K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

7 tháng 6 2018

Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.

7 tháng 6 2018

Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.
Out going: Cởi mở.
Polite: Lịch sự.
Quiet: Ít nói
Smart = intelligent: Thông minh.
Sociable: Hòa đồng.
Soft: Dịu dàng
Talented: Tài năng, có tài.
Ambitious: Có nhiều tham vọng
Cautious: Thận trọng.
Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
Confident: Tự tin
Serious: Nghiêm túc.
Creative: Sáng tạo
Dependable: Đáng tin cậy
Enthusias: Hăng hái, nhiệt tình
Extroverted: hướng ngoại
Introverted: Hướng nội
Imaginative: giàu trí tưởng tượng
Observant: Tinh ý
Optimis: Lạc quan
Rational: Có chừng mực, có lý trí
Sincere: Thành thật
Understantding: hiểu biết
Wise: Thông thái uyên bác.
Clever: Khéo léo
Tacful: Lịch thiệp
Faithful: Chung thủy
Gentle: Nhẹ nhàng
Humorous: hài hước
Honest: trung thực
Loyal: Trung thành
Patient: Kiên nhẫn
Open-minded: Khoáng đạt
Talkative: Hoạt ngôn.

7 tháng 6 2018

1. aggressive: hung hăng; xông xáo

2. ambitious: có nhiều tham vọng

3. cautious: thận trọng, cẩn thận

4. careful: cẩn thận

5. cheerful/amusing: vui vẻ

6. clever: khéo léo

7. tacful: khéo xử, lịch thiệp

8. competitive: cạnh tranh, đua tranh

9. confident: tự tin

10. creative: sáng tạo

11. dependable: đáng tin cậy

12. dumb: không có tiếng nói

13. enthusias: hăng hái, nhiệt tình

14. easy-going: dễ tính

15. extroverted: hướng ngoại

16. faithful: chung thuỷ

17. introverted: hướng nội

18. generous: rộng lượng

19. gentle: nhẹ nhàng

20. humorous: hài hước

21. honest: trung thực

22. imaginative: giàu trí tưởng tượng

23. intelligent, smart: thông minh

24. kind: tử tế

25. loyal: trung thành

26. observant: tinh ý

27. optimis: lạc quan

28. patient: kiên nhẫn

29. pessimis: bi quan

30. polite: lịch sự

31. outgoing: hướng ngoại

32. sociable, friendly: thân thiện

33. open-minded: khoáng đạt

34. quite: ít nói

35. rational: có lý trí, có chừng mực

36. reckless: hấp tấp

37. sincere: thành thật, chân thật

38. stubborn: bướng bỉnh

39. talkative: lắm mồm

40. understanding: hiểu biết

41. wise: thông thái, uyên bác

42. lazy: lười biếng

43. hot-temper: nóng tính

44. bad-temper: khó chơi

45. selfish: ích kỷ

46. mean: keo kiệt

47. cold: lạnh lùng

48. silly, stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch

49. crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)

50. mad: điên, khùng

51. aggressive: xấu bụng

52. unkind: xấu bụng, không tốt

53. unpleasant: khó chịu

54. cruel: độc ác

7 tháng 6 2018

1. gentle ( dịu dàng/hiền lành )                     6. selfish ( ích kỷ )

2. kind ( tốt bụng )                                         7.Polite ( lịch sự )

3. brave ( dũng cảm )                                    8.Cheerful ( vui vẻ/hài hước )

4.generous ( hào phóng )                              9. Quiet ( ít nói )

5.sinister ( độc ác/nham hiểm )                     10.Boring ( buồn chán )

Chúc bạn hok tốt nha !

7 tháng 6 2018

Bad-tempered : Nóng tính

Boring : Buồn chán 

Brave : Anh hùng

Careful : Cẩn thận

Careless : Bất cẩn , cẩu thả

Cheerful : Vui vẻ

Crazy : Điên khùng

Easy going : Dễ gần

Exciting : Thú vị

Friendly : Thân thiện 

1.happy: vui vẻ

2.Mean: xấu tính, kiêu căng,...

3.Shelfish: ích kỉ, kiêu căng, ko thik chia sẽ,..

