K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

30 tháng 12 2019

Trl:

- Bạn lên mạng mà kiếm , có rất là nhìu luôn

Ko cần thiết phải lên olm.vn hỏi câu vớ vẩn này đâu

Hc tốt

30 tháng 12 2019

bọn mik chưa thi

My name is Vinh . I have 2 best friends. That's ..... and ..... but I prefer .... because he's very handsome and cool! That's my true stai! He s to listen to music, play soccer, cook. He is very kind and smart! He often plays soccer with me and everyone. He often cooks for me! His food is delicious. He helped me with difficult exercises! I'm happy to have a friend him!

T có lm j sai mà tụ m cho t sai

mình là dề phòng khó lắm !

mình là thi đề phòng khó lắm

30 tháng 12 2019

Lên hỏi chị Google bạn ak.

31 tháng 12 2019

bạn ở đâu

31 tháng 12 2019

Link ở đây nhé bạn:

https://vndoc.com/de-cuong-on-tap-hoc-ki-1-mon-tieng-anh-lop-7-nam-hoc-2019-2020/download

17 tháng 12 2021

What are you doing ?

Do you i-cream ?

Do you full color ?

HT

17 tháng 12 2021

lên gu gồ nha bn

17 tháng 12 2021

1.1. The simple present tense: (Thì hiện tại đơn)

a. To be: am/ is/ are

(+) S + am/ is/ are …

Ex: She (be) …is…… a student.

(-) S + am/ is/ are + not…

(?) Am/ Is/ Are + S + …

b. Ordinary Verbs

(+) S + V s/ es …

Ex: He (go) …goes … to school every day

(-) S + do/ does + not + verb– inf.

Ex: I do not go to school./ He does not go to school.

(?) Do/ Does + S + Verb (bare – inf ) …?.

Ex: Do you go to school?/ Does he go to school?

  • Trong câu thường có các trạng từ: always , usually , often , sometimes , never , every …

1.2. The present progressive tense (Thì Hiện tại tiếp diễn)

(+) S + am/ is/ are + V – ing …

(-) S + am/ is/ are + not + V – ing …

(?) Am/ Is/ Are + S + V – ing …?.

  • Thường có các trạng từ ở cuối câu: Now, at present, at the moment, right now, at this time …và Look!, Listen!, Be careful!, Be quite!, …..ở đầu câu.

1.3. The simple future tense (Thì tương lai đơn)

(+) S + will/ shall + V (bare – inf) …

(-) S + won’t/ shan’t + V (bare – inf) …

(?) Will/ Shall + S + V (bare – inf)…?.

Yes, S + will/ shall. No, S + won’t/ shan’t.

- Thường có các trạng từ: soon, tomorrow, tonight, next week / month / year … one day, …

2. Comparative of adjectives (so sánh của tính từ)

2.1. Comparative: (so sánh hơn)

- Short adjs: Adj.- er + than

- Long adjs: More + adj. + than

2.2. Superlatives: (so sánh nhất )

- Short adjs: The + adj + est …

- Long adjs: The most + adj…

3. Exclamatory sentence (câu cảm thán)

+ What + a/ an + adj + sing. Noun !

Ex: This room is very dirty à What a dirty room !

+ What + adj + plural N ! ( danh từ số nhiều )

Ex: The pictures are very beautiful à What beautiful pictures !

+ What + adj + uncount N ! (danh từ không đếm được)

Ex: The milk is sour àWhat sour milk !

- Bỏ "very , too, so, fairly, extremtly, quite" nếu có.

4. Hỏi và trả lời về khoảng cách:

Q: How far is it from...... to...?

A: It's ( about ) + khoảng cách.

5. Hỏi và trả lời về phương tiện:

How + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +... + by + phương tiện/ (on foot)

6. Hỏi và trả lời về nơi chốn:

Where + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +...+ nơi chốn.

7. Hỏi và trả lời về lý do:

Why + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +... because + S + V + lý do.

8. Hỏi và trả lời về tính thường xuyên:

How often + do/ does + S + V – inf...?

S + adv. + V.........

  • Trong câu thường có: Once, twice, three times a week,..., every ,...

9. Hỏi và trả lời về thời gian:

* Hỏi giờ: What time is it ? = What 's the time ?.

  • Giờ đúng: It's + giờ + o'lock.
  • Giờ hơn: It's + giờ + phút/ It's + phút + past +giờ.
  • Giờ kém: It's + giờ + phút/ It's + phút + to + giờ

* Hỏi giờ của các hành động What time + do/ does + S + V – inf...?

S + V(s/es) + at + giờ.

10. Hỏi và trả lời về số lượng:

Q1: How many + N s + do/ does + S + V– inf...?.

Q2: How many + N s + are there +............ -?

A: There is/ are + số đếm + N(s)

S + V + số đếm + N(s)

11. Hỏi và trả lời về đồ vật, nghề nghìệp, môn học, trò chơi:

What (subject/ class/ sport/...) + do/ does + S + V...?

