Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a)mệt mỏi , tóc bết , sấm sét , hét , tính nết ....
b) cút , mút tay , sút bóng , rút tiền , vứt đi , nứt nẻ,...
c) cây bàng, buôn làng, cái thang, bến cảng, hết hạn ,...
tham khảo một số từ hoặc lên mạng mà tìm :))
Thét gào ,rét buốt ,bánh tét ,nhận xét ,nét chữ ,dệt lụa ,y hệt ,cam kết ,quệt má ,tính nết .
Nhút nhát ,ống hút ,thút thít ,mút kẹo ,trút mưa ,sứt mẻ ,gạo lứt ,nứt nẻ ,đứt dây ,vứt đi .
Lang thang ,cầu thang ,giàu sang ,hang động ,gang tay ,làn đường ,san sẻ ,lan can ,đơn giản ,bản tin .
Olm chào em, cảm ơn em đã chia sẻ bài viết hay và ý nghĩa với mọi người trong việc tham gia văn hóa cộng đồng. Chúc em học tập hiệu quả và có những giây phút giao lưu thú vị cùng Olm, em nhé.
TK:
Chán nản
Lảng vảng
Lang thang
Lan can
Sáng lạng
Lắng lặng
Lan man
2.
√ hãng
vàng
đang
làn
quán




Quan tâm, quan sát, quan trọng, quan liêu, quan chức
quan hệ, quan tâm, quan sát, quan điểm, quan trọng .
quan sát, quan điểm, quan trọng, quan hệ, quan chức.
quan sát, quan trọng, quan chức, quan điểm,quân tâm.
Thăm quan, cán cờ, con ngan, tán cây, cán cuốc.
quan hệ, quan chức,quan điểm, quan trọng, quan sát.
Thăm quan, quan sát, chức quan, quan chức, tham quan.