K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

23 tháng 11 2016

1.

Mềm : dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học

mềm : có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên

mềm : dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử

2.

mặn : có vị như vị của muối biển

mặn : (thức ăn) có độ mặn trên mức bình thường

mặn : (ăn uống) có thịt, cá hay những thức ăn có nguồn gốc động vật, nói chung; phân biệt với chay

mặn : (Khẩu ngữ) có tình cảm nồng nàn, tha thiết

3.

nhạt : (thức ăn uống) có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường

nhạt : (màu sắc) không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó

nhạt : (trò vui, chuyện kể) ít gây hứng thú, không hấp dẫn

nhạt : không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử

4.

sống : cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng

sống : phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật

sống : tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết

sống :

_ ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cả cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình

 

_duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó

 

_ sống kiểu nào đó hoặc sống trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó

 

_ cư xử, ăn ở ở đời

 

_ tồn tại với con người, không mất đi

 

 

_ ở trạng thái còn sống, chưa chết

 

 

 

 

_ chưa được nấu chín

_ (nguyên liệu) còn nguyên, chưa được chế biến

 

_(Khẩu ngữ) chưa thuần thục, chưa đủ độ chín

 

_chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay

 

_(Khẩu ngữ) (chiếm đoạt) một cách trắng trợn

 
 
 
 
17 tháng 11 2016

quên cái TNN là gì rồi, thông cảm

14 tháng 6 2018

khó thế bạn tran thai vinh

-Trái nghĩa với dũng cảm : nhát gan

- Trái nghĩa với sống : chết

- Trái nghĩa với nóng : lạnh

- Trái nghĩa với yêu : ghét

- Trái nghĩa với nao nóng : kiên định 

- Trái nghĩa với cao thượng : thấp hèn

-Trái nghĩa với dũng cảm : nhát gan

- Trái nghĩa với sống : chết

- Trái nghĩa với nóng : lạnh

- Trái nghĩa với yêu : ghét

- Trái nghĩa với nao nóng : kiên định 

- Trái nghĩa với cao thượng : thấp hèn

3 tháng 12 2018

Nghĩa của từ “cổ”:

     + Bộ phận của cơ thể nơi nối đầu với thân

     + Bộ phận của áo, nơi có ve áo

     + Cổ chân, cổ tay

     + Bộ phận của chai, lọ có phần hình trụ giống cái cổ

→ Từ nghĩa gốc cơ sở từ “cổ”được chuyển sang nhiều nghĩa khác nhau.

Đồng âm với từ cổ:

     + Cổ: cũ, xưa cũ ( cổ điển, nhạc cổ, nhà cổ…)

     + Cổ: Căn bệnh thuộc tứ chứng nan y, rất khó chữa ( phong, lao, cổ, lai)

24 tháng 12 2017

a)Vui vẻ><buồn bã; csc:là tính từ

quen><lạ;csc:động từ

b)chết><sống; Csc;động từ/ Vinh><nhục:csc là tính từ

c)sáng><tối; CSC:tính từ

10 tháng 10 2021

giúp mik với

sáng mai mik phải nộp rồi

4 tháng 12 2021

nhìn , tỏa

4 tháng 12 2021

nhìn tỏa

4 tháng 12 2021

nhìn , tỏa

4 tháng 12 2021

nhìn-tỏa

12 tháng 9 2016

những từ láy đc sử dụng trong cuộc sống hàng ngày là đo đỏ,bần bật , run rẩy, đầm ấm , mặn mà...

run rẩy : sắc thái nghĩa nhấn mạnh hơn so với tiếng gốc'run'

đỗ đỏ:sắc thái nghĩa giảm so với tiếng gốc "đỏ"

12 tháng 9 2016

mk nhầm đo đỏ chứ ko phải đỗ đỏ