Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Bài 12. Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng (phần 1)

Câu 1
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA.

Các tỉ số lượng giác sin, côsin của góc BB và góc CC theo độ dài các cạnh của tam giác ABCABC là

sin⁡B=BCAC\sin B = \dfrac{BC}{AC}; cos⁡B=BCAB\cos B = \dfrac{BC}{AB}; sin⁡C=BCAB\sin C = \dfrac{BC}{AB}; cos⁡C=BCAC\cos C = \dfrac{BC}{AC}.
sin⁡B=ACAB\sin B = \dfrac{AC}{AB}; cos⁡B=ABAC\cos B = \dfrac{AB}{AC}; sin⁡C=ABAC\sin C = \dfrac{AB}{AC}; cos⁡C=ACAB\cos C = \dfrac{AC}{AB}.
sin⁡B=ABBC\sin B = \dfrac{AB}{BC}; cos⁡B=ACBC\cos B = \dfrac{AC}{BC}; sin⁡C=ACBC\sin C = \dfrac{AC}{BC}; cos⁡C=ABBC\cos C = \dfrac{AB}{BC}
sin⁡B=ACBC\sin B = \dfrac{AC}{BC}; cos⁡B=ABBC\cos B = \dfrac{AB}{BC}; sin⁡C=ABBC\sin C = \dfrac{AB}{BC}; cos⁡C=ACBC\cos C = \dfrac{AC}{BC}.
Câu 2
1đ

Tìm giá trị của yy trong hình vẽ (làm tròn kết quả tới hàng phần trăm của centimét).

y≈y \approx cm.

Câu 3
1đ

Một chiếc thang dài 33 m. Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) để nó tạo được với mặt đất một góc "an toàn" 65∘65^\circ°?

6,436,43 m.
1,271,27 m.
2,722,72 m.
1,421,42 m.
Câu 4
1đ

Cho tam giác vuông tại BB, có độ dài cạnh kề AB=250AB = 250 m và cạnh huyền AC=320AC = 320 m. Để tính số đo góc AA trong hình vẽ, ta cần dùng tỉ số lượng giác nào?

cos⁡A\cos A.
sin⁡A\sin A.
tan⁡A\tan A.
cot⁡A\cot A.