Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
nhi đồng, thiếu nhi, trẻ con...
Trẻ con ngày nay chỉ biết chăm chú vào mạng xã hội.
Từ đồng nghĩa với trẻ em là: trẻ con,......
- Trẻ con thời nay rất thông minh và lanh lợi.
a) dâng, biếu, hiến, tặng
b) thiếu nhi, nhi dồng
c) - Thi đua lập công dâng Đảng.
-Mẹ tặng em một chiếc váy.
-Bác rất hi vọng vào các thế hệ thiếu niên, nhi đồng
a, cho: tặng
b, trẻ em: con nít, em bé,...
c, Em bé nhà em rất ngoan.
1 từ đồng nghĩa với hạnh phúc: sung sướng
Đặt câu và phân tích;
Cô bé ấy/có cuộc sống sung sướng.
CN VN
1 từ đồng nghĩa với hạnh phúc: sung sướng
Đặt câu và phân tích;
Cô bé ấy/có cuộc sống sung sướng.
CN VN
- Chín (1): Đạt đến độ chín mùi, không còn xanh nữa.
- Ví dụ: Quả xoài đã chín vàng trên cành, thơm lừng cả một góc vườn.
- Chín (2): Chỉ số thứ chín trong thứ tự.
- Ví dụ: Anh ấy là người chín trong gia đình tôi.
- Dạ (1): Một cách xưng hô với người lớn tuổi hoặc thân mật để đáp lời.
- Ví dụ: Con xin phép mẹ ạ.
- Dạ (2): Tên gọi chung của cây đậu.
- Ví dụ: Món chè đậu phụ có vị ngọt bùi của dạ (hoặc đậu) là một món ăn truyền thống của Việt Nam.
- Cao (1): Chỉ người có tầm vóc lớn, cao lớn.
- Ví dụ: Anh chàng vận động viên đó có thân hình rất cao ráo.
- Cao (2): Chất liệu làm từ cây cỏ.
- Ví dụ: Mẹ tôi sử dụng cây cao để làm thuốc chữa bệnh.
- Xe (1): Phương tiện giao thông.
- Ví dụ: Tôi đi xe buýt đến trường mỗi ngày.
- Xe (2): Chỉ sự không có nước, khô hạn (ví dụ: khô xe).
- Ví dụ: Mùa hè này, trời rất xe khô, chỉ có nắng.
từ nhoang nhoáng
đặt câu:
rất nhanh và vội, chỉ trong chốc lát ăn nhoang nhoáng cho xong bữa chạy nhoang nhoáng
Từ đồng nghĩa: Yên tĩnh
Đặt câu: Con hẻm nhỏ đó rất yên tĩnh.
Đồng nghĩa với từ "nhân hậu" là từ "nhân từ", "hiền lành",...
Đồng nghĩa với từ "cần cù" là "siêng năng", "chăm chỉ", "chịu khó",...
Đồng nghĩa với từ "trung thực" là "chính trực", "thành thật", "cương trực",...
Đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là "sung sướng", "vui sướng", "vui mừng",../
Đồng nghĩa với từ "dũng cảm" là "gan dạ", "quả cảm",...
a)Nhân hậu
* Đồng nghĩa: nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu…
* Trái nghĩa: bất nhân, độc ác, bạo ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo…
b)Trung thực
* Đồng nghĩa: thành thực, thật thà, thành thật, thực thà, chân thật, thẳng thăn…
* Trái nghĩa: dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo…
c)Dũng cảm
* Đồng nghĩa: anh dũng, mạnh bạo, gan dạ, dám nghĩ dám làm…
* Trái nghĩa: hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược…
d)Cần cù
* Đồng nghĩa: chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó…
* Trái nghĩa: lười biếng, lười nhác, đại lãn…
hạnh phúc
*đồng nghĩa: sung sướng, vui sướng, mãn nguyện, toại nguyện, may mắn,…
* trái nghĩa: khốn khổ, khổ cực, bất hạnh, đau khổ, đau buồn, sầu thảm, bi thảm, tuyệt vọng, cơ cực,…
trẻ con
trẻ con bây giờ chỉ biết cắm mặt vào điện thoại