Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án B
Ở vị trí này ta cần một tính từ. Dựa theo ý nghĩa của câu ta chọn B. optimistic (adj): lạc quan
Các đáp án còn lại:
A. pessimist (n): người bi quan
C. optimist (n): người lạc quan
D. pessimistic (adj): bi quan
Dịch nghĩa : Người lạc quan luôn hy vọng về tương lai hoặc về sự thành công của một điều gì đó đặc biệt.
Đáp án B
- Optimist (n): người lạc quan
- Pessimist (n): người bi quan
- Optimistic (adj): lạc quan
- Pessimistic (adj): bi quan
Sau động từ to be “is” thì ta dùng tính từ => ta loại A và C
Xét về nghĩa của câu thì ta loại D
ð Đáp án B (Một người lạc quan là người luôn hi vọng về tương lai hoặc sự thành công của việc nào đó.)
Đáp án D.
“a wild tiger” -> a wild tiger’s
Ở đây là so sánh vòng đời của mèo và hổ chứ không phải so sánh giữa mèo và hổ, do đó a wild tiger cần sở hữu cách (a wild tiger’s = a wild tiger’s life span)
Chọn đáp án B
4.6-billion -years => 4.6-billion-year
Ở đây, “ 4.6-billion-year” là tính từ kép nên sau “year” không có “s”
Dịch nghĩa: Theo các khám phá địa chất, 4,6 tỷ năm tuổi thọ của hành tinh chúng ta được chia thành bốn khoảng thời gian gọi là thời đại
Đáp án B
4.6-billion -years => 4.6-billion-year
Ở đây, “ 4.6-billion-year” là tính từ kép nên sau “year” không có “s”
Dịch nghĩa: Theo các khám phá địa chất, 4,6 tỷ năm tuổi thọ của hành tinh chúng ta được chia thành bốn khoảng thời gian gọi là thời đại.
Đáp án B
4.6-billion -years => 4.6-billion-year
Ở đây, “ 4.6-billion-year” là tính từ kép nên sau “year” không có “s”
Dịch nghĩa: Theo các khám phá địa chất, 4,6 tỷ năm tuổi thọ của hành tinh chúng ta được chia thành bốn khoảng thời gian gọi là thời đại.
Đáp án B
4.6-billion -years => 4.6-billion-year
Ở đây, “ 4.6-billion-year” là tính từ kép nên sau “year” không có “s”
Dịch nghĩa: Theo các khám phá địa chất, 4,6 tỷ năm tuổi thọ của hành tinh chúng ta được chia thành bốn khoảng thời gian gọi là thời đại.
Đáp án B
optimist (n): người lạc quan,
optimistic (adj): lạc quan.
pessimist (n): người bi quan.
pessimistic (adj): bi quan.
Những người là người lạc quan thì tràn đầy hi vọng vào tưong lai hoặc sự thành công của những thứ đặc biệt.