K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 12 2021

=945 nha

13 tháng 12 2021

bằng 945 nhé okokokok

13 tháng 12 2021

đáp án là 945 ban nhé

13 tháng 12 2021

bằng 945

13 tháng 12 2021

156 + 789 = 495

13 tháng 12 2021

156 + 789 = 945 

LT - HT luyện tập và hok tốt

13 tháng 12 2021

1035

hello

13 tháng 12 2021

156+789=945 nha em

13 tháng 12 2021

156+789=945

13 tháng 12 2021

156 + 789 = 945

13 tháng 12 2021

= 945 =>

13 tháng 12 2021

156+789=945. Nha em !

1.Chim ưng tiếng anh là hawk.🦅

2.Cá mập tiếng anh là shark.🦈

3.Sư tử tiếng anh là lion.🦁

4.Voi tiếng anh là elephant.🐘

5.Hổ tiếng anh là tiger.🐅

6.Tê giác tiếng anh là rhinoceros.🦏

7.Sói tiếng anh là wolf.

8.Cá sấu tiếng anh là crocodile.🐊

9.Khỉ đột tiếng anh là Gorilla.🦍

10.Cá voi tiếng anh là whale.🐋

K cho mik nhaaa.😊😊😊

10 tháng 6 2021

day la tieng anh lop 3 ma 

30 tháng 10 2021

❤️ là heart

☂ là umbrella

HT

30 tháng 10 2021

❤️ đọc trong tiếng anh là : Heart

☂ đọc trong tiếng anh là gì : Umbrella 

Ngày mới tốt lành ! 

4 tháng 1 2022

lt's yellow and orange = nó có màu vàng và cam 

chúc em học tốt :P

4 tháng 1 2022

vàng và cam

11 tháng 12 2021

bằng 1368 nhé

23 tháng 1 2022

brother

23 tháng 1 2022

brother

12 tháng 6 2018

Where : Người nói có ý muốn hỏi địa điểm này ở đâu

12 tháng 6 2018

là ở đâu

30 tháng 1 2018

monkey

30 tháng 1 2018

monkey, bn nhé

12 tháng 8 2019

là student

7 tháng 6 2018

Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.

7 tháng 6 2018

Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.
Out going: Cởi mở.
Polite: Lịch sự.
Quiet: Ít nói
Smart = intelligent: Thông minh.
Sociable: Hòa đồng.
Soft: Dịu dàng
Talented: Tài năng, có tài.
Ambitious: Có nhiều tham vọng
Cautious: Thận trọng.
Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
Confident: Tự tin
Serious: Nghiêm túc.
Creative: Sáng tạo
Dependable: Đáng tin cậy
Enthusias: Hăng hái, nhiệt tình
Extroverted: hướng ngoại
Introverted: Hướng nội
Imaginative: giàu trí tưởng tượng
Observant: Tinh ý
Optimis: Lạc quan
Rational: Có chừng mực, có lý trí
Sincere: Thành thật
Understantding: hiểu biết
Wise: Thông thái uyên bác.
Clever: Khéo léo
Tacful: Lịch thiệp
Faithful: Chung thủy
Gentle: Nhẹ nhàng
Humorous: hài hước
Honest: trung thực
Loyal: Trung thành
Patient: Kiên nhẫn
Open-minded: Khoáng đạt
Talkative: Hoạt ngôn.