Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
co 3 dp: CH3COOH, HCOOCH3, OH-CH2-CHO.nhu vay axit pu voi ca 3 chat da cho,este chi co pu voi NaOH. phuc chat tac dung voi Na o goc ancol----->5 pu
C2H4O2 có các đồng phân đơn chức mạch hở CH3COOH và HCOOCH3
CH3COOH là axit nên tác dụng đc với Na, NaOH,NaHCO3=>3 pthh
HCOOCH3 là este nên chỉ có phản ứng thủy phân trong mt kiềm NaOH
=>có tổng cộng 4 phản ứng xảy ra
HCOOCH2CH2CH3: propyl formate; HCOOCH(CH3)2: isopropyl formate; CH3COOCH2CH3: ethyl acetate; CH3CH2COOCH3: methyl propionate.
có 4 đồng phân este với công thức phân tử C4H8O2:
propyl formate, isopropyl formate, ethyl acetate, methyl propionate
Với công thức C5H10O2, các este no đơn chức có thể có nhiều đồng phân. Em có thể liệt kê một số đồng phân và tên gọi như sau: • Methyl butanat (metyl butirat): CH3CH2CH2COOCH3. • Methyl 2‑methylpropionat (metyl isobutirat): CH3CH(CH3)COOCH3. • Ethyl propionat: CH3CH2COOCH2CH3. • n‑propyl acetat (propyl axetat): CH3COOCH2CH2CH3. • Isopropyl acetat: CH3COOCH(CH3)2. • n‑butyl fomat: HCOOCH2CH2CH2CH3. • sec‑butyl fomat: HCOOCH(CH3)CH2CH3. • Iso‑butyl fomat: HCOOCH2CH(CH3)2. • tert‑butyl fomat: HCOOC(CH3)3. Tất cả những đồng phân trên đều có cùng công thức C5H10O2.
Chọn C
Amin G có CTPT C8H11N, bậc hai, chứa vòng benzen thỏa mãn gồm:




- o-ethylaniline: 2-C2H5-C6H4-NH2
- m-ethylaniline: 3-C2H5-C6H4-NH2
- p-ethylaniline: 4-C2H5-C6H4-NH2
- 2,3-dimethylaniline: 2,3-(CH3)2-C6H3-NH2
- 2,4-dimethylaniline: 2,4-(CH3)2-C6H3-NH2
- 2,5-dimethylaniline: 2,5-(CH3)2-C6H3-NH2
- 2,6-dimethylaniline: 2,6-(CH3)2-C6H3-NH2
- 3,4-dimethylaniline: 3,4-(CH3)2-C6H3-NH2
- 3,5-dimethylaniline: 3,5-(CH3)2-C6H3-NH2
- Benzylamine: C6H5-CH2-NH2
- 1-phenylethanamine: C6H5-CH(NH2)-CH3
- 2-phenylethanamine: C6H5-CH2-CH2-NH2
Amin bậc 2- N-methyl-o-toluidine: 2-CH3-C6H4-NH-CH3
- N-methyl-m-toluidine: 3-CH3-C6H4-NH-CH3
- N-methyl-p-toluidine: 4-CH3-C6H4-NH-CH3
- N-benzylmethylamine: C6H5-CH2-NH-CH3
- N-ethylaniline: C6H5-NH-C2H5
Amin bậc 3Công thức C8H11N có độ bất bão hòa bằng 4 nên thường là các đồng phân chứa vòng benzen, các đồng phân cấu tạo chính là
o etylanilin, C6H4(C2H5)NH2
m etylanilin, C6H4(C2H5)NH2
p etylanilin, C6H4(C2H5)NH2
N etylanilin, C6H5NHCH2CH3
N metyl benzylamin, C6H5CH2NHCH3
1 phenylethanamin, C6H5CH(NH2)CH3
2 phenylethanamin, C6H5CH2CH2NH2
Giải thích, C8H11N có 1 nguyên tử N và độ bất bão hòa bằng 4 nên phù hợp với các amin thơm hoặc amin có gốc phenyl như trên. Tổng cộng có 7 đồng phân cấu tạo thường gặp.