Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.
a. nghĩa gốc
b. nghĩa chuyển - phương thức ẩn dụ
c. nghĩa chuyển - ẩn dụ
d. nghĩa chuyển - hoán dụ
2. Từ "chín" trong câu ca dao không dùng phương thức chuyển nghĩa như ở bai 1. đó là hiện tượng từ đồng âm.
Người quốc sắc, kẻ thiên tài
Tình trong như đã mặt ngoài còn e
Sương in mặt tuyết pha thân
Sen vàng lãng đãng nhơ gần như xa
Làm cho rõ mặt phi thường=>Mặt theo nghĩa là phần phía trước, từ trán đến cằm của người, hay phần phía trước của đầu con thú, nơi có các bộ phận như mắt, mũi, mồm.
Bấy giờ ta sẽ nước nàng nghi gia
Buồn trông lỗi cỏ dầu dầu
Chân mây mặt đất một màu xanh xanh=>Mặt theo nghĩa là phần phẳng ở phía trên hoặc phía ngoài của vật, phân biệt với phần bên dưới hoặc bên trong.
a. Từ "đầu" được hiểu theo nghĩa chuyển, chuyển nghĩa theo phương thức ẩn dụ. Chỉ vị trí đầu tiên của bức tường.
b. Từ "đầu" chuyển nghĩa theo phương thức ẩn dụ. Chỉ bộ phận trên cùng của cây súng.
c. Từ "đầu" có nghĩa gốc. Chỉ bộ phận phía trên của cơ thể người.
a. Từ "chân" được dùng với nghĩa gốc.
b. Từ "chân" được dùng với nghĩa chuyển.
Chuyển nghĩa theo phương thức ẩn dụ.
a. Từ "chân" được hiểu theo nghĩa chuyển theo phương thức hoán dụ
b. Từ "chân" được hiểu theo nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ.
- Câu (1),(2), (3) từ mũi dùng với nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ.
- Câu (4) từ mũi dùng với nghĩa gốc.
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
nôn
a. Từ "mũi" dùng theo nghĩa chuyển, sử dụng phương thức chuyển nghĩa hoán dụ.
b. Từ "mũi" dùng theo nghĩa chuyển, sử dụng phương thức chuyển nghĩa hoán dụ.
c. Từ "mũi" dùng theo nghĩa gốc.
d. Từ "mũi" dùng theo nghĩa chuyển, sử dụng phương thức chuyển nghĩa hoán dụ.
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a). "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b). "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c). "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d). "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a,b,d là mũi được hiểu theo nghĩa chuyển
c là mũi được hiểu theo nghĩa gốc
a, "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển (phương thức hoán dụ)
b, "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển (phương thức hoán dụ)
c, "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc
d, "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển (phương thức hoán dụ)
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. Chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ.
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. Chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ.
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. Chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ.
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a. Từ 'mũi' được dùng theo nghĩa chuyển. Phương thức chuyển nghĩa là : Hoán dụ
b. Từ 'mũi' được dùng theo nghĩa chuyển. Phương thức chuyển nghĩa là : Hoán dụ
c. Từ 'mũi' được dùng theo nghĩa gốc.
d. Từ 'mũi' được dùng theo nghĩa chuyển. Phương thức chuyển nghĩa là : Hoán dụ
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển- phương thức ẩn dụ
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển-phương thức hoán dụ
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển-phương thức hoán dụ
a. nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ.
b. nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ.
c. nghĩa gốc.
d. nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ.
A, từ mũi đc dùng theo nghĩ chuyển( pt hoán dụ)
B, từ mũi được đung theo nghĩa chuyển( phương thức hoán dụ
C từ mũi đc dùng theo nghĩa gốc( pt hoán dụ)
D, từ mũi đc dùng theo nghĩa chuyển ( pt hoán dụ
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a) "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển theo phương thức hoán dụ.
b) "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển theophương thức hoán dụ.
c) "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d) "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển theo phương thức hoán dụ.
a, nghĩa chuyển (hoán dụ)
b, nghĩa chuyển( hoán dụ)
c, nghĩa gốc
d, nghĩa chuyển(hoán dụ)
- Câu (a),(b), (d) từ mũi dùng với nghĩa chuyển theo phương thức hoán dụ.
- Câu (c) từ mũi dùng với nghĩa gốc.
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a) Nghĩa chuyển
B) Nghĩa chuyển
c) Nghĩa gốc
d)Nghĩa chuyển
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
a)Từ"mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển.Phương thức chuyển nghĩa là Hoán dụ
b)Từ"mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển.Phương thức chuyển nghĩa là hoán dụ
c)Từ"mũi" được hiểu theo nghĩa gốc
d)Từ"mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển.Phương thức chuyển nghĩa hoán dụ
a. là nghĩa chuyển. Phương thức chuyển nghĩa:hoán dụ
b. là nghĩa chuyển. Phương thức chuyển nghĩa: hoán dụ
c. là nghĩa gốc
d. là nghĩa chuyển. Phương thức chuyển nghĩa: hoán dụ
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển.phương thức hoán dụ b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. phương thức hoán dụ c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc. d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. phương thức hoán dụ
a) Từ "mũi" được dùng theo nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ. b) Từ "mũi" được dùng theo nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ. c) Từ "mũi" được dùng theo nghĩa gốc. d) Từ "mũi" được dùng theo nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ.
a. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
b. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)
c. "Mũi" được hiểu theo nghĩa gốc.
d. "Mũi" được hiểu theo nghĩa chuyển. (phương thức hoán dụ)