Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. I go to school at 7 o'clock( tôi đến trường lúc 7:00 giờ)
2.Peter does his homework at 3 p.m( Peter làm bài tập của anh ấy lúc 3:00 chiều)
3.Linda and Mai are watching TV in the evening.( Linda và Mai đang xem TV vào buổi tối)
4.I and Lan have lunch at 11:30( lunch chứ không phải luch nha)( tôi và lân ăn trưa lúc 11:30)
5. My sister gets up at 6 o'clock( Chị tôi thứ dậy vào 6 giờ)
1. I go to school at 7 o'clock.
2. Peter does homework at 3 p.m.
3. Linda and Mai watch TV in the evening.
4. I and Lan have lunch at 11:30.
5. My sister gets up at 6 o'clock.
1 MY NAME'S MINHY
2 I'M FINE THANK YOU , ANH YOU ?
3 I WANT TO SEE MONKEY
HOK TỐT
K NHA
My name is Phuong
I'am very sad. And you ?
I want to see elephants
Give the correct form of the words in the blank ( Using the present simple and present continuous ) .
1. We ( not drive ) don't drive to work every day. We ( go ) go by bus.
2. She ( live ) s on Hang Bai Street.
3. Are you in class 7A?
= No, I ( be ) am in class 7D.
4. Look! Jane ( play ) is playing the guitar. This afternoon, she will play table tennis.
5. I ( not talk ) am not talking to her at present.
6. How often does she ( go ) go fishing?
- She ( go ) goes once a year.
7. Are( Be ) your friends students?
- Yes, they ( be ) are.
Give the correct form of the words in the blank ( Using the present simple and present continuous ) .
1. We ( not drive )......don't...............to work every day. We ( go ) .......go........... by bus.
2. She ( live ) ........lives........................ on Hang Bai Street.
3. ...........Are............ you ( be ) ..................in class 7A?
= No, I ( be ) ................am not.............in class 7D.
4. Look! Jane ( play ) .....is playing...................the guitar. This afternoon, she will play table tennis.
5. I ( not talk ) ..........am not talking............to her at present.
6. How often...........does........ she ( go ) ............go......................fishing?
- She ( go ) ..............goes...............once a year.
7. .........Are..............( Be ) .......................your friends .............are ..........students?
- Yes, they ( be ) .......are ........................
xong ruig k cho cj nha
1) My
2) his
3) This
4) This
5) My
6) I
7) they
8) hẻ/ his, its
9) she/ he/ it
10) you
Hình như sai á bn, mk ko chắc nữa
1.Arange the words( sắp xếp lại các chữ cái sao cho có ý nghĩa.)
1, ohuse => house
2,ylirabr => libraly
3,otmerh => mother
4,pne => pen
2.Complete the sentences(hoàn thành câu)
1,school/ Where / your / is?
=> Where is your school?
2,mother / My / young/is.
=> My mother is young.
3,you/ What/at/do/break time/do?
=> What do you do at break time?
4,I/badminton/ play/break time/at.
=> I play badminton at break time.
5,you/have/Do/you/any/pets?
=> Do you have any pets?
3.Answer these questions about yourself(Trả lời những câu hỏi về bản thân mình )
1,What's your name?
=> My name is Nguyen Sinh Thanh.
2,How old are you?
=> I eleven year old.
3,How do you speak your name?
=> T-H-A-N-H
4.Are you boy and girl?
=> I am a boy.
5.What pets do you ?
=> I a dog.
6,What colour do you ?
=> I red
1.My father_________________to work at 7:30
A. go
B. gos
C. goes
2. We _______________ breakfast at 6:15.
A. Have
B. Has
C. Haves
3. Nam______________TV at 3p.m
A. Watch
B. Watchs
C. Watches
4. Lili and Alan_____________homework at 7 o'clock.
A. Do
B. Dos
C. Does
5. Her friends__________lunch at 12:00 at school.
A. Go
B. Have
C. Do
1. ta chọn goes vì "My father" danh từ là số ít, mà số ít thì ta sử dụng : s , es
2. ta chọn have vì "We" là danh từ số nhiều, mà số nhiều thì ta vẫn sẽ giữ nguyên.
