K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

17 tháng 1 2022

môn tv nha tại olm lỗi

17 tháng 1 2022

vui,trắng,lạnh,đẹp,thấp,bé,ít

17 tháng 1 2022

trái nghĩa với buồn: vui

trái nghĩa vói đen: trắng

trái nghĩa với nóng: lạnh 

trái nghĩa với xấu: đẹp

trái nghĩa với cao: thấp

trái nghĩa với to: nhỏ

trái nghĩa với nhiều: ít

17 tháng 1 2022
  1. Vui
  2. Trắng
  3. Lạnh
  4. Đẹp
  5. Thấp
  6. Nhỏ
  7. Ít

CHÚC BẠN HỌC TỐT

17 tháng 1 2022

Trái nghĩa với Buồn   vui

Trái  nghĩa với đen     trắng 

trái nghĩa với nóng lạnh

trái nghĩa với xấu   đẹp

trái nghĩa với cao  thấp

trai nghĩa với to    bé

trái nghĩa với nhiều  ít

23 tháng 8 2020

a) sung sướng

bất hạnh

b) giữ gìn

phá hoại

c) bầu bạn

kẻ thù

d) thanh bình

loạn lạc

23 tháng 8 2020

1 a trái nghĩa  đau khổ , đồng nghĩa  vui vẻ

b  đồng nghĩa bảo toàn , trái nghĩa phá hoại

c đồng nghĩa bạn thân , trái nghĩa kẻ thù 

d đồng nghĩa  yên bình , trái nghĩa  loạn lạc 

chọn cho mk nhé  tks 

25 tháng 1 2022

đồng nghĩa với: Chăm chỉ, trái nghĩa với:Lười biếng

25 tháng 1 2022

999999999999999999999999

*Đồng nghĩa:

->Mạnh bạo, dũng cảm, anh hùng, gan dạ, quả cảm, dũng mãnh

25 tháng 1 2022

Nhân ái đồng nghĩa với từ tấm lòng nhân hậu , trái nghĩa với xấu xa

Theo mình là như vậy

Đồng nghĩa với "nhân ái"là: lòng tốt
Trái nghĩa với " nhân ái"là:bất nhân.

5 tháng 12 2018

– Từ đồng nghĩa với nhân hậu là khoan dung, bao dung, khoan hồng, nhân đức.
– Từ trái nghĩa với nhân hậu là độc ác, tàn ác, tàn độc, nham hiểm
 .

5 tháng 12 2018

đồng nghĩa : nhân từ , nhân ái , nhân đức , khoan dung

trái nghĩa :độc ác , tàn độc , ác độc , tàn ác 

k cho mk nhé ! thank bạn! 

chúc bạn học tốt .

4 tháng 10 2020

can ko tuoi

cân hỏng

23 tháng 10 2021

hiền hòa và thân thiện nhé đồ ngu

Trái nghĩa:

độc ác: lương thiện, tốt bụng,...

căm thù: thương yêu, quý mến,..

Học tốt nha!

4 tháng 6 2020

xin lỗi mọi người nhé đây là tiếng việt 5

câu1:từ đồng âm 

câu2:nhiều nghĩa

11 tháng 9 2021

a) Đỏ thắm, đỏ tía, đỏ hoe.
b) Ồn ào, ầm ĩ, xôn xao.