Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Bài 1 - Phần 3. Quan hệ giữa các giá trị lượng giác

Câu 1
1đ

Cho góc lượng giác aa và điểm MM biểu diễn góc aa trên đường tròn lượng giác. Gọi HH và KK lần lượt là hình chiếu của MM trên các trục OyOy và OxOx.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) OK=cos⁡aOK=\cos a.
b) OK=sin⁡aOK=\sin a.
c) OH=sin⁡aOH=\sin a.
d) OH=cos⁡aOH=\cos a.
Câu 2
1đ

Cho góc lượng giác aa. Sử dụng định nghĩa của tan⁡a\tan a và cot⁡a\cot a, giá trị tan⁡a.cot⁡a\tan a . \cot a bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3
1đ

Cho góc lượng giác aa. Biết sin⁡a=513\sin a = \dfrac{5}{13} và cos⁡a=−1213\cos a = -\dfrac{12}{13}. Giá trị của tan⁡a\tan a bằng

tan⁡a=−125\tan a = -\dfrac{12}{5}.
tan⁡a=−512\tan a = -\dfrac{5}{12}.
tan⁡a=125\tan a = \dfrac{12}{5}.
tan⁡a=512\tan a = \dfrac{5}{12}.
Câu 4
1đ

Cho góc lượng giác bb. Công thức nào sau đây đúng?

1+tan⁡2b=−1cos⁡2b1 + \tan ^2 b = -\dfrac{1}{\cos ^2 b}.
1+tan⁡2b=1cos⁡2b1 + \tan ^2 b = \dfrac{1}{\cos ^2 b}.
1+tan⁡2b=1sin⁡2b1 + \tan ^2 b = \dfrac{1}{\sin ^2 b}.
1+tan⁡2b=−1sin⁡2b1 + \tan ^2 b = -\dfrac{1}{\sin ^2 b}.
Câu 5
1đ

Cho góc lượng giác aa thỏa mãn 3π2<a<2π\dfrac{3\pi}{2} \lt a \lt 2\pi.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cot⁡(π+a)<0\cot(\pi + a) \lt 0.
b) sin⁡(π+a)>0\sin(\pi + a) > 0.
c) tan⁡(π+a)>0\tan(\pi + a) > 0.
d) cos⁡(π+a)<0\cos(\pi + a) \lt 0.
Câu 6
1đ

Cho góc lượng giác aa. Khẳng định nào sau đây đúng?

cos⁡(π2−a)=cos⁡a\cos \Big(\dfrac{\pi}{2}-a \Big) = \cos a.
cos⁡(π2−a)=−cos⁡a\cos \Big(\dfrac{\pi}{2}-a \Big) = -\cos a.
cos⁡(π2−a)=−sin⁡a\cos \Big(\dfrac{\pi}{2}-a \Big) = -\sin a.
cos⁡(π2−a)=sin⁡a\cos \Big(\dfrac{\pi}{2}-a \Big) = \sin a.