K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 12 2021

nhiều lắm đây mik ko kể hết dc

30 tháng 12 2021

Tên các nước Đông Nam Á

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
Việt NamCộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt NamTên gọi Việt Nam là tên viết tắt của An Nam và Việt Thường, ý chỉ đất của người Việt ở phía Nam
CampuchiaVương quốc Campuchia 
LàoCộng hòa Dân chủ Nhân dân LàoQuốc gia triệu voi
Thái Lanvương quốc Thái LanQuốc gia của người tự do
MyanmarCộng hòa liên bang MyanmarKhỏe mạnh, cường tráng hay vùng rừng núi xa xôi
MalaysiaMalaysiaĐất nước của vùng núi non
SingaporeCộng hòa SingaporeLà thành sư tử
IndonesiaCộng hòa IndonesiaĐất nước nhiều quần đảo
BruneiCộng hòa IndonesiaQuả xoài
PhilippinesCộng hòa PhilippinesTên của quốc gia này được đặt theo tên của vua Pilipinas II của Tây Ban Nha
Đông TimorCộng hòa Dân chủ Đông TimorTên gọi Đông Timor mang ý nghĩa là phía Đông trong tiếng Indonesia, trong tiếng Bồ Đào Nha nghĩa đen là Đông Đông

Tên gọi các nước khu vực Đông Á và ý nghĩa

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
Trung QuốcCộng hòa Nhân dân Trung HoaTên gọi Trung Hoa là tên ghép từ Trung Quốc (đất nước nằm ở vị trí trung tâm) và Hạ Hoa (dân tộc được sinh ra tại núi hoa và sông Hạ)
Nhật BảnNhật Bản quốcđất nước có nguồn gốc mặt trời hoặc đất nước mặt trời mọc
Mông CổCộng hòa Mông Cổ 
Hàn QuốcĐại Hàn dân quốcĐại Hàn mang ý nghĩa là rất to lớn. Còn Dân quốc có nghĩa là quốc gia của nhân dân. Như vậy ý nghĩa của tên nước Hàn Quốc là đất nước rộng lớn của nhân dân
Bắc Triều TiênCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênĐất nước ánh sáng của mặt trời đầu tiên
Đài LoanTrung Hoa Dân Quốc 

Tên gọi của các nước khu vực Nam Á và ý nghĩa

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
Ấn ĐộCộng hòa Ấn ĐộTên của đất nước này lấy theo tên sông Indus
PakistanCộng hòa Hồi giáo PakistanPakistan có nghĩa là đất nước tinh túy
BangladeshCộng hòa Nhân dân BangladeshQuê hương của người Bengal
NepalCộng hòa Liên bang Nepal 
BhutanVương quốc BhutanBiên thùy nơi đất Tạng hay hiểu một cách đơn giản thì đây là ý chỉ điểm cuối của cao nguyên Tây Tạng
Sri LankaCộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Sri Lanka (Ceylon)Hòn đảo linh thiêng
MaldivesCộng hòa MaldivesĐảo cung điện
AfghanistanNhà nước Hồi giáo AfghanistanVùng đất của người Afghan

Tên gọi của các nước khu vực Trung Á và ý nghĩa

Tên gọi của các nước khu vực Trung Á

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
KazakhstanCộng hòa KazakhstanĐất nước của người tự do
UzbekistanCộng hòa UzbekistanĐất nước của người Uzbek
TurkmenistanTurkmenistanVùng đất của người Turkmen
TajikistanCộng hòa TajikistanÝ nghĩa của Tajikistan là vùng đất của người Tajik
Kyrgyzstanquốc gia này là Kyrgyzstan 

Tên các nước ở Tây Á và ý nghĩa

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
IranCộng hòa Hồi giáo IranĐất nước của người cao quý
IraqCộng hòa Iraq 
Ả Rập Xê ÚtVương quốc Ả Rập SaudiẢ Rập của tộc người Saud
KuwaitNhà nước KuwaitTòa thành nhỏ
QatarNhà nước Bahrain 
BahrainNhà nước BahrainHai nguồn nước
PalestineNhà nước PalestineĐất nước của người Philistines
IsraelNhà nước Israel (hay Nhà nước Do Thái)Kẻ vật nhau với Chúa
UAETiểu vương quốc Ả Rập thống nhất 
Omanvương quốc OmanVùng đất yên tĩnh
YemenCộng hòa YemenYemen là tay phải
JordanVương quốc Hashemite JordanQuốc gia này là cuộn chảy (ý chỉ nước chảy Mạnh từ trên cao xuống
SyriaCộng hòa Ả Rập Syria 
Lebanonquốc gia này cũng là LebanonNúi trắng
Thổ Nhĩ KỳCộng Hòa Thổ Nhĩ KỳĐất nước của những con người dũng cảm

