Phần 1

(3 câu)
Câu 1

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn

35,624

ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư

116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn

0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm

26 đơn vị và 408 phần nghìn

Câu 2

Câu 1:

Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362

Số

Phần nguyên

Phần thập phân

Đọc số

327,106

49,251

9,362

Câu 2:

Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).

Mẫu: ● 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm

● 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn

8,03 đọc là:

25,009 đọc là:

Câu 3

Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).

Mẫu: 16751000\dfrac{1 675}{1 000} = 16751000\dfrac{675}{1 000} = 1,6751,675.

236100\dfrac{236}{100} =

=

14910\dfrac{149}{10} =

=

35100\dfrac{35}{100} =