Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Từ đồng nghĩa với từ "dũng cảm":
+ Gan dạ
+ Anh hùng
+ Anh dũng
+ Can đảm
+ Gan góc
+ Bạo gan
+ Qủa cảm
+ Gan lì
+ Can trường.
Gan dạ : dũng mãnh
Thân thiết : thân thiện
Hòa thuận : thuận hoà
Hiếu thảo : hiếu hạnh
Anh hùng : người hùng
Anh dũng : dũng mãnh
Chăm chỉ : siêng năng
Lễ phép : lễ độ
Chuyên cần : cần cù
Can đảm : gan dạ
Can trường : can tràng
Gan góc : gan dạ
Gan lì : kiên trì
Tận: không hết
Tháo vác: nhanh nhảy
thông : nối liền
Bạo gan : bạo phổi
Quả cảm : dũng cảm
Trong dãy từ bên dưới, có … từ cùng nghĩa với từ dũng cảm.
Gan dạ, can đảm, anh hùng, quả quyết, quả cảm, hùng dũng, bảo đảm, cảm thán
1)
đồng nghĩa:cần cù;chăm làm
trái nghĩa:lười biếng,lười nhác
b)
đồng nghĩa:gan dạ;anh hùng
trái nghĩa:nhát gan;hèn nhát
1)
đồng nghĩa:cần cù;chăm làm
trái nghĩa:lười biếng,lười nhác
b)
đồng nghĩa:gan dạ;anh hùng
trái nghĩa:nhát gan;hèn nhát
từ xa, thỏ sợ hãi tưởng tượng ra chúa sơn lâm với thân hình
, dũng mãnh sắp xuất hiện.
TK:
a.hiền lành
b.dũng cảm
c.buồn phiền
đồng nghĩa với hiền : hiền lành, hiền dịu, hiền từ, ngoan hiền,...
đồng nghĩa với buồn bã : u sầu, buồn, phiền muộn,...
đồng nghĩa với anh dũng : can đảm, dũng mãnh, gan dạ
nếu sai mong bạn thông cảm ^^
a, hiền lành
b, buồn phiền
c, dũng cảm
Người ta làm xong lâu rồi mình mới làm
Ăn đồ thừa à???
đồng nghĩa với hiền : hiền lành, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu,...
đồng nghĩa với buồn bã : u sầu, buồn thiu,khổ sở ,...
đồng nghĩa với anh dũng : can đảm,dũng cảm, gan dạ,...
a.hiền lành
b.dũng cảm
c.buồn phiền
hiều từ, hậu, lành ,hòa, dịu
buồn phiền, buồn, bã, sầu, tẻ
gạn dạ, gan trường, dũng mãnh, gan góc, cản đảm
99,99% đúng còn 0,001% là sai :)))