Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
4. C
A. model /ˈmɒdl/
B. center /ˈsentə(r)/
C. collect /kəˈlekt/
D. sticker /ˈstɪkə(r)/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. B
A. theater /ˈθɪətə(r)/
B. equipment /ɪˈkwɪpmənt/
C. badminton /ˈbædmɪntən/
D. skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
6. A
A. online /ˌɒnˈlaɪn/
B. habit /ˈhæbɪt/
C. soccer /ˈsɒkə(r)/
D. comic /ˈkɒmɪk/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
1. B
A. fight /faɪt/
B.wish /wɪʃ/
C. midnight /ˈmɪdnaɪt/
D. bonfire /ˈbɒnfaɪə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.
2. A
A. lantern /ˈlæntən/
B. race /reɪs/
C. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
D. celebrate /ˈselɪbreɪt/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /æ/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. C
A. tradition /trəˈdɪʃn/
B. festival /ˈfestɪvl/
C. greeting /ˈɡriːtɪŋ/
D. competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /iː/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.
1. D
A. vlog /vlɒɡ/
B. model /ˈmɒdl/
C. soccer /ˈsɒkə(r)/
D. sport /spɔːt/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /ɒ/.
2. D
A. skating /ˈskeɪtɪŋ/
B. game /ɡeɪm/
C. cake /keɪk/
D. market /ˈmɑːkɪt/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. A
A. online games /ˌɒnˈlaɪn/
B. ice rink /rɪŋk/
C. bowling /ˈbəʊlɪŋ/
D. sticker /ˈstɪkə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.
1. C
A. fun /fʌn/
B. but /bʌt/
C. put /pʊt/
D. run /rʌn/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʊ/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.
2. A
A. walk /wɔːk/
B. bake /beɪk/
C. play /pleɪ/
D. sale /seɪl/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. C
A. lived
B. raised
C. picked
D. organized
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /t/, các phương án còn lại phát âm /d/.
Types of music (loại nhạc) | Musical instruments (nhạc cụ) | Other words (các từ khác) |
Classical (cổ điển) Traditional (truyền thống) Salsa (nhạc salsa) Samba (nhạc samba) Pop (pop) Rock (rock) Hard rock (nhạc Hard rock) heavy metal (nhạc heavy metal) hip-hop (hip-hop) rap (rap) | Piano (dương cầm ) Violin (vĩ cầm) Drums (trống) Vocals (loại nhạc) Guitars (ghi-ta) Bass (ghi-ta điện) | Fans (người hâm mộ) DJs (DJ) Concert (buổi biểu diễn) Hits (bản hit) Band (ban nhạc) Lyrics (lời bài hát) Vocals (giọng hát) |
Choose the word which has the different stress from the others (0,5p)
1, A- explain
B-surgery
C-improve
D-material
2, A-measure
B-prefer
C- period
D-distance
3, A- address
B-amazing
C-author
D-complain
4, A-event
B-essay
C-compliment
D-employee
5, A-surprising
B-terrible
C- awful
D-furnished
I. Choose the correct word or phrases to complete the sentences.
1. One of the major causes _____heart disease is lack of exercise.
a. for
b. to
c. of
d. by
2. On March 27, a lot of fireworks is _____ off in Danang city.
a. set
b. gone
c. placed
d. burned
3. He _____ an overdose of heroin and died.
a. used to
b. used
c. was used to
d. was used
4. Can you give me the _____ for tomato soup?
a. formula
b. recipe
c. order
d. method
5. I must go to the dentist and _____
a. get my teeth to take care of
b. take care of my teeth
c. my teeth be taken care of
d. get my teeth taken care of
6. The two-car for sales were in poor condition, so I didn’t buy _____
a. either of them
b. both of them
c. neither of them
d. each of them
7. _____ his financial problem, Mark bought a new motorbike.
a. Although
b. Because
c. Despite
d. Instead of
8. The first time I noticed something was wrong was _____ I got home.
a. since
b. when
c. for
d. until
9. I told her the instruction again _____ do it wrong.
a. so that see will
b. in order for her not to
c. in order not to
d. so as to
10. The woman _____ lives next door to you.
a. I bought my car
b. whom I bought my car
c. I bought my car from
d. from that I bought my car
1 - d. Although he arrived late, he left the cinema early.
(Dù đến muộn nhưng anh ấy đã rời rạp chiếu phim rất sớm.)
2 - e. The film received good reviews. However, only a few people saw it.
(Phim nhận được nhiều đánh giá tốt. Tuy nhiên, chỉ có một số người xem nó.)
3 - a. Though popcorn and other snacks in the cinema are very expensive, people still buy them.
(Mặc dù bỏng ngô và các món ăn nhẹ khác trong rạp chiếu phim rất đắt, nhưng mọi người vẫn mua chúng.)
4 - b. Cinema tickets are expensive. However, the number of people going to cinemas is increasing.
(Vé xem phim rất đắt. Tuy nhiên, lượng người đến rạp chiếu phim vẫn ngày càng đông.)
5 - c. Although I don't really like to go to the cinema, I don't want to stay home tonight.
(Mặc dù mình không thực sự thích đi xem phim, nhưng mình không muốn ở nhà tối nay.)
1. A. channel B. programme C. distance D. control
2. A. animal B. radio C. specific D. character
3. A. human B. colour C. picture D. event
4. A. comedy B. detective C. teenager D. popular
5. A. series B. country C. cartoon D. nation
6. A. watching B. statement C. habit D. surprise
7. A. garden B. summer C. support D. planet
B. favourite C. discover D. instructor
9. A. activity B. information C. documentary D. education
10. A. jungle B. stranger C. culture D. success
11. A. cartoon B. funny C. little D. channel
12. A. education B. entertaining C. comedian D. exhibition
13. A. Jupiter B. universe C. stadium D. Pacific
14. A. squirrel B. giraffe C. ocean D. garden
15. A. newspaper B. designer C. reporter D. adventure