4.Kind: tốt bụng

5. Gentle: hiền từ, hiền lành, dễ mến 

6.Grumpy: gắt gỏng, cộc cằn, hung dữ, dữ tợn, khó tính

7.Evil: xấu xa, xấu tính, độc ác

8.Sweet: ngọt ngào, dễ tính

9.Nice: ngọt ngào, tốt bụng

10.Friendly: dễ mến, thân thiện

11.Lazy: làm biếng

12. Brave: can đảm, dũng cảm

13.Shy: ngại ngùng, mắc cỡ, xấu hổ

14.Honesty: trung thực, thật thà

15.Loyalty:trung thành

16: Generous:rộng lượng, phóng khoáng

17.Joy: vui tính

Mik ghi dư phòng khi bn cần nhé

7 tháng 6 2018

brave

talkative

kind

friendly

honesty

lovely

humor

shy

smart 

clever

7 tháng 6 2018

Ugly : Xấu xa

Pretty : Xinh xắn

Brave : Dũng cảm

Friendly : Thân thiện

Careful : Cẩn thận

Cheerful : Vui vẻ

Happy : Hạnh phúc

Exiciting : Thủ vị

Smart : Thông minh

Gentle : Dịu dàng

7 tháng 6 2018

fat béo

thin gầy 

Tall cao 

short ngắn

old già

funny vui ve 

kind tốt

2 tháng 7 2018

Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.
Out going: Cởi mở.
Polite: Lịch sự.
Quiet: Ít nói
Smart = intelligent: Thông minh.
Sociable: Hòa đồng.
Soft: Dịu dàng
Talented: Tài năng, có tài.
Ambitious: Có nhiều tham vọng
Cautious: Thận trọng.
Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
Confident: Tự tin
Serious: Nghiêm túc.
Creative: Sáng tạo
 

8 tháng 1 2022

Pen , pencil , pencil case , eraser, ruler

8 tháng 1 2022

Tiếng Anh 

The gift Dad gave on his birthday was a beautiful fountain pen. Small round pen, pretty, as long as one glove of mine. Tapered pen cap bright orange. The pen's core is made of soft, flexible plas and the spring makes it easy to pump daily ink. The smooth nib creates round, soft strokes. I love my pen very much, when I finish writing, I usually wipe it off with a soft rag, the pen cap carefully then put it in the pen box. Thanks to that, my pen is always new and durable. Dad's gift is so meaningful!

Tiếng Việt 

Món quà mà bố tặng trong ngày sinh nhật là một chiếc bút máy rất đẹp. Chiếc bút tròn tròn nhỏ xinh, dài bằng một gang tay của em. Nắp bút thon thon màu cam sáng. Ruột bút được làm bằng nhựa dẻo, mềm cùng chiếc lò xo giúp cho việc bơm mực hằng ngày của em được dễ dàng. Ngòi bút trơn tạo nên những nét chữ tròn đều, mềm mại. Em rất quý chiếc bút của mình, mỗi khi viết xong, em thường lấy giẻ mềm lau sạch, nắp bút lại cẩn thận rồi để trong hộp bút. Nhờ thế, chiếc bút của em luôn mới và bền. Món quà của bố thật ý nghĩa biết bao!

Chị dịch ra luôn tiếng việt cho em hiểu nha

23 tháng 10 2021

Hi everyone! My name is Nguyen Thi Ha Vi, I'm ten years old. I'm learn in class 5A1 . I study at Ngoc Lam Primary school. My favorite animals is cat. And my favorite food is salad. 

24 tháng 10 2021

Hello. My name is My . I'm nine years old.I'm from Thai Binh, but, now I live in Buon Ma Thuot city with my family. I'm student at Phan Dang Luu Primary School. I'm in class 4A. My scool is in Y Wang Street. I can dance and draw a nice picture. My favorite food is beef. Milk is my favorite drink.Goodbye😀🥰

17 tháng 5 2022

?

29 tháng 11 2021

안녕하세요       như này á

29 tháng 11 2021

Lên Google á bạn.

1.Chim ưng tiếng anh là hawk.🦅

2.Cá mập tiếng anh là shark.🦈

3.Sư tử tiếng anh là lion.🦁

4.Voi tiếng anh là elephant.🐘

5.Hổ tiếng anh là tiger.🐅

6.Tê giác tiếng anh là rhinoceros.🦏

7.Sói tiếng anh là wolf.

8.Cá sấu tiếng anh là crocodile.🐊

9.Khỉ đột tiếng anh là Gorilla.🦍

10.Cá voi tiếng anh là whale.🐋

K cho mik nhaaa.😊😊😊

10 tháng 6 2021

day la tieng anh lop 3 ma 

27 tháng 7 2018

ruler

pen

pencil

27 tháng 7 2018

pen, pencil,ruler

3 tháng 8 2020

để lm j cơ, rảnh thế. hỏi j đàng hoàng hơn đc ko

3 tháng 8 2020

vô vàn

12 tháng 8 2019

là student

26 tháng 10 2019

tôi yêu bạn : i love you

phiên âm: i ləv yo͞o