Tên các nước Tây Á

Tên của các quốc gia tại Dãy Cáp Cát và ý nghĩa

Tên NướcTên tiếng Việt Đầy ĐủÝ Nghĩa
SípCộng hòa SípÝ nghĩa của tên gọi này là Đồng thau
Bắc SípCộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp 
Akrotri and DhekeliaVùng căn cứ chủ quyền Akrotri và Dhekelia 
AzerbajanCộng hòa Azerbajan 
ArmeniaCộng hòa ArmeniaTên gọi của quốc gia này có nguồn gốc từ tiếng Ba Tư cũ với ý nghĩa là bảo vệ lửa
GeorgiaCộng hòa Gruzia.Vùng đất của người Armens
AbkhaziaCộng hòa AbkhaziaThánh George
Nam OssetiaCộng hòa Nam Ossetiavùng đất phía nam của người Ossetia
Nagorno – KarabakhCộng hòa Nagorno – Karabakh 

Tên các quốc gia của Bắc Âu và ý nghĩa

Tên nướcTên tiếng Việt Đầy đủÝ nghĩa
Thụy ĐiểnVương Quốc Thụy Điểnđất nước của người Swede
Phần LanCộng hòa Phần Lan 
Na UyVương quốc Na Uycon đường thông đến phía Bắc
EstoniaCộng hòa Estonia 
LatviaCộng hòa Latvia 
LithuaniaCộng hòa Litva 
Đan MạchVương quốc Đan Mạchlãnh thổ của người Đan Mạch
AnhVương quốc liên hiệp Anh và Bắc IrelandVùng đất của người xăm mình
IrelandIrelandVùng đất phì nhiêu
IcelandCộng hòa icelandVùng đất băng giá
Quần đảo FaroeQuần đảo FaroeQuần đảo cừu
Đảo ManĐảo ManĐảo Man
JerseyĐịa hạt GuernseyĐảo Bá tước hay đảo vườn
GuernseyĐịa hạt GuernseyĐảo Râu
SvalbardQuần đảo Svalbard & Jan MayenBờ biển lạnh
Åland IslandsQuần đảo ÅlandĐất của nước

Tên các nước Tây Âu

Tên các nước Tây Âu

Tên nướcTên tiếng Việt Đầy đủÝ nghĩa
ĐứcCộng hòa Liên bang ĐứcĐất nước của người German
PhápCộng hòa PhápĐất nước của người Frank
Hà LanVương quốc Hà LanVùng đất thấp
BỉVương quốc Bỉ.Sự dũng cảm và hiếu chiến
Thụy sĩLiên bang Thụy SĩĐất nước đốt rừng làm rẫy
ÁoCộng hòa ÁoĐất nước phía đông
LuxembourgĐại công quốc LuxembourgPháo đài nhỏ
LiechtensteinCông quốc LiechtensteinHòn đảo phát quan
MonacoCông quốc MonacoNgôi nhà đơn độc
Tây Ban NhaVương quốc Tây Ban NhaVùng đất của thỏ rừng
Bồ Đào NhaCộng hòa Bồ Đào Nha

Cảng của người Gallia

30 tháng 12 2021

Tên gọi các nước Nam Âu

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
AndorraCông quốc Andorra 
GibraltarGibraltartảng đá Triq
ÝCộng hòa Ývùng đất của gia súc
San MarinoCộng hòa San Marinongười thợ đá (thánh Marinus)
VaanTòa thánh Thiên chúa giáo Vaanvùng đất tiên tri
MaltaCộng hòa Malta 
SloveniaCộng hòa Slovenianhững dân tộc cùng có chung văn tự
CroatiaCộng hòa Croatiangười vùng núi
Bosnia and HerzegovinaCộng hòa Bosnia & Herzegovinasông Bonsnia và lãnh địa của công tước
MontenegroMontenegrongọn núi đen
SerbiaCộng hòa Serbiađất nước của người Serbia
KosovoCộng hòa Kosovocánh đồng chim hoét
AlbaniaCộng hòa Albania 
Hy LạpCộng hòa Hy LạpĐất nước của người Helen
MacedoniaCộng hòa Bắc Macedoniacao nguyên