S + V...

12. Hỏi và trả lời về giá cả:

How much + do/ does + N(s) + cost ? = How much + is it ?/ How much are they ?

N(s) + cost(s) + số tiền = It is + giá tiền/ They are + giá tiền

13. Hỏi về thời gian:

When + do/ does + S + V ( bare – inf )...?

S + V(s/es) +... (on + thứ/ in + tháng , năm)

14. Trạng từ thường diễn:

always, usually, often, sometimes never... đứng trước động từ thương, đứng sau động từ tobe

15. Would you + to – inf/ Noun...?

16. Is there a/ an...? Are there any...?

17. Prepositions: under, near, next to, behind, between, opposite, in front of...

18. What about/ How about + V – ing...? = Why don't we +V-inf...?

19. Let's + V–inf ? = Shall we + V– inf....?

20. I'd + to – inf = I want + to – inf...

21. Enjoy + V- ing = + V- ing/ to- inf...

22. Should + V– inf. = Ought to + V– inf

23. Tính từ ghép (Coumpound adjectives):

Number + sing. N = Compound adjective.

Ex: A summer vacation lasts 3 months -> A 3 – month summer vacation.

24. Comparison of Nouns (so sánh của danh từ)
­

  • So sánh nhiều hơn của danh từ đếm được: S1+ V(s/es) + more + Ns + than + S2
  • So sánh nhiều hơn của danh từ không đếm được: S +V(s/es) + more + uncount.N+ than+S2
  • So sánh ít hơn của danh từ đếm được:S + V(s/es) + fewer + N s + than + S2
  • So sánh ít hơn của danh từ không đếm được: S + V(s/es) + less + N + than + S2.

­Ex: He works 72 hours a week. His wife works 56 hours a week.

He works more hours than his wife.

His wife works fewer hours than he.

Ex: I drink two cups of tea. Lan drinks three cups of tea a day.

I drink less tea than Lan.

Lan drinks more tea than I

- Phrases: on the left/ right, in the middle, different from, interested in, at the back of, on the shelves, on the racks, be good at, learn about

lên gg tra nhiều đề lắm 

12 tháng 5 2017

Mình học thí điểm nhá :))

Hiển thị 20170512_082306-1.jpg

12 tháng 5 2017

xin lỗi , mk hk có

7 tháng 5 2018

A. GRAMMAR:

1. Tenses:

Present simple:

  • to be: S + is/am/are + ...
  • ordinary verbs: S + V/ Vs/es + ...
  • Adverbs: everyday, every morning ..., always, usually, often, sometimes, never

Present progressive:

  • S + is/am/are + V-ing + ...
  • Adverbs: now, at the moment

Past simple:

  • to be: S + was/were (not) + ...
  • ordinary verbs: S + V2/ed + ...
  • S + didn’t + V-inf+ ... / Did + S + V-inf + ...
  • Adverbs: yesterday, last week, last year...

Cách đọc đuôi (-ed): - /id/ khi động từ nguyên mẫu tận cùng là: t, d

  • / t/ khi động từ nguyên mẫu tận cùng là : f, p,k, s, sh, c, ch, gh
  • /d/ là các từ còn lại và nguyên âm.
  • Future with be going to S + is/am/are + to + V-inf... will (‘ll)

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kỳ 2

2. Question words:

What, Where, When, Which, Why, How often, How much, How many, How long, How far

Ex:

  • How much is it? (Hỏi về giá tiền)
  • How much + N không đếm được ?
  • How many + N đếm được số nhiều ? hỏi về số lượng

3. Prepositions of time:

in, on, at, from ... to... / at the back of/ between ... and .../ either... or...

Ex: at six o’clock/ on Monday/ in February ...

4. Adjectives and adverbs:

a) Adj + ly adv: beautiful - beautifully ; quick – quickly ; safe - safely ; bad- badly

b) Adj 2 âm tiết kết thúc bằng “ y” chuyển sang trạng từ phải đổi “ y” “ ily”: easy- easily, happy-happily

c) Adj kết thúc = “ ble” chuyển thành “ bly”: sensible - sensibly; simple- simply, comfortable - comfortably

d) Một số Adj chuyển sang adv không đổi: fast- fast; hard – hard; late –late; early – early

e) Đặc biệt: good – well

16 tháng 10 2019

trên mạng có nhiều mà bn

tôi gửi đề cương qua tin nhắt 

mik nha

22 tháng 3 2021

ở quận khác cũng được ạ 

1 tháng 5 2024

mình ko ở Quận trong hà nội mà mình đang ở bình dương bạn ạ

28 tháng 3 2017

mk chưa kt nên chưa có, xin lỗi bn nha!gianroi

28 tháng 3 2017

uk chả sao cả

28 tháng 11 2018

sao mà viết đc

28 tháng 11 2018

hầu hết trong SBT review 2 bạn ak

8 tháng 12 2016

ko có bn ơi