K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

24 tháng 7 2018

Con khỉ:monkey                      Con chó:dog

Con sư tử:lion                        Con mèo:cat

Con hổ:tiger                           Con chim:bird 

Con vịt:duck                           Con cá:fish

Con voi:elephant                      Con lợn:pig

24 tháng 7 2018

1. Abalone :bào ngư
2. Aligator :cá sấu nam mỹ
3. Anteater :thú ăn kiến

4. Armadillo :con ta tu
5. Ass : con lừa
6. Baboon :khỉ đầu chó
7. Bat : con dơi
8. Beaver : hải ly
9. Beetle : bọ cánh cứng
10. Blackbird :con sáo

24 tháng 7 2018

1.dog: chó

2.cat:mèo

3.aligator:cá sấu

4.whale:cá voi

5.dolphin:cá heo

6.jelly fish: sứa

7.star fish:sao biển

8:worm: sâu

9: cow: bò

10.donkey: con lừa(ngựa con)

24 tháng 7 2018
  • dog: chó
  • cat: mèo
  • ant: kiến
  • buffalo: trâu
  • bird: chim
  • chicken: gà
  • duck: vịt
  • monkey: khỉ
  • pig: lợn
  • snake: rắn

Đây đều là nh con vật quen thuộc và mk chắc chắn bn nào cũng biết

24 tháng 7 2018

1. Elaphants: con voi

2. Monkey: con khỉ

3. Lion: sư tử

4. Tiger: con hổ

5. Bird: con chim

6. Panda: gấu trúc

7. Ant: con kiến

8: Dog: con chó

9. Bee: con ong

10. Cat: con mèo

Hok tốt nhé :))

sư tử : lion

con hổ :tiger

con chim : bird

con kiến : ant

con lợn : pig

con chó : dog

con sóc : squirrel

con chồn : ratel

con mèo : cat

con thỏ : rabbit

chúc bn hok tốt

24 tháng 7 2018

Answer:

1) fishs

2) dog

3) cats

4) rabbit

5) pig

6) duck

7) lion

8) tiger

9) monkey

10) ant

~ learning well ~

24 tháng 7 2018

Answer:

1) fishs

2) dog

3) cats

4) rabbit

5) pig

6) duck

7) lion

8) tiger

9) monkey

10) ant

~ learning well ~

24 tháng 7 2018

1. Owl – /aʊl/: Cú mèo

2. Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

3. Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

4. Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

5. Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

6. Heron – /ˈher.ən/: Diệc

7. Swan – /swɒn/: Thiên nga

8. Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

9. Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

10. Nest – /nest/: Cái tổ

11. Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

12. Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

24 tháng 7 2018

1. Owl – /aʊl/: Cú mèo

2. Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

3. Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

4. Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

5. Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

6. Heron – /ˈher.ən/: Diệc

7. Swan – /swɒn/: Thiên nga

8. Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

9. Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

10. Nest – /nest/: Cái tổ

11. Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

12. Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

1 tháng 7 2018

dog

cat

pig

fish

chicken

30 tháng 6 2018

kb với mình nha

15 tháng 7 2021

Tham khảo

Langmaster - Từ vựng tiếng Anh về con vật thông dụng nhất

15 tháng 7 2021

lion

elephant

tiger

fox

bear

bird 

aunt

turtle 

kangaroo

.....

25 tháng 7 2018

1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay

2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay

3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn

4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non

5. Beef – /biːf/: Thịt bò

6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích

7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho

8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn

9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng

10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi

11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ

12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

13. Blood pudding: Tiết canh

14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

16. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ

18. Pickles: Dưa chua

19. Chinese sausage: Lạp xưởng

20. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

hok tốt~~

25 tháng 7 2018

1.meat:thịt

2.rice:cơm

3.eggs:trứng

4.cheese:phô mai

5.butter:bơ

6.pork:thịt lợn

7.sausage:xúc xích

8.pizza

9.humburger

10.chocolate

22 tháng 4 2020

1 ngon ngọt, chua, trĩu quả, sum sê mỗi cành

2 hung dữ, hiền lành, đáng yêu, ghê gớm

3 phước lộc, may mắn, đầy tiền, việc dễ

tớ chỉ biết nhiêu đây thôi, ai nghĩ tớ đúng, k đúng cho tớ nha.

22 tháng 4 2020

10 từ nói về trái cây là:

cam,nho,chuối,dừa,mận,xoài,quýt,chuối,sầu riêng,mít

10 từ nói về động vật là:

chim,chó,trâu,bò,heo,gà,vịt,ngỗng,mèo,chuột

10 từ nói về nghề nghiệp là:

bác sĩ, giáo viên,nhân viên, công an ,bộ đội, doanh nhân,MC,nghệ sĩ ,ca sĩ,thợ điện

                                                   CHÚC EM HỌC TỐT

27 tháng 2 2022

bát  ? T_T T_T

16 tháng 7 2018

Windy : Gió 

Sunny : Nắng 

Rainny : Mưa 

16 tháng 7 2018

hot , cold , cool

7 tháng 6 2018
  • thin: gầy
  • slim: gầy, mảnh khảnh
  • skinny: ốm, gầy
  • slender: mảnh khảnh
  • well-built: hình thể đẹp
  • muscular: nhiều cơ bắp
  • fat: béo
  • overweight: quá cân
  • obese: béo phì
  • stocky: chắc nịch
  • stout: hơi béo
  • of medium/average built: hình thể trung bình
  • fit: vừa vặn
  • well-proportioned figure: cân đối
  • frail: yếu đuối, mỏng manh
  • plump: tròn trĩnh
  • tall: cao
  • tallish: cao dong dỏng
  • short: thấp, lùn
  • shortish: hơi lùn
  • of medium/ average height: chiều cao trung bình
  • straight: mũi thẳng
  • turned up: mũi cao
  • snub: mũi hếch
  • flat:mũi tẹt
  • hooked: mũi khoằm
  • broad: mũi rộng
  • pale: xanh xao, nhợt nhạt
  • rosy: hồng hào
  • sallow: vàng vọt
  • dark: da đen
  • oriental: da vàng châu Á
  • olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
  • pasty: xanh xao
  • greasy skin: da nhờn
7 tháng 6 2018

Tall / Short

Big ; Fat / Small ; Slim

Beautiful ; Nice ; Lovely

Handsome 

Old / Young

Mk chỉ kiếm đc chừng này thui

8 tháng 7 2021

pen

pencil

book

crayon

notebook

calculator

rubber

pencilcase

8 tháng 7 2021

pen

pencil

textbook

ruler

pins

paper clip

....

21 tháng 7 2018

1. yellow                      6. black

2. red                           7. purple

3. pink                          8. brown

4. blue                          9. grey

5. green                       10. orange

10 từ tiếng anh về màu sắc : red, orange, yellow, green, blue, purple, pink, white, black, brown