Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
– Sea horse /siː hɔːsiz/ => cá ngựa
– Trout /traʊt/ = cá hồi
– Swordfish /ˈsɔːd.fɪʃ/ = cá kiếm
– Eel /iːl/ = cá chình
– Shark /ʃɑːk/ = cá mập
– Stingray /ˈstɪŋ.reɪ/ = cá đuối gai độc
– Flounder /ˈflaʊn.dəʳ/ = cá bơn
– Alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ = cá sấu Mỹ
– Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ = cá ngừ đại dương
– Goby /´goubi/ = cá bống
watermelon: dưa hấu orange: quả cam
carrot: cà rốt apple: quả táo
mango: táo corn: ngô
1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay
2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay
3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn
4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non
5. Beef – /biːf/: Thịt bò
6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích
7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho
8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn
9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng
10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi
11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ
12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
13. Blood pudding: Tiết canh
14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
16. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột
17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ
18. Pickles: Dưa chua
19. Chinese sausage: Lạp xưởng
20. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn
hok tốt~~
1.meat:thịt
2.rice:cơm
3.eggs:trứng
4.cheese:phô mai
5.butter:bơ
6.pork:thịt lợn
7.sausage:xúc xích
8.pizza
9.humburger
10.chocolate
Beef
Pork
Fish
Chicken
Vegetable
fruit
Noodles
Shrimps and crabs
candy= kẹo
bread= bánh mì
fish= cá
fries= khoai tây chiên
vegetable= rau
chocolate= sô cô la
cake= bánh
apple= quả táo
orange= quả cam
mango= quả xoài
seafood= hải sản
1. Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển
2. Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc
3. Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm
4. Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc
5. Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa
6. Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng
dark side
diamond heart
some thing just this
............. nhìu lém
10 loại cá ăn thịt:
- great white shark:cá mập trắng lớn
-eal:cá chình
-cá piranha
-crocodile:cá sấu
-shark tiger:cá mập hổ
-cow shark:cá mập bò
-fish congo:cá hổ congo
-blue shark:cá mập xanh
-fish head snake:cá đầu rắn
-frogs:cá đá
Nhớ k đúng cho mk nha
shark, megalondon,
Cá hổ Congo Congo tiger fish
Cá mập bò Cow shark
Cá mập hổ Tiger shark
Cá piranha Piranha
Cá sấu Crocodile
Cá nóc Puffer fish
Cá Vandellia Cirhosa Vandellia Cirhosa
Cá mặt quỷ Demon face
Cá da trơn Catfish
Cá chình điện Electric eel
CÁ HỒI : SALMON
CÁ THU; MAKEREL
CÁ MẬP ; SHARK
CÁ HEO :DOLPHIN
CÁ MỰC :SQUID
CÁ CHÉP; CARP
CÁ ĐUỐI ; RAY
TỚ CHÉP CHO BẠN THÊM 2 TỪ ĐÂY