Bài 11. Hình chiếu trục đo

Câu 1
1đ

Quan sát hình ảnh, cho biết công thức tính bán kính R2 là

Công nghệ 10, Hình ô van

R2 = O1H = O1E.
R2 = BH = BG.
R2 = AE = AF.
R2 = O2A = O2B.
Câu 2
1đ

Công cụ nào sau đây được sử dụng để dựng trục đo vuông góc đều?

Thước kẻ.
Thước êke.
Thước cuộn.
Thước cong.
Câu 3
1đ

Hình hộp chữ nhật có các cạnh song song với các trục tọa độ (Ox, Oy, Oz), hình chiếu trục đo vuông góc đều được biểu diễn như hình, cạnh nào sau đây có độ dài lớn nhất?

Công nghệ 10, Hình hộp chữ nhật Oxyz

Cạnh theo trục Oz.
Cạnh theo trục Ox và Oz.
Cạnh theo trục Oy và Oz.
Cạnh theo trục Oy.
Câu 4
1đ

Quan sát hình ảnh, cho biết tọa độ trục đo của điểm A' theo phương x' được tính bằng công thức nào sau đây?

Công nghệ 10, Hình chiếu trục đo

x'A = p × xA.
x'A = xA.
x'A = r × xA.
x'A = q × xA.
Câu 5
1đ

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, các góc giữa các trục tọa độ bằng

120°.
45°.
90°.
60°.
Câu 6
1đ

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, tỉ lệ giữa các trục được sử dụng nhằm mục đích nào sau đây?

Giảm bớt chi tiết trên bản vẽ.
Đơn giản hóa quá trình vẽ.
Giữ nguyên kích thước thực tế.
Dễ dàng xác định góc nghiêng.
Câu 7
1đ

Hệ số biến dạng theo trục O'x' được kí hiệu là

p.
q.
r.
s.
Câu 8
1đ

Cho vật thể đối xứng chiếu trục đo vuông góc đều được biểu diễn như hình. Trong đó, vật thể có dạng khối hộp chữ nhật với hai trụ đứng vuông góc ở hai bên, ở giữa có một rãnh hình chữ U chạy dọc.

Công nghệ 10, Vật thể đối xứng chiếu trục đo

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đây là bản vẽ lắp đặt của một chi tiết kĩ thuật.
b) Vật thể có hai phần đối xứng qua một mặt phẳng dọc chạy qua tâm rãnh hình chữ U.
c) Nếu chiều rộng của rãnh là 40 mm, chiều cao của hai trụ đứng là 80 mm và chiều rộng tổng của vật thể là 120 mm, thì tỉ lệ giữa chiều rộng của rãnh và chiều rộng tổng của vật thể là 1/3.
d) Chiều cao của hai trụ đứng gấp đôi chiều rộng của rãnh, đảm bảo độ cân bằng và tính ổn định của vật thể.
Câu 9
1đ

Dưới đây là hình chiếu trục đo. Hãy cho biết cặp nào là hình chiếu trục đo vuông góc đều?

Công nghệ 10, Các hình chiếu trục đo

(2), (5), (1).
(1), (6), (5).
(4), (6), (3).
(3), (2), (4).
Câu 10
1đ

Hình chiếu nào sau đây giúp quan sát dễ dàng cấu trúc của vật thể trong bản vẽ kĩ thuật chính xác cao?

Hình chiếu phối cảnh.
Hình chiếu trục đo xiên góc cân.
Hình chiếu trục đo vuông góc đều.
Hình chiếu song song đều.
Câu 11
1đ

Bốn trong số các bước vẽ hình chiếu trục đo của vật thể gồm: (a) Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể, (b) Vẽ các thành phần của vật thể, (c) Tẩy các đường nét phụ, đường khuất, tô đậm các cạnh thấy, (d) Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể có kích thước. Thứ tự đúng của các bước vẽ hình chiếu trục đo của vật thể là

(a), (c), (b), (d).
(c), (b), (a), (d).
(b), (a), (c), (d).
(a), (d), (b), (c).
Câu 12
1đ

Hệ số biến dạng trục đo xiên góc cân là

p = q = 1, r = 0,5.
p = q= r = 2.
p = r = 1, q = 0,5.
p = q = r = 1.