K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

24 tháng 11 2025

qáo


24 tháng 11 2025

Ba từ đồng nghĩa với “sáng dạ” là: Thông minh, Nhanh trí,Lanh lợi

  • Thông minh
  • Lanh lợi
  • Nhanh nhạy
1. Hãy xếp các từ sau đây thành bốn nhóm đồng nghĩa: đoàn kết, năng nổ, hợp lực, trung thực, thông minh, thật thà, hăng hái, ngay thẳng, sáng dạ, nhanh trí, gắn bó, nhiệt tình.Nhóm 1:Nhóm 2:Nhóm 3:Nhóm 4: 2. Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:Cho: ..........................................................................................................................Giúp đỡ:...
Đọc tiếp

1. Hãy xếp các từ sau đây thành bốn nhóm đồng nghĩa: đoàn kết, năng nổ, hợp lực, trung thực, thông minh, thật thà, hăng hái, ngay thẳng, sáng dạ, nhanh trí, gắn bó, nhiệt tình.

Nhóm 1:

Nhóm 2:

Nhóm 3:

Nhóm 4:

 

2. Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:

Cho: ..........................................................................................................................

Giúp đỡ: ....................................................................................................................

Khen: .........................................................................................................................

 

3. Bạn Hà chép theo trí nhớ một đoạn văn tả con sông nhưng có chỗ không nhớ rõ nhà văn đã dùng từ ngữ nào đành để trong ngoặc. Em hãy giúp bạn chọn từ ngữ đúng và ghi vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn:

Khi mặt trời lên, mặt sông ..............(1) (long lanh, lấp lánh, loang loáng) như sao sa. Những buổi trưa hè nắng đẹp, dòng sông như một .............. (2) (mảnh vải, tấm khăn, dải lụa) hồng vắt ngang chân trời. Buổi chiều .............. (3) (êm ả, êm ái, êm đềm), con sông càng trở nên .............. (4) (nhẹ nhàng, dịu nhẹ, dịu dàng) đến kì lạ. Một vài con cá quẫy, một chiếc thuyền câu nhẹ nổi, ba bốn con thuyền trở

rau, thực phẩm đi về phía thành phố gửi lại nơi bờ tre, ruộng lúa, bãi dâu xanh mát một giọng hò .............. (5) (réo rắt, mượt mà, thánh thót) tha thiết. Con sông quê mẹ .............. (6) (trăn trở, chuyên cần, cần mẫn) chở đầy tình thương trang trải đêm ngày đi về mọi chốn.

Theo Nguyễn Thị Ngọc Trâm

 

3
1 tháng 10 2021

Tham khảo :

Nhóm 1:nhiệt tình, năng nổ, hăng hái.

Nhóm 2:đoàn kết, gắn bó, hợp lực.

Nhóm 3:sáng dạ, thông minh, nhanh trí.

Nhóm 4:thật thà, ngay thẳng, trung thực.

1 tháng 10 2021

Nhóm 1: Nhiệt tình, năng nổ, hăng hái.

Nhóm 2 : Đoàn kết, gắn bó, hợp lực.

Nhóm 3 : Sáng dạ, thông minh, nhanh trí.

Nhóm 4 : Thật thà, ngay thẳng, trung thực.

1 tháng 11 2021

Đồng nghĩa : làm biếng, gan góc, đùm bọc, nhanh nhẹn

 

1 tháng 11 2021

Trái nghĩa : chăm chỉ, nhát gan, mâu thuẫn, chậm chạp

19 tháng 8 2021

43D

44B

19 tháng 8 2021

43. d

44. b

24 tháng 11 2025
Chín
  • Chín (1): Đạt đến độ chín mùi, không còn xanh nữa.
    • Ví dụ: Quả xoài đã chín vàng trên cành, thơm lừng cả một góc vườn.
  • Chín (2): Chỉ số thứ chín trong thứ tự.
    • Ví dụ: Anh ấy là người chín trong gia đình tôi. 
Dạ
  • Dạ (1): Một cách xưng hô với người lớn tuổi hoặc thân mật để đáp lời.
    • Ví dụ: Con xin phép mẹ ạ.
  • Dạ (2): Tên gọi chung của cây đậu.
    • Ví dụ: Món chè đậu phụ có vị ngọt bùi của dạ (hoặc đậu) là một món ăn truyền thống của Việt Nam.
Cao
  • Cao (1): Chỉ người có tầm vóc lớn, cao lớn.
    • Ví dụ: Anh chàng vận động viên đó có thân hình rất cao ráo.
  • Cao (2): Chất liệu làm từ cây cỏ.
    • Ví dụ: Mẹ tôi sử dụng cây cao để làm thuốc chữa bệnh.
Xe
  • Xe (1): Phương tiện giao thông.
    • Ví dụ: Tôi đi xe buýt đến trường mỗi ngày.
  • Xe (2): Chỉ sự không có nước, khô hạn (ví dụ: khô xe).
    • Ví dụ: Mùa hè này, trời rất xe khô, chỉ có nắng.
7 tháng 11 2021
 Từ ĐNTừ TN Từ ĐNTừ TN
Cao thượngCao cảThấp hènNhanh nhảuNhanh nhẹnChậm chạp
Nông cạnHời hợtSâu sắcSiêng năngChăm chỉLười biếng
Cẩn thậnCẩn trọngCẩu thảSáng sủaSáng chóiTối tăm
Thật thàTrung thựcDối tráCứng cỏiCứng rắnMềm yếu
Bát ngátMênh môngHẹp hòiHiền lànhHiền hậuÁc độc
Đoàn kết Gắn bóChai rẽThuận lợiThuận tiệnKhó khăn
Vui vẻVui sướngBuồn bãNhỏ béNhỏ nhoiTo lớn

 

7 tháng 11 2021

Bạn cho mik xin 1 follow nha,mik follow bạn r nhangaingungngaingung

Bạn follow mik, mik sẽ chia sẻ thông tin real của mik.Tên Xuân Nguyễn Thị kia ko phải tên của mik đâu nha.

2 tháng 11 2021

từ khoét đồng nghĩa với từ gì

Bài 1. Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:

 

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

 

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cao thượng

 quân tử

 hẹp hòi

Nhanh nhảu

 nhanh nhẹn 

 chậm chạp

Nông cạn

 dốt nát 

 thông minh

Siêng năng

 chăm chỉ

 lười biếng 

Cẩn thận

 chắc chắn

 bừa bãi 

Sáng sủa

 trong sáng 

 đen tối

Thật thà

 trung thực 

 

 giả dối 

Cứng cỏi

 cứng ngắt 

 mềm yếu

Bát ngát

 mênh mông

 trật trội 

Hiền lành

 hiền hậu

 nóng giận

Đoàn kết

 đùm bọc

 chia rẽ

Thuận lợi

 lợi thế 

 khó khăn

Vui vẻ

 tươi vui

 buồn bã

Nhỏ bé

 nhỏ nhắn

 to lớn

 nhớ tick cho mình nhé mình cảm ơn nha

18 tháng 1 2022

 thông minh, nhanh trí, sáng dạ

18 tháng 1 2022

thông minh, nhanh trí, sáng dạ