Write the words in the box next to their definitions.

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 10 2023

1. It is a place or thing that you get something from.

(Đó là một nơi hoặc một thứ mà bạn nhận được một cái gì đó từ đó.)

source

(nguồn)

2. This means of transport is eco-friendly.

(Phương tiện giao thông này thân thiện với môi trường.)

bamboo-copter

(trực thăng chong chóng tre)

3. It is a person or an object that represents a place.

(Đó là một người hoặc một vật tượng trưng cho một địa điểm.)

symbol

(biểu tượng)

4. It is a non-renewable source of energy.

(Đây là một nguồn năng lượng không thể tái tạo.)

coal

(than đá)

5. An object or a place many visitors want to see. 

(Một đối tượng hoặc một địa điểm mà nhiều du khách muốn xem.)

attraction

(điểm du lịch)

13 tháng 2 2023

\(1.\)There’s a music festival in our town in January

\(2.\)G Star’s show starts at 1 p.m. on January 20th 

\(3.\)Would you like to go to my birthday party on Friday evening

\(4.\)My friend’s birthday in March

\(5.\)My parents enjoy listening country music in their free time

9 tháng 10 2023

1. There’s a music festival in our town in January.

(Có một lễ hội âm nhạc trong thị trấn của chúng tôi vào tháng Giêng.)

2. G Star’s show starts at 1 p.m. on January 20th .

(Chương trình của G Star bắt đầu lúc 1 giờ chiều ngày 20 tháng 1.)

3. Would you like to go to my birthday party on Friday evening?

(Bạn có muốn đi dự tiệc sinh nhật của tôi vào tối thứ Sáu không?)

4. My friend’s birthday in March.

(Sinh nhật của bạn tôi vào tháng Ba.)

5. My parents enjoy listening country music in their free time.

(Bố mẹ tôi thích nghe nhạc đồng quê trong thời gian rảnh rỗi.)

9 tháng 10 2023

A: How about a fun run?

(Bạn nghĩ sao về sự kiện chạy từ thiện?)

B: Great!

(Tuyệt!)

A: How about a talent show?

(Vậy còn buổi biểu diễn tài năng?)

B: Good! I can play the piano.

(Hay! Tôi có thể chơi piano.)

A: How about a bake sale?

(Vậy còn sự kiện bán bánh gây quỹ?)

B: That’s a good idea.

(Thật là một ý tưởng hay.)

12 tháng 2 2023

1: energy-energetic

2: confidence-confident

3: kindness-kind

4: fame-famous

5: weakness- weak

6.ambition-ambitious

9 tháng 10 2023

1 - d: oil (n): dầu

2 - a: wind energy (n.ph): năng lượng gió

3 - b: coal (n): than đá

4 - c: natural gas (n.ph): khí ga tự nhiên

12 tháng 10 2023

Hướng dẫn dịch

1.

Nadine: Cậu sẵn sàng chưa Maya?

Maya: Không, tớ không có gì để mặc đến bữa tiệc cả

2.:

Nadine: Nhưng cậu đi mua sắm tuần trước mà

Maya: Ừ và tớ mua một cái váy màu xanh khá đẹp

3.

Nadine: Oh đẹp đấy. Cậu có áo mặc ở trên không?

Maya: Ừ, mẹ tớ cho tớ một cái áo mới mấy ngày trước

4.

Nadine: Ô thế thì có việc gì vậy?

Maya: Bộ đồ của tớ nhìn giống như đồng phục vậy.

13 tháng 2 2023

1c

2a

3b

9 tháng 10 2023

Banh Mi - The Best Vietnamese Sandwich to Fall in Love with

In Hanoi, we eat some really interesting food. And I like the Banh Mi best. We fill the Banh Mi with pork, pate, cured ham and a variety of vegetables, then we bake it. The Banh Mi is very crunchy, and we often eat it with chili sauce. The Banh mi is not only tasty but also healthy. You should not miss the chance to try it. 

Vietnam has a lot of great food - don't just try phở when you visit!

9 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Bánh mì - Bánh mì ngon nhất Việt Nam khiến bạn yêu thích!

Ở Hà Nội, chúng tôi ăn khá nhiều món ăn thú vị. Và tôi thích bánh mì nhất. Chúng tôi kẹp bánh mì với thịt lợn, pa-tê, giăm bông và một số loại rau, sau đó chúng tôi nướng nó. Bánh mì rất giòn và chúng tôi thường ăn cùng với tương ớt. Bánh mì không chỉ ngon mà còn tốt cho sức khỏe. Bạn đừng bỏ lỡ cơ hội thử nó nhé.

Việt Nam có rất nhiều món ăn ngon - đừng chỉ thử mỗi món phở khi bạn đến thăm!

9 tháng 10 2023

1. fast, green, carrying many passengers

(nhanh, thân thiện với môi trường (xanh), mang nhiều hành khách)

2. fast, convenient, autopilot function

(nhanh, tiện nghi, chức năng tự lái)

3. electric, green, convenient

(chạy bằng điện, xanh (thân thiện với môi trường), tiện nghi)

10 tháng 10 2023

An is visiting Vancouver in Canada. (An đi đến Vancouver, Canada.)

Thông tin: 

I'm really enjoying myself in Vancouver.

(Tôi thực sự yêu thích bản thân mình khi ở Vancouver.)

10 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Chào Kim,

Tôi thực sự yêu thích bản thân mình khi ở Vancouver. Tôi đang luyện tiếng Anh rất nhiều và tôi nghĩ tôi đang tiến bộ hơn. Tuần trước, tôi đã đi đến thủy cung. Tôi đi xe buýt đến đó. Lúc đầu, tôi đã lo lắng về việc nói tiếng Anh, nhưng bây giờ thực sự vui khi sử dụng tiếng Anh để mua vé và gọi món. Vào thứ Bảy, tôi đã xem một trò chơi khúc côn cầu. Người Canada rất thích khúc côn cầu. Tôi đã nói chuyện với một người Canada tên là Troy. Anh ấy giải thích các quy tắc của khúc côn cầu trên băng cho tôi. Tôi đã yêu thích trò chơi nhiều hơn một khi tôi hiểu nó tốt hơn. Anh ấy cho tôi địa chỉ email, vì vậy tôi sẽ viết thư sớm cho anh ấy. Tôi sẽ trở về Việt Nam vào tuần tới. Tôi ước tôi có thể ở lại lâu hơn để luyện tập tiếng Anh nhiều hơn. Hẹn gặp lại.

Thân ái,

An

12 tháng 10 2023
PERSON3715
DESCRIPTION Long black hair, dark eyesShort brown hair, blue eyesShort, curly red hair

This person is female. She has long black hair and dark eyes

Is it person 3?

Yes, that’s correct

12 tháng 10 2023

Hướng dẫn dịch

Người này là phụ nữ. Cô ấy có mái tóc dài mà mắt đen

Có phải người thứ 3 không?

Chính xác.