K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 9 2025

1. Thực trạng kinh tế - xã hội

  • Tăng trưởng GRDP: Năm 2024 đạt trên 8%, đứng thứ 13/63 tỉnh cả nước.
  • Cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực: Công nghiệp – dịch vụ tăng nhanh, nông nghiệp giảm dần tỷ trọng.
  • Thu hút đầu tư tốt: 7 tháng đầu năm 2024, FDI đạt trên 650 triệu USD.
  • Hạn chế: Lao động thiếu kỹ năng; chênh lệch phát triển giữa vùng núi và đồng bằng; giải ngân đầu tư công còn chậm.


2. Việc làm

  • Việc làm tăng thêm: Giai đoạn 2021–2024 tạo được hơn 54.000 việc làm mới.
  • Nhu cầu lớn: Doanh nghiệp cần >40.000 lao động, nhất là dịp cuối năm.
  • Khó khăn: Thiếu lao động phổ thông, kỹ năng thấp; việc làm ổn định chưa nhiều; lao động vùng sâu khó tiếp cận đào tạo.


3. Giải pháp chính

  • Đào tạo nghề, nâng cao chất lượng lao động.
  • Tổ chức sàn giao dịch việc làm, tư vấn xuất khẩu lao động.
  • Phát triển làng nghề, sản phẩm OCOP, nông thôn mới.
  • Cải cách hành chính, thu hút đầu tư, phát triển công nghiệp chế biến.
30 tháng 9 2025
Tại Bắc Ninh, có nhiều cơ sở giáo dục ở các cấp khác nhau, bao gồm các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường cao đẳng, và trường đại học. Bạn có thể tham khảo danh sách chi tiết các cơ sở giáo dục trên Cổng thông tin điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. 

Trường Đại học Chính trị, Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân, Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh, Trường Đại học Công nghệ Đông Á, Trường Đại học Kinh Bắc

5 tháng 2 2018

Trả lời: Lai Châu là một trong bốn tỉnh Tây Bắc: Hòa Bình, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

Đáp án: B.

8 tháng 4 2019

Trả lời: Sơn La là một trong bốn tỉnh Tây Bắc: Hòa Bình, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

Đáp án: B.

29 tháng 6 2018

Trả lời: Hòa Bình là một trong bốn tỉnh Tây Bắc: Hòa Bình, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

Đáp án: D.

21 tháng 2 2019

Trả lời: Hòa Bình là một trong bốn tỉnh Tây Bắc: Hòa Bình, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

Đáp án: C.

26 tháng 11 2019

Địa hình đặc trưng của tiểu vùng Đông Bắc Việt Nam:

A. Núi trung bình và núi thấp

B. Sơn nguyên và cao nguyên

C. Cao nguyên đá vôi và đồi

D. Núi cao và cao nguyên đá

Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh.

C. Hoà Bình. D. Phú Thọ.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có:

A. Sản lượng lúa lớn nhất

B. Xuất khẩu nhiều nhất

C. Năng suất lúa cao nhất

D. Bình quân lương thực cao nhất

1. Tỉnh nào sau đây thuộc tiểu vùng Đông Bắc của vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ ? A. Lào cai B. Sơn la C. Điện biên D. Lai châu 2. Tỉnh nào sau đây ở trung du và miền núi bắc bộ giáp biển ? A. Bắc giang B. Lạng sơn C. Quảng ninh D. Thái nguyên 3. Tỉnh nào ở trung du và miền núi bắc bộ giáp với cả lào và trung quốc ? A.lào cai B. Điện biên C. Lai châu D. Hà giang 4. Tỉnh nào...
Đọc tiếp

