Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a)\(4P+5O_2\underrightarrow{t^o}2P_2O_5\) phản ứng hóa hợp
\(CaCO_3\underrightarrow{t^o}CaO+CO_2\) phân ứng phân hủy
b)\(2Na+O_2\underrightarrow{t^o}2NaO\) phản ứng hóa hợp
\(CaCO_3\underrightarrow{t^o}CaO+CO_2\) phản ứng phân hủy
c)\(Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\) phản ứng hóa hợp
\(2Na+2H_2O\rightarrow2NaOH+H_2\)
d)\(2Fe+3Cl_2\underrightarrow{t^o}2FeCl_3\) phản ứng hóa hợp
\(AgNO_3+NaCl\rightarrow AgCl\downarrow+NaNO_3\) phản ứng thế
| CTHH | Tên | Phân loại |
| N2O5 | đinitơ pentaoxit | oxit |
| HBr | axit bromhiđric | axit |
| HNO3 | axit nitric | axit |
| Cu(OH)2 | đồng (II) hiđroxit | bazơ |
| Ca(H2PO4)2 | Canxi đihiđrophotphat | muối |
N2O5 - oxit - đinitơ - pentaoxit
HNO3 - axit - axit nitric
HBr - axit axit bromhiđric
Cu(OH)2 - bazơ - đồng (II) hiđroxit
Ca(H2PO4)2 - muối - canxi đihiđrophotphat
3VD oxit axit: SO2, SO3, CO2 (P2O5,N2O5, SiO2)
3 VD về oxit bazo : MgO, FeO, Fe2O3, CaO, BaO, ...
4 VD axit: H2SiO3, HCN, HCl, HCOOH, CH3COOH, H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3,...
5 VD muối: NaHCO3, CaCO3, MgCl2, Na3PO4, Zn3P2, CuSO4, NaCl,..
5 VD bazo: Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, KOH, Al(OH)3, Zn(OH)2,...
1) SO2: lưu huỳnh dioxit , SO3: lưu huỳnh trioxit , CO2 : cacbon dioxit
2) CaO: canxi oxit , Na2O : natri oxit , FeO : Sắt II) oxit
3) H2SO4 : axit sunfuric , HCl: axit clohidric , HNO3 : axit nitric , H3PO4 : axit photphoric
4) NaCl : Natri clorua , K2CO3 : kali cacbonat , Ba(NO3)2: bari nitrat , FeSO4 : Sắt (II) sunfat , Ca3(PO4)2 : canxi photphat
5) Ba(OH)2: bari hidroxit , NaOH : Natri hidroxit , KOH : kali hidroxit , Fe(OH)2 : Sắt (II) hidroxit , Ca(OH)2 : Canxi hidroxit
| CTHH | Tên | Phân loại |
| H2SO4 | axit sunfuric | axit |
| CaSO3 | canxi sunfit | muối |
| H2S | axit sunfuhiđric | axit |
| CuO | đồng (II) oxit | oxit |
| Ba(OH)2 | Bari hiđroxit | bazơ |
| Mg(HSO4)2 | Magie hiđrosunfat | muối |
SO2 - oxit - lưu huỳnh dioxit
H3PO4 - AXIT - axit photphoric
K2S - MUỐI - kali sunfur
Al(OH)3 - bazo - nhôm hidroxit
Fe2O3 - oxit - sắt (III) oxit
NaOH - bazo - natri hidroxit
Mg(HCO3)2 - muối - magie hidrocacbonat
HBr - axit - axit bromhidric
| CTHH | Tên | Phân loại |
| SO2 | Lưu huỳnh đioxit | oxit |
| H3PO4 | axit photphoric | axit |
| K2S | Kali sunfur | muối |
| Al(OH)3 | Nhôm hiđroxit | bazơ |
| Fe2O3 | Sắt (III) oxit | oxit |
| NaOH | Natri hiđroxit | bazơ |
| Mg(HCO3)2 | Magie hiđrocacbonat | muối |
| HBr | axit bromhiđric | axit |
oxit axit:
P2O5: điphotpho pentaoxit tương ứng với H3PO4
SO2: Lưu huỳnh đioxit tương ứng với H2SO3
SO3: lưu huỳnh trioxit tương ứng với H2SO4
oxit bazơ:
CaO: canxi oxit tương ứng với Ca(OH)2
CuO: đồng (II) oxit tương ứng với Cu(OH)2
Fe2O3: Sắt (III) oxit tương ứng với Fe(OH)3
\(CuO + H_2 \xrightarrow{t^o} Cu + H_2O\\ Fe_2O_3 + H_2 \xrightarrow{t^o} 2Fe + 3H_2O\\ FeO + H_2 \xrightarrow{t^o} Fe + H_2O\\ PbO + H_2 \xrightarrow{t^o} Pb + H_2O\\ Fe_3O_4 + 4H_2 \xrightarrow{t^o} 3Fe + 4H_2O\)
Ca(HCO3)2: Canxi hiđrocacbonat (Canxi bicacbonat); là muối axit
H2SO4: Axit sunfuric; là axit nhiều Oxi
HCl: Axit clohiđric; là axit không Oxi
Zn(OH)2: Kẽm hiđroxit; là bazo không tan
Al2O3: Nhôm oxit; là oxit lưỡng tính
FeO: Sắt (II) oxit; là oxit bazo
K2SO4: Kali sunfat; là muối trung hòa
HNO3: axit nitric; là axit nhiều Oxi
E TỔ TRƯỞNG KHOA HỌC NHƯNG KO BIẾT HIC
hok sao nè e
hok sao nè e
oxit : là 1 hợp chất trong đó có nguyên tử oxi
CuO: đồng (II) oxit
axit : gồm 1 hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết với 1 gốc axit
VD : HCl : axit clohidric
bazo : gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm OH
VD NaOH : natri hidroxit
muối : gồm 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
VD : NaCl : natriclorua
oxit : là 1 hợp chất trong đó có nguyên tử oxi \\ tử => tố
CuO: đồng (II) oxit
axit : gồm 1 hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết với 1 gốc axit
VD : HCl : axit clohidric
bazo : gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm OH
VD NaOH : natri hidroxit
muối : gồm 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
VD : NaCl : natriclorua