3. ta chọn watches vì "Nam" là danh từ số ít, cũng như ở trên, số ít thì thêm : s, es
4. ta chọn do vì "Lili and Alan" là danh từ số nhiều, mà số nhiều thì ta vẫn sẽ giữ nguyên.
5. ta chọn have vì "Her friends" là danh từ số nhiều, nhưng ta có từ "lunch", theo các từ đã học, have sẽ đi với lunch, breakfast,..., mà số nhiều thì ta vẫn sẽ giữ nguyên.

2. I goes to school on 6:45.
Sửa goes thành go
Lý do: He she it V-S/ES
3. She have her breakfast at home.
Sửa have thành has
Lý do: He she it V-S/ES
4. Does you play sports?
Sửa does thành do
Lý do: I you we they là không để -S/-ES
5. When do we has history?
Sửa has thành have
Lý do: giống như câu trên
6. Does she wash she face?
Đổi she thành her
7. What time she get up?
sửa thành what time does she get up?
8. How many floors does your school has?
sửa has thành have
lý do: có does là động từ để nguyên thể
9. This is Nga school.
sửa nga thành nga's
10. Is Nam's school at the country?
sửa country thành countryside
thank you DƯƠNG HOÀI GIANG
- Sau đó dịch cả câu nữa nhé
1. What is your first class in Monday ?
2. I goes to school on 6:45.
Sai chữ on nên sửa thành at
Vì at chỉ thời gian nào
Còn on chỉ ở trên
Dịch câu đúng : Tôi đi đến trường vào 6 : 45
3. She have her breakfast at home. ( Ko sai ) Dịch : Cô ấy có bữa sáng của cô ấy ở nhà
4. Does you play sports?
Sai does => do
Vì does là để hỏi cấu trúc he , she
Mà trong câu ko có he,she
Dịch : Bạn có chơi thể thao không ?
5. When do we has history?
has => have
Vì has là của cấu trúc he ,she
Dịch : Bao giờ họ nhớ làm quá khứ ?
6. Does she wash she face? ( Đúng ) Dịch : Cô ấy có rửa mặt cô ấy không ?
7. What time she get up? ( Đúng ) Dịch : Bao giờ cô ấy thức dậy
8. How many floors does your school has?
has => have
has cấu trúc của he,she
Dịch : Có bao nhiêu cái cửa trường học có ?
9. This is Nga school.
Nga => Nga's
Vì Nga thêm s vì đây là danh từ
10. Is Nam's school at the country?
at => in
Vì at chỉ thời gian
Dịch : Có phải trường của Nam ở đất nước này không ?
:(((
1. Lớp học đầu tiên của bạn vào thứ Hai là gì?
2. Tôi đến trường vào 6:45.
3. Cô ấy ăn sáng ở nhà.
4. Bạn có chơi thể thao không?
5. Khi nào chúng ta có môn lịch sử?
6. Cô ấy có rửa mặt không?
7. Cô ấy dậy lúc mấy giờ?
8. Trường của bạn có mấy tầng?
9. Đây là trường của Nga.
10. Trường học của Nam có phải ở quê không?
thank you
Dương Hoài Giang nhé
Giair thích kĩ hơn nữa
Lớp 3 không hiểu V/se/s nghĩa là gì đâu nha
HT
1. What is your first class in Monday?
2. I goes to school at 6:45.
3. She have her breakfast at home.
4. Do you play sports?
5. When do we have history?
6. Does she wash she face?
7. What time she get up?
8. How many floors does your school have?
9. This is Nga's school.
10. Is Nam's school in the country?
dịch
1. Lớp học đầu tiên của bạn vào thứ Hai là gì?
2. Tôi đến trường lúc 6:45.
3. Cô ấy ăn sáng ở nhà.
4. Bạn có chơi thể thao không?
5. Khi nào chúng ta có lịch sử?
6. Cô ấy có rửa mặt không?
7. Mấy giờ cô ấy thức dậy?
8. Trường học của bạn có bao nhiêu tầng?
9. Đây là trường của Nga.
10. Trường học của Nam có ở trong nước không?
Mik cảm ơn NAM DƯƠNG nhé
làm giúp mik câu 1 với
- Phải giải thích được vì sao mình lại sửa như thế
- Dịch nghĩa từng từ sau khi viết
- Sau đó dịch cả câu
lm giúp mik câu 1
Nhấn số ba tao biết a