1. Tỉnh nào sau đây thuộc tiểu vùng Đông Bắc của vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ ?

A. Lào cai

B. Sơn la

C. Điện biên

D. Lai châu

2. Tỉnh nào sau đây ở trung du và miền núi bắc bộ giáp biển ?

A. Bắc giang

B. Lạng sơn

C. Quảng ninh

D. Thái nguyên

3. Tỉnh nào ở trung du và miền núi bắc bộ giáp với cả lào và trung quốc ?

A.lào cai

B. Điện biên

C. Lai châu

D. Hà giang

4. Tỉnh nào sau đây nằm ở cực bắc của nước ta ?

A. Lạng sơn

B. Cao bằng

C. Quảng ninh

D. Hà giang

5. Tiểu vùng tây bắc thuộc trung du và miền núi bắc bộ có khí hậu ?

A. Nhiệt đới ẩm có mùa đông ít lạnh hơn

B. Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh nhất nước ta

C. Cận xích đạo ẩm gió mùa

D. Nhiệt đới ẩm nóng quanh năm

6. Địa hình của vùng trung du và miền núi bắc bộ chủ yếu là ?

A. Đồi núi

B. Đồng bằng

C. Cao nguyên

D. Bán bình nguyên

7. Số lượng các tỉnh , thành phố của đồng bằng sông hồng là ?

A. 6

B. 9

C. 10

D.11

1
18 tháng 2 2020

Câu 1:A

Câu 2:C

Câu 3:B

Câu 4:D

Câu 5:A

Câu 6:A

Câu 7:C

Câu 21: Ý nào sau đây không phải là lợi thế của kết cấu dân số trẻ?A. Lực lượng lao động dự trữ lớn.B. Hấp dẫn thị trường đầu tư và lao động quốc tế.C. Tỉ lệ dân số phụ thuộc thấp.D. Thị trường tiêu thụ rộng.Câu 22: Ý nào sau đây là hạn chế của kết cấu dân số trẻ?A. Sức ép lên vấn đề việc làm.                   B. Sức ép lên vấn đề tài nguyên – môi...
Đọc tiếp

Câu 21: Ý nào sau đây không phải là lợi thế của kết cấu dân số trẻ?

A. Lực lượng lao động dự trữ lớn.

B. Hấp dẫn thị trường đầu tư và lao động quốc tế.

C. Tỉ lệ dân số phụ thuộc thấp.

D. Thị trường tiêu thụ rộng.

Câu 22: Ý nào sau đây là hạn chế của kết cấu dân số trẻ?

A. Sức ép lên vấn đề việc làm.                   B. Sức ép lên vấn đề tài nguyên – môi trường.

C. Sức ép lên giao thông, nhà ở.       D. Sức ép lên vấn đề thu nhập bình quân đầu người.

Câu 23: Ý nào sau đây là hạn chế của kết cấu dân số trẻ?

A. Sức ép lên vấn đề văn hóa, giáo dục, y tế.

B. Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C. Ùn tắc giao thông ở các đô thị.

D. Chất lượng cuộc sống thấp và khó được cải thiện.

Câu 24: Ý nào sau đây là lợi thế của kết cấu dân số trẻ?

A. Lực lượng lao động dồi dào.                     B. Giảm sức ép lên vấn đề việc làm.

C. Chất lượng cuộc sống cao.                        D. Thị trường tiêu thụ rộng.

Câu 25: Ý nào sau đây không phải là thuận lợi do dân số đông, gia tăng nhanh ở nước ta tạo ra ?

A. nguồn lao động dồi dào.                                      B. thị trường tiêu thụ rộng.

C. chất lượng cuộc sống được cải thiện.                   D. thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 26: Dân số đông và gia tăng nhanh gây sức ép cho vấn đề

A. thu hút đầu tư nước ngoài.                            B. đẩy mạnh phát triển kinh tế.

C. đô thị hóa.                                                     D. phân bố lại dân cư và lao động.

Câu 27: Dân số đông và gia tăng nhanh không gây sức ép cho vấn đề

A. mở rộng thị trường tiêu thụ.                         B. giải quyết việc làm.

C. nâng cao chất lượng cuộc sống.                   D. tài nguyên và môi trường.

Câu 28: Ý nào sau đây không phải là hậu quả do dân số đông và gia tăng nhanh ở nước ta hiện nay?

A. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội.

B. Thiếu nhà ở và các công trình công cộng.

C. Thu nhập bình quân đầu người thấp và khó được cải thiện.

D. Tỉ lệ người lớn không biết chữ cao.

0