểm gì tương đồng với bữa ăn truyền thống của người Kinh?

            Chủ yếu ăn các loại hải sản.
            Chủ yếu ăn thịt gia cầm với rau củ.
            Chủ yếu ăn ngô, khoai, sắn.
            Chủ yếu ăn cơm với cá, rau.
            Câu 15

            Tín ngưỡng được xem là quan trọng nhất của người Kinh là

            1. thờ thần tự nhiên
            2. tín ngưỡng phồn thực
            3. thờ Thành hoàng làng
            4. thờ cúng tổ tiên
            .

            Câu 16

            Tín ngưỡng nào của người dân tộc thiểu số vẫn được duy trì đến ngày nay?

            Thờ Thánh Ala.
            Thờ Thiên Chúa.
            Vạn vật hữu linh.
            Tô-tem giáo.
            Câu 17

            Lễ hội của các dân tộc thiểu số Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô nào dưới đây?

            Làng/bản và quốc gia.
            Làng/bản và tộc người.
            Quốc gia và quốc tế.
            Tộc người và quốc gia.
            Câu 18

            Hãy ghép các nhóm ngôn ngữ và các dân tộc sao cho tương ứng với nhau.

            Ma-lay-ô - Pô-li-nê-đi
            Chăm, Gia Rai, Ê Đê, Chu Ru, Ragai.
            Tạng - Miến
            Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào, Lự, Sán Chay, Bố Y.
            Môn - Khơ-me
            Khơ Mú, Xinh Mun, Tà Ôi, Xơ Đăng, Xtiêng, Ba Na.
            Tày - Thái
            Hà Nhì, Phù Lá, La Hủ, Lô Lô, Cống, Si La.
            Câu 19

            Hãy sắp xếp các dân tộc sau theo thứ tự lần lượt từ cao xuống thấp (căn cứ vào thống kê dân số các dân tộc ở Việt Nam năm 2019).

            • Khơ-me.
            • Mường.
            • Kinh.
            • Mông.
            • Thái.
            • Tày.
            Câu 20

            Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về đời sống vật chất và tinh thần ngày nay của các dân tộc ở Việt Nam?

            Ngày càng mang đậm bản sắc dân tộc và thâu tóm được nền văn hóa của các nước trong khu vực.
            Thay đổi theo hướng hiện đại hơn, nhưng vẫn giữ nguyên được bản sắc văn hóa vốn có.
            Ngày càng đa dạng, phong phú hơn và chịu ảnh hưởng, dung hòa của các văn hóa mới.
            Thay đổi theo hướng tích cực, đã xóa bỏ được hết tất cả những phong tục cổ hủ, lạc hậu.