K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 10 2017

Đáp án C

Họ đến muộn, vì thế họ không có chỗ ngồi tốt.

A: Dù họ đến muộn nhưng họ vẫn có chỗ ngồi tốt.

B: Những người đến muộn vẫn có chỗ ngồi tốt.

C: Nếu họ đến sớm hơn, họ sẽ đã có chỗ ngồi tốt,

D: Nếu họ không đến sớm, họ sẽ đã không có chỗ ngồi tốt.

12 tháng 5 2017

Đáp án B

Cấu trúc: Scarcely + trợ V + S + V, when + S + V…

Câu này dịch là: Họ vừa mới đến nơi thì đươc yêu cầu quay lại.

21 tháng 9 2019

Đáp án B

Giải thích: To reduce something: làm cái gì giảm về lượng, kích thước, mức độ, tầm quan trọng,… reduce pollution: làm giảm sự ô nhiễm (về mức độ)

cut something: làm cho cái gì ngắn hơn, thấp hơn

stop something: ngưng 1 hoạt động

eliminate something: lấy đi, mang đi cái gì

6 tháng 9 2018

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc: complain about something: than phiền về cái gì

24 tháng 11 2017

Đáp án D: wait for

Giải thích: wait for a bus: chờ đợi xe bus

search: tìm kiếm ai/ cái gì, mà ở đây là chờ đợi xe buýt tại trạm xe bus (a bus-stop).

look for: tìm kiếm ai/ cái gì (giống phương án A).

stand for: dùng để cho tên đầy đủ của 1 từ viết tắt.

29 tháng 6 2019

Đáp án C

Giải thích: In addition: ngoài ra (được dùng để chỉ sự nói thêm cho ý trước)

9 tháng 5 2017

Đáp án D: wait for

Giải thích: wait for a bus: chờ đợi xe bus

search: tìm kiếm ai/ cái gì, mà ở đây là chờ đợi xe buýt tại trạm xe bus (a bus-stop)

look for: tìm kiếm ai/ cái gì (giống phương án A)

stand for: dùng để cho tên đầy đủ của 1 từ viết tắt

16 tháng 7 2017

Đáp án C

Giải thích: In addition: ngoài ra (được dùng để chỉ sự nói thêm cho ý trước)

5 tháng 3 2017

Đáp án D

Giải thích: take the bus/ the train,…: đi đến đâu bằng 1 phương tiện giao thông nhất định

10 tháng 12 2019

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc: complain about something: than phiền về cái gì