Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tham khảo :
Nhóm 1:nhiệt tình, năng nổ, hăng hái.
Nhóm 2:đoàn kết, gắn bó, hợp lực.
Nhóm 3:sáng dạ, thông minh, nhanh trí.
Nhóm 4:thật thà, ngay thẳng, trung thực.
Nhóm 1: Nhiệt tình, năng nổ, hăng hái.
Nhóm 2 : Đoàn kết, gắn bó, hợp lực.
Nhóm 3 : Sáng dạ, thông minh, nhanh trí.
Nhóm 4 : Thật thà, ngay thẳng, trung thực.
- Chín (1): Đạt đến độ chín mùi, không còn xanh nữa.
- Ví dụ: Quả xoài đã chín vàng trên cành, thơm lừng cả một góc vườn.
- Chín (2): Chỉ số thứ chín trong thứ tự.
- Ví dụ: Anh ấy là người chín trong gia đình tôi.
- Dạ (1): Một cách xưng hô với người lớn tuổi hoặc thân mật để đáp lời.
- Ví dụ: Con xin phép mẹ ạ.
- Dạ (2): Tên gọi chung của cây đậu.
- Ví dụ: Món chè đậu phụ có vị ngọt bùi của dạ (hoặc đậu) là một món ăn truyền thống của Việt Nam.
- Cao (1): Chỉ người có tầm vóc lớn, cao lớn.
- Ví dụ: Anh chàng vận động viên đó có thân hình rất cao ráo.
- Cao (2): Chất liệu làm từ cây cỏ.
- Ví dụ: Mẹ tôi sử dụng cây cao để làm thuốc chữa bệnh.
- Xe (1): Phương tiện giao thông.
- Ví dụ: Tôi đi xe buýt đến trường mỗi ngày.
- Xe (2): Chỉ sự không có nước, khô hạn (ví dụ: khô xe).
- Ví dụ: Mùa hè này, trời rất xe khô, chỉ có nắng.
| Từ ĐN | Từ TN | Từ ĐN | Từ TN | ||
| Cao thượng | Cao cả | Thấp hèn | Nhanh nhảu | Nhanh nhẹn | Chậm chạp |
| Nông cạn | Hời hợt | Sâu sắc | Siêng năng | Chăm chỉ | Lười biếng |
| Cẩn thận | Cẩn trọng | Cẩu thả | Sáng sủa | Sáng chói | Tối tăm |
| Thật thà | Trung thực | Dối trá | Cứng cỏi | Cứng rắn | Mềm yếu |
| Bát ngát | Mênh mông | Hẹp hòi | Hiền lành | Hiền hậu | Ác độc |
| Đoàn kết | Gắn bó | Chai rẽ | Thuận lợi | Thuận tiện | Khó khăn |
| Vui vẻ | Vui sướng | Buồn bã | Nhỏ bé | Nhỏ nhoi | To lớn |
Bạn cho mik xin 1 follow nha,mik follow bạn r nha![]()
![]()
Bạn follow mik, mik sẽ chia sẻ thông tin real của mik.Tên Xuân Nguyễn Thị kia ko phải tên của mik đâu nha.
Bài 1. Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
Cao thượng | quân tử | hẹp hòi | Nhanh nhảu | nhanh nhẹn | chậm chạp |
Nông cạn | dốt nát | thông minh | Siêng năng | chăm chỉ | lười biếng |
Cẩn thận | chắc chắn | bừa bãi | Sáng sủa | trong sáng | đen tối |
Thật thà | trung thực
| giả dối | Cứng cỏi | cứng ngắt | mềm yếu |
Bát ngát | mênh mông | trật trội | Hiền lành | hiền hậu | nóng giận |
Đoàn kết | đùm bọc | chia rẽ | Thuận lợi | lợi thế | khó khăn |
Vui vẻ | tươi vui | buồn bã | Nhỏ bé | nhỏ nhắn | to lớn |
nhớ tick cho mình nhé mình cảm ơn nha
qáo
Ba từ đồng nghĩa với “sáng dạ” là: Thông minh, Nhanh trí,Lanh lợi