K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Ttừ:nữ

28 tháng 6 2021

Tính từ : nữ

28 tháng 6 2021

Tnữ

30 tháng 6 2016

a vào dc nek

30 tháng 6 2016

........................

10 tháng 10 2021

1. on

2. to - in

3. on

13 tháng 12 2017

different,popular,

available,

polial

13 tháng 12 2017

modern,creative,suitable,crazy,strange,messy,blonde,curly,chubby,straight,patient,...

16 tháng 7 2016

Trạng từ: thường là một thành phần bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc cả câu.

+Vị trí:

1. Đứng sau động từ thường
Ex: Tom wrotethe memorandum carelessly
 
2. Đứng trước tính từ
Ex:- It's a reasonably cheap restaurant, and the food was extremely good.
     - She is singing loudly
 
3. Đứng trước trạng từ khác
Ex: - Maria learns languages terribly quickly
       - He fulfilled the work completely well
 
4. Đứng đầu câu, bổ nghĩa cho cả câu
Ex: Unfortunately,the bank was closed by the time I got here
Tính từ:
- Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,...
- Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ.
+Vị trí:
1. Đứng sau động từ To be
Ex: My job is so boring
 
2. Đứng sau một số động từ cố định khác (chủ điểm rất quan trọng): become, get, seem, look, appear, sound, smell, taste, feel, remain, keep, make
Ex: - As the movie went on, it became more and more exciting
      - Your friend seems very nice
      - She is getting angry
      - You look so tired!
      - He remained silent for a while
 
3. Đứng trước danh từ
Ex: She is a famous businesswoman
Chúc bạn học tốt hihi
16 tháng 7 2016

Trạng từ là từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hay cho cả câu. Vị trí: Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Nhưng cũng tùy trường hợp câu nói mà ngưới ta có thể đặt nó đứng sau hay cuối câu.

Ví dụ: She speaks well English. [không đúng]. She speaks English well. [đúng] I can play well the guitar. [không đúng] I can play the guitar well. [đúng]

– Tính từ là từ chỉ tính chất, mức độ, phạm vi, … của một người hoặc vật. Nó bổ nghĩa cho danh từ, đại từ hoặc liên động từ (linking verb). Nó trả lời cho câu hỏiWhat kind?. Tính từ luôn đứng trước danh từ được bổ nghĩa:

VD: That is my new redcar.

10 tháng 11 2016

1. The blue whale is the ..biggest. animal in the word

2. The Pacific Ocean is the ....largest.. ocean in the word

10 tháng 11 2016

1. The blue whale is the biggest animal in the word

2. The Pacific Ocean is the largest ocean in the word

8 tháng 1 2018

viết bằng tiếng anh hay tiếng việt ?

8 tháng 1 2018

My favorite singer is SƠN TÙNG,his hair is yellow,hi is very handsome.His new song is Nơi này có anh,very nice.i love Sơn Tùng

13 tháng 8 2019

Cách dùng:Dùng để diễn tả hành đọng,sự vật,sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ

 Trường hợp là :

yesterday:hôm qua

ago:cách đây

when:khi(trong câu kể)

last night/last week/last year/last mont

#Trang#

18 tháng 1 2017

Face:

Oblong - thuôn dài
Square - mặt vuông chữ Điền
Diamond - mặt hình hột xoàn
Rectangle - mặt hình chữ nhật
Inverted triangle - mặt hình tam giác ngược
Triangle - mặt hình tam giác
Round - mặt tròn
Heart - mặt hình trái tim
Oval - mặt trái xoan
Pear - mặt hình quả lê

Lips:

full: môi đầy

thick: dày

thin: mỏng

pouty lips: bĩu ra

dry: môi khô

chapped: môi nứt nẻ

cracked lips: nứt môi

18 tháng 1 2017

Face:

Oblong - thuôn dài
Square - mặt vuông chữ Điền
Diamond - mặt hình hột xoàn
Rectangle - mặt hình chữ nhật
Inverted triangle - mặt hình tam giác ngược
Triangle - mặt hình tam giác
Round - mặt tròn
Heart - mặt hình trái tim
Oval - mặt trái xoan
Pear - mặt hình quả lê

Lips:

full: môi đầy

thick: dày

thin: mỏng

pouty lips: bĩu ra

dry: môi khô

chapped: môi nứt nẻ

cracked lips: nứt môi

18 tháng 1 2017

THANKS

hehe