Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) Đặc điểm về tính tình của một người : thật thà, hài hước, vui vẻ, ngoan ngoãn, hiền hậu, đanh đá, keo kiệt, …
b) Đặc điểm về màu sắc của một vật : xanh, đỏ, tím, vàng, nâu, đen, trắng, xanh biếc, xanh lam, xanh dương, đo đỏ, đỏ tươi, vàng tươi, tím biếc, trắng tinh, trắng ngần, …
c) Đặc điểm về hình dáng của người, vật : cao lớn, thấp bé, lùn, béo, mũm mĩm, gầy gò, cân đối, vuông vắn, tròn xoe, …
a) Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.
b) Ve nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè.
a) Trâu cày rất khỏe.
- Trâu cày như thế nào ?
b) Ngựa phi nhanh như bay.
- Ngựa phi như thế nào ?
c) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi.
- Thấy chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói như thế nào ?
d) Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành khạch.
- Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười như thế nào ?
Cho những từ sau: “khỏe mạnh, chậm chạp, nhanh nhẹn”.
Từ chỉ đặc điểm của chú voi là: khỏe mạnh
# Hok tốt
Từ chỉ đặc điểm của voi là:khỏe mạnh, nhanh nhẹn
a) Gấu đi lặc lè.
- Gấu đi như thế nào ?
b) Sư Tử giao việc cho bề tôi rất hợp lí.
- Sư Tử giao việc cho bề tôi như thế nào ?
c) Vẹt bắt chước tiếng người rất giỏi.
- Vẹt bắt chước tiếng người như thế nào ?
a) Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.
- Chim đậu trên những cành cây như thế nào ?
b) Bông cúc sung sướng khôn tả.
- Bông cúc sung sướng như thế nào ?
Từ chỉ sự vật là từ chỉ người , đồ vật , cây cối ,...
Chúc bạn học tốt!
Các từ chỉ đặc điểm của người và vật trong mỗi câu đó là:
a) Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.
b) Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn mướp xanh mát.
c) Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp.
ngoan ngoan cham chi va luoi nhat hoc roi quen mat khong biet co dung khong nua
(1) Trâu: khỏe.
(2) Rùa: chậm
(3) Chó: trung thành
(4) Thỏ: nhanh

TL ;
Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ màu sắc , hình dáng , so sánh làm nổi bật nhân vật
HT
Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ màu sắc, hình dáng, ...
Từ chỉ đặc diểm là những từ chỉ :
1. Hình dáng: to, nhỏ, béo, gầy, cao, thấp…
2. Màu sắc: Xanh, đỏ, tím, vàng, đen, nâu, trắng, hồng…
3. Mùi vị: chua, cay, mặn, ngọt…
4. Đặc điểm khác: xinh đẹp, già trẻ, mấp mô…
- Đặc điểm là nét riêng biệt, là vẻ đẹp của một sự vật nào đó (có thể là người, con vật, đồ vật, cây cối,… )
- Đặc điểm của một vật chủ yếu là đặc điểm bên ngoài (ngoại hình) mà ta có thể nhận biết trực tiếp qua mắt nhìn, tai nghe, tay sờ, mũi ngửi,…
- Các nét riêng biệt, vẻ riêng về màu sắc, hình khối, hình dáng, âm thanh,… của sự vật.
- Đặc điểm của một vật cũng có thể là đặc điểm bên trong mà qua quan sát, suy luận, khái quát,… ta mới có thể nhận biết được.
Từ chỉ đặc điểm là những từ ngữ chỉ màu sắc, tính cách, trạng thái,... của sự vật, hoạt động hoặc trạng thái.
Chúc bạn học tốt :333
TL :
Những từ chỉ đặc điểm là những từ chỉ :
- hình dáng
- màu sắc
- mùi vị
- đặc điểm
- tính tình
- . . .
_HT_
Từ chỉ đặt điểm là từ chỉ màu sắc , hình dáng ....
TL:
Là màu sắc , hình dáng , đặc điểm nha bạn
~HT~
TL
Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ hình dáng, màu sắc, làm nổi bật các nhân vật
Hok tốt nghen
là từ chỉ đặc điểm
la tu chi hinh dang,mau sac,dac diem