Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Số thập phân gồm
Viết số
Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn
35,624
ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm
26 đơn vị và 408 phần nghìn
Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362
Số
Phần nguyên
Phần thập phân
327,106
49,251
9,362
Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).
Mẫu: ● 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
● 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
8,03 đọc là:
25,009 đọc là:
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).
Mẫu: 16751000\dfrac{1 675}{1 000}10001675 = 16751000\dfrac{675}{1 000}1000675 = 1,6751,6751,675.
236100\dfrac{236}{100}100236 = =
14910\dfrac{149}{10}10149 = =
35100\dfrac{35}{100}10035 =
Bài thi của bạn đang được nộp, chờ xíu để nhận kết quả nha...!!!
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng