K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 7 2018

1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay

2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay

3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn

4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non

5. Beef – /biːf/: Thịt bò

6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích

7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho

8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn

9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng

10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi

11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ

12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

13. Blood pudding: Tiết canh

14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

16. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ

18. Pickles: Dưa chua

19. Chinese sausage: Lạp xưởng

20. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

hok tốt~~

25 tháng 7 2018

1.meat:thịt

2.rice:cơm

3.eggs:trứng

4.cheese:phô mai

5.butter:bơ

6.pork:thịt lợn

7.sausage:xúc xích

8.pizza

9.humburger

10.chocolate

25 tháng 7 2018

1.hot dog

2.beef

3.pork

4.tomato

5.potato

6.fish

7.salad

8.bread

9.rike

10.snak

25 tháng 7 2018

Trả Lời : 

 VỀ MÓN ĂN TRUYỀN THỐNG VIỆT NAM 

– Bún thịt nướng: Charcoal grilled pork on skewers with noodles

– Phở bò: Rice noodle soup with beef

– Phở bò viên: Noodle soup with meat balls

– Phở cuốn: Steamed “Pho” paper rolls

– Phở chín, nạm, gầu, gân, lá lách: Noodle soup with brisket, flank, tendon, fatty, and crunchy flank

– Phở gà: Noodle soup with sliced – chicken

– Mỳ Quảng: Quang noodles

– Bún cua: Crab rice noodles

– Bún chả: Kebab rice noodles

– Bún ốc: Snail rice noodles

– Bún bò Huế: Hue style beef noodles

– Miến gà : Soya noodles with chicken

Hok tốt !!! 

k cho mk nha !!!!

25 tháng 7 2018

milk, beef, bread, orange juice, pizza, apple juice, cake, candy, chocolate, meat.

25 tháng 7 2018

hot dog

meat

rice

pizza

fish

chicken

vegetable

bread

butter

cheese

candy

23 tháng 10 2018

Rice fish meat egg noodles pizza vegetables Hamburger hotdog sandwich

23 tháng 10 2018

1.fish

2.chicken

3.pork

4.beef

5.noodles

6.rice

7.vegetables

8.meat

9.bread

10.sandwich

Sai thì thui nha bn!

rice

fish

noodles

beef

chicken

break

hamburger

meat

pizza

vegetable

sandwich

egg

junk food

...

HỌC TỐT!!!

23 tháng 10 2018

con cặc

24 tháng 10 2018
1.Fish 2.Noodle 3.meat 4.rice 5.beef steak 6.cake 7.soup 8.hamburger 9.hot dog 10.bread
26 tháng 10 2018

chicken,fish,cake, candy,apple,sausages,noodles,chocolate,egg,ice cream

26 tháng 10 2018
Chicken ,fish,soup,noddles,meat,sausage,stew,salad,rice,bread k cho mình nha
29 tháng 10 2018

fish, meat, sandwich, humberger,pizza,beef, bread,noodles,cake,vegetables

31 tháng 10 2018

1.Cake

2.fruits

3.bread

4.pies

5.Sparkling  puller

6.milk   tea

7.wet  cake

8.fried  crabs

9.cheesecake

10.cheese  sks

30 tháng 11 2018

1. Rice: Cơm

2. Tofu: Đậu phụ

3. Tuna: Cá ngừ

4. Pork: Thịt lợn

5. Sausage: Xúc xích

6. Noodles: Mì

7. Soup: Súp

8. Bread: Bánh mì

9. Egg: Trứng

10. Pizza: Pizza

~ Học tốt nha cậu ~

28 tháng 12 2018

1.cake

2.beef

3.sausage

4.egg

5.peach

6.rice

7.vegetable

8.candy

9.sandwich

10.chocolate

18 tháng 1 2018

foot:noodle;beef;chicken;soup;omelette;tofu;beef noodle soup;ell soup;shrimp;bread;rice;fried vegetables;pork;spinach;sweet soup;sweet gruel;ham;lamb;veal;celery

drink:beer;wine;coffee;fruits juice;fruit smoothie;hot chocolate;milk;soda;tea;water;squash;apple juice;orange juice;lemonade;cocoa;cola;iced tea;champagne;vodca;yogurt

k mk nha

18 tháng 1 2018

điên à mà 20 từ 

8 tháng 7 2021

pen

pencil

book

crayon

notebook

calculator

rubber

pencilcase

8 tháng 7 2021

pen

pencil

textbook

ruler

pins

paper clip

....

24 tháng 7 2018

Con khỉ:monkey                      Con chó:dog

Con sư tử:lion                        Con mèo:cat

Con hổ:tiger                           Con chim:bird 

Con vịt:duck                           Con cá:fish

Con voi:elephant                      Con lợn:pig

24 tháng 7 2018

1. Abalone :bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ
3. Anteater :thú ăn kiến

4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo

1 tháng 7 2018

dog

cat

pig

fish

chicken

30 tháng 6 2018

kb với mình nha

25 tháng 7 2018

pen, pencil, compass, notebook, book, ruler, rubber, schoolbag, pencil case, dictionary.

25 tháng 7 2018

pen 

pencil

book

notebook

eraser

ruler

crayon

school bag

pencil case

pencil sharpener

16 tháng 7 2018

Windy : Gió 

Sunny : Nắng 

Rainny : Mưa 

16 tháng 7 2018

hot , cold , cool

Nhanh lên nha!

Mik sẽ cho các bn 3 k,các câu TL khác của bn,nhớ k lại cho mik,nâng cao điểm hỏi đáp

29 tháng 9 2018

Từ vựng về các loại đồ chơi (toys)

7 tháng 6 2018
  • thin: gầy
  • slim: gầy, mảnh khảnh
  • skinny: ốm, gầy
  • slender: mảnh khảnh
  • well-built: hình thể đẹp
  • muscular: nhiều cơ bắp
  • fat: béo
  • overweight: quá cân
  • obese: béo phì
  • stocky: chắc nịch
  • stout: hơi béo
  • of medium/average built: hình thể trung bình
  • fit: vừa vặn
  • well-proportioned figure: cân đối
  • frail: yếu đuối, mỏng manh
  • plump: tròn trĩnh
  • tall: cao
  • tallish: cao dong dỏng
  • short: thấp, lùn
  • shortish: hơi lùn
  • of medium/ average height: chiều cao trung bình
  • straight: mũi thẳng
  • turned up: mũi cao
  • snub: mũi hếch
  • flat:mũi tẹt
  • hooked: mũi khoằm
  • broad: mũi rộng
  • pale: xanh xao, nhợt nhạt
  • rosy: hồng hào
  • sallow: vàng vọt
  • dark: da đen
  • oriental: da vàng châu Á
  • olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
  • pasty: xanh xao
  • greasy skin: da nhờn
7 tháng 6 2018

Tall / Short

Big ; Fat / Small ; Slim

Beautiful ; Nice ; Lovely

Handsome 

Old / Young

Mk chỉ kiếm đc chừng này thui

6 tháng 7 2021

là sao ?

6 tháng 7 2021

Là các từ chỉ về gia đình bằng tiếng anh