K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

16 tháng 7 2018

Windy : Gió 

Sunny : Nắng 

Rainny : Mưa 

16 tháng 7 2018

hot , cold , cool

16 tháng 7 2018

sunny cloudy rainy

đúng ko

cho 1 k đi nào

16 tháng 7 2018

1. Sunny

2. Rainny

3. Cloudy

Học tốt #

16 tháng 7 2018

Hot : nóng

cold : lạnh 

rani : mưa

16 tháng 7 2018

rain, sunny, wind

mưa, nắng, gió

16 tháng 7 2018

Sunny -> nắng

Rainny -> Mưa

Cloudy -> Có gió

Học tốt!

16 tháng 7 2018
sunmặt trời
sunshineánh nắng
rainmưa
snowtuyết
hailmưa đá
drizzlemưa phùn
sleetmưa tuyết
showermưa rào nhẹ
mistsương muối
fogsương mù
cloudmây
rainbowcầu vồng
windgió
breezegió nhẹ
strong windscơn gió mạnh
thundersấm
lightningchớp
stormbão
thunderstormbão có sấm sét
galegió giật
tornadolốc xoáy
hurricanecuồng phong
flood
frostbăng giá
icebăng
droughthạn hán
heat waveđợt nóng
windycó gió
cloudynhiều mây
foggynhiều sương mù
mistynhiều sương muối
icyđóng băng
frostygiá rét
stormycó bão
drykhô
wetướt
hotnóng
coldlạnh
chillylạnh thấu xương
sunnycó nắng
rainycó mưa
finetrời đẹp
dullnhiều mây
overcastu ám
humidẩm
 
 

NHỮNG TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THỜI TIẾT

raindrophạt mưa
snowflakebông tuyết
hailstonecục mưa đá
to melttan
to freezeđóng băng
to thawtan
to snowtuyết rơi
to rainmưa (động từ)
to hailmưa đá (động từ)
weather forecastdự báo thời tiết
rainfalllượng mưa
temperaturenhiệt độ
humidityđộ ẩm
thermometernhiệt kế
high pressureáp suất cao
low pressureáp suất thấp
barometerdụng cụ đo khí áp
degreeđộ
Celsiusđộ C
Fahrenheitđộ F
climatekhí hậu
climate changebiến đổi khí hậu
global warminghiện tượng ấm nóng toàn cầu
16 tháng 7 2018

HOT: nÓNG

COOL:lẠNH

WINDY: CÓ GIÓ

16 tháng 7 2018

Rainny 

Sunny 

Windy

16 tháng 7 2018

hot , cool  , cloudy

16 tháng 7 2018

Day, Month, Year

16 tháng 7 2018

Ý lộn >< Cho Ball xin lỗi =))))))))) Ball đọc nhầm thành thời gian

16 tháng 7 2018

Hot:nóng

rainny:mưa

Windy:gió

16 tháng 7 2018

Sunny:nắng

Snowy:tuyết

Windy:gió

16 tháng 7 2018

Sunny: Nắng

Rainny: Mưa

Windy: Gió

Tk mk nhé!

16 tháng 7 2018

Sunny

Rainy 

Cloudy

16 tháng 7 2018

cloudy: (trời có) mây

windy: (trời có )gió

sunny (trời có) nắng

16 tháng 7 2018

Foggy

Snowy

Rainy

16 tháng 7 2018

Answer:

Cooldly

Rainny

Windy

16 tháng 7 2018

hot:nong

cold:lanh

warm:am

18 tháng 7 2018

Snowy : Tuyết

Sunny : Nắng

Cool : Mát

Warm : Ấm áp

Cold : Lạnh

Windy : Gió

Hot : Nóng

24 tháng 7 2018

Con khỉ:monkey                      Con chó:dog

Con sư tử:lion                        Con mèo:cat

Con hổ:tiger                           Con chim:bird 

Con vịt:duck                           Con cá:fish

Con voi:elephant                      Con lợn:pig

24 tháng 7 2018

1. Abalone :bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ
3. Anteater :thú ăn kiến

4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo

25 tháng 7 2018

1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay

2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay

3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn

4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non

5. Beef – /biːf/: Thịt bò

6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích

7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho

8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn

9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng

10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi

11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ

12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

13. Blood pudding: Tiết canh

14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

16. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ

18. Pickles: Dưa chua

19. Chinese sausage: Lạp xưởng

20. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

hok tốt~~

25 tháng 7 2018

1.meat:thịt

2.rice:cơm

3.eggs:trứng

4.cheese:phô mai

5.butter:bơ

6.pork:thịt lợn

7.sausage:xúc xích

8.pizza

9.humburger

10.chocolate

1 tháng 7 2018

dog

cat

pig

fish

chicken

30 tháng 6 2018

kb với mình nha

1 tháng 6 2018

Dịch các từ sau sang T.A

    con lạc đà :camel

    con vẹt :parrot

    con sóc :squirrel

     con gà:hen (chicken)

k mk nha

1 tháng 6 2018

con lạc đà : camel

con vẹt : parrot

con sóc : squirrel

con gà : cock

7 tháng 6 2018
  • thin: gầy
  • slim: gầy, mảnh khảnh
  • skinny: ốm, gầy
  • slender: mảnh khảnh
  • well-built: hình thể đẹp
  • muscular: nhiều cơ bắp
  • fat: béo
  • overweight: quá cân
  • obese: béo phì
  • stocky: chắc nịch
  • stout: hơi béo
  • of medium/average built: hình thể trung bình
  • fit: vừa vặn
  • well-proportioned figure: cân đối
  • frail: yếu đuối, mỏng manh
  • plump: tròn trĩnh
  • tall: cao
  • tallish: cao dong dỏng
  • short: thấp, lùn
  • shortish: hơi lùn
  • of medium/ average height: chiều cao trung bình
  • straight: mũi thẳng
  • turned up: mũi cao
  • snub: mũi hếch
  • flat:mũi tẹt
  • hooked: mũi khoằm
  • broad: mũi rộng
  • pale: xanh xao, nhợt nhạt
  • rosy: hồng hào
  • sallow: vàng vọt
  • dark: da đen
  • oriental: da vàng châu Á
  • olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
  • pasty: xanh xao
  • greasy skin: da nhờn
7 tháng 6 2018

Tall / Short

Big ; Fat / Small ; Slim

Beautiful ; Nice ; Lovely

Handsome 

Old / Young

Mk chỉ kiếm đc chừng này thui

8 tháng 7 2021

pen

pencil

book

crayon

notebook

calculator

rubber

pencilcase

8 tháng 7 2021

pen

pencil

textbook

ruler

pins

paper clip

....

2 tháng 12 2018

điểm quá thấp

2 tháng 12 2018

thôi mk chia buồn vs bạn nha,mk sai có 9 câu thôi,mk ko có ý hãnh diện nhưng bạn hãy vui lên,còn nhiều cơ hội,hãy cố gắng và kiên trì bạn nhé

chúc may mắn

14 tháng 8 2021

là mat nhé bn mong bn k

19 tháng 8 2021

Cái chiếu trong Tiếng Anh là mat nhé.

Học tốt

19 tháng 7 2018

nghĩa là go go go (tiếng kêu con chó)

mình kết bạn rồi

19 tháng 7 2018

go go go nha mk bt bn toll mk ruif