Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bà phải nhắc tên tôi chứ, nói thế này thánh tôi cũng ko giúp bà đc đâu
2.các loài giun đốt khác là:vắt,giun biển,giun đen
*)Vắt:-lối sống:Vắt là con vật giống như con giun nhỏ, dài 2-5cm, có giác bám ở đầu và đuôi. Chúng di chuyển bằng cách “co đi, co lại” thân mình với 33 đốt sống.
-có đặc điểm cấu tạo giống như đỉa
*)Giun đen:-lối sống:Sống ở đáy cát bùn
-đặc điểm cấu tạo:Thân nhẵn,không có các phần phụ
*)Giun biển:-lối sống:Sống tự do và chui rúc ở các vùng bờ ven biển
-đặc điểm cấu tạo:Khi còn tươi, sá sùng có độ dài khoảng 5 đến 10 cm, cá biệt có con dài đến 15–40 cm, đường kính 20 cm, nặng từ 1 đến 3 kg.
Còn câu 1 mik xin hàng
| Đại diện | Môi trường sống | Hình thức sống | Tên các loại tương tự |
| Giun đất | Đất ẩm | Chui rúc | Giun quế |
| Đỉa | Nước ngọt, nước mặn | Kí sinh | Vắt |
| Rươi | Nước lợ | Tự do | Sa sùng |
| Giun đỏ | Nước ngọt | Tự do | |
| Bông thùa | Nước mặn (đáy bùn) | Chui rúc | Sa sùng |
| STT | Đại diện/Đặc điểm | Giun đũa | Giun kim | Giun móc câu | Giun rễ lúa |
| 1 | Nơi sống | Kí sinh ở ruột non người | Kí sinh ở ruột già người | kí sinh ở tá tràng người | kí sinh ở rễ lúa |
| 2 | Kí sinh ở ruột non người | x | x | x | |
| 3 | Kí sinh ở ruột già người | x | x | x | x |
| 4 | kí sinh ở tá tràng người | x | x | x | x |
| 5 | kí sinh ở rễ lúa | x |
| stt | đại diện/ đặc điểm | giun đất | giun đỏ | đỉa | rươi |
| 1 | cơ thể phân đốt | + | + | + | + |
| 2 | cơ thể ko phân đốt | ||||
| 3 |
có thể xoang ( khoang cơ thể chính thức) |
+ | + | + | + |
| 4 | có hệ tuần hoàn máu thường đỏ | + | + | + | + |
| 5 | hệ thần kinh và giác quan phác triển | + | + | + | + |
| 6 | di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ phát triển | + | + | + | |
| 7 | ống tiêu hóa thiếu hậu môn | ||||
| 8 | ống tiêu hóa phân hóa | + | + | + | + |
| 9 | hô hấp qua da hay bằng mang | + | + | + | + |
| STT | Đặc điểm/Đại diện | Thủy tức | Sứa | San hô |
| 1 | Kiểu đối xứng | Tỏa tròn | Tỏa tròn | Tỏa tròn |
| 2 | Cách di chuyển | - Kiểu sâu đo - Kiểu lộn đầu | Co bóp dù | Không di chuyển |
| 3 | Cách dinh dưỡng | Dị dưỡng | Dị dưỡng | Dị dưỡng |
| 4 | Cách tự vệ | Tự vệ nhờ tế bào gai và nhờ di chuyển | Nhờ tế bao gai và nhờ di chuyển | Nhờ tế bào |
| 5 | Số lớp tế bào của thanh cơ thể | 2 lớp | 2 lớp | 2 lớp |
| 6 | Kiểu ruột | Ruột túi | Ruột túi | Ruột túi |
| 7 | Sống đơn độc của thành cơ thể | Đơn độc hoặc tập đoàn | Đơn độc | Đa số sống tập đoàn |
| STT | Đại diện Đặc điểm | Giun đũa | Giun kim | Giun móc câu | Giun rễ lúa |
| 1 | Nơi sống | Kí sinh ở ruột non người | Kí sinh ở ruột già người | kí sinh ở tá tràng người | kí sinh ở rễ lúa |
| 2 | Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu | x | x | x | |
| 3 | Lớp vỏ cuticun thường trong suốt (nhìn rõ nội quan) | x | x | x | x |
| 4 | Kí sinh chỉ ở 1 vật chủ | x | x | x | x |
| 5 | Đầu nhọn ,đuôi tù | x |
| STT | Đặc điểm/Đại diện | Giun đũa | Giun kim | Giun móc câu | Giun rễ lúa |
| 1 | Nơi sống | Ruột non | Ruột già | Tá tràng | Rễ lúa |
| 2 | Cơ thể trụ thuôn 2 đầu | x | x | x | |
| 3 | Lớp vỏ cuticun thường trong suốt ( nhìn rõ nội quan ) | x | x | x | x |
| 4 | Kí sinh chỉ ở một vật chủ | x | x | x | x |
| 5 | Đầu nhọn, đuôi tù | x |
Chúc bạn học tốt![]()
| STT | Các môi trường sống | Một số sâu bọ đại diện | |||||||||
| 1 |
Ở nước
|
|
|||||||||
| 2 | Ở cạn
|
|
|||||||||
| 3 | Kí sinh
|
|
Sa sùng