Tên các nước Đông Âu và ý nghĩa

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
NgaLiên Bang NgaĐất nước của những người chèo thuyền
UkraineUkrainevùng biên ải
Ba Lancộng hòa Ba lanđất nước đồng bằng
BelarusCộng hòa Belarusvùng đất trắng của người Rus
MoldovaCộng hòa Moldova 
TransnistriaCộng hòa Transnistriabên kia sông Dniester
SécCộng hòa Séc 
SlovakiaCộng hòa Slovakia 
HungaryHungarymười bộ lạc
RomaniaRomaniađất nước của người Mã Lai
BulgariaCộng hòa Bulgariađất nước của người Bulgar

Tên gọi các nước Châu Mỹ

Tên gọi các nước Bắc Mỹ và ý nghĩa

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
CanadaCanadaThôn làng, ngôi lều
MỹHợp chúng Quốc Hoa kỳLiên minh các quốc gia nằm tại Châu Mỹ
GreenlandGreenland 
Saint Pierre and MiquelonCộng đồng Saint Pierre & Miquelonthánh Peter và Miquelon
BermudaQuần đảo BermudaTên gọi này được đặt dựa theo tên của thuyền trưởng tìm ra nó Juan de Bermudez.

Tên các nước Trung Mỹ

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
Mexicoliên bang Mexicokinh đô đế chế Aztec
BelizeBelizevùng đất sáng như tháp đèn
GuatemalaCộng hòa Guatemalavùng đất của chim Ưng
El SalvadorCộng hòa El SalvadorChúa cứu thế
NicaraguaCộng hòa Nicaragua 
Costa RicaCộng hòa Costa Ricabờ biển giàu có
PanamaCộng hòa Panamavũng cá

Tên gọi các nước Nam Mỹ

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủvùng sông nước thuộc Pháp
Liên bang BrazilCộng hòa Liên bang BrazilĐất nước của cây gỗ mun
ArgentinaCộng hòa Argentinađất nước của Bạc
UruguayCộng hòa Uruguaysông sinh sống của những loài chim xinh đẹp
ParaguayCộng hòa Paraguayvùng đất có một con sông lớn
ChileCộng hòa Chile 
BoliviaNhà nước Đa dân tộc Bolivia 
Perucộng hòa Perukho bắp
EcuadorCộng hòa Ecuadorvùng đất xích đạo
ColombiaCộng hòa Colombia 
VenezuelaCộng hòa Venezuela Bolivartiểu Venice
SurinameCộng hòa Surinamedòng sông Suriname
GyanaCộng hòa Hợp tác Guyanavùng sông nước
Guiana thuộc PhápGuiana thuộc Phápvùng sông nước thuộc Pháp

Tên các nước thuộc Tây Ấn

Tên NướcTên chính thứcÝ nghĩa
CubaCộng hòa Cuba 
JamaicaJamaicaĐảo suối
HaitiCộng hòa HaitiVùng đất nhiều núi
Cộng hòa DominicaCộng hòa DominicaNgày chủ nhật
GrenadaGrenadaNgười xa quê
BarbadosBarbadosĐảo Râu Dài
Antigua and BarbudaAntigua and BarbudaLâu đời
Saint Lucia:Saint Lucia:Lễ thánh Lucia
Trinidad và TobagoCộng hòa Trinidad & TobagoChim Ông và thuốc lá
ArubaAruba 
CuracaoCuracaoTrái tim

Tên các nước thuộc Châu Phi

Tên các nước Bắc Phi

Tên NướcTên chính thứcÝ nghĩa
Ai CậpCộng hòa Ả Rập Ai CậpĐất nước rộng lớn
LibyaNhà nước LibyaNơi ở của người da trắng
TunisiaCộng hòa TunisiaThị trấn nhỏ lâu đời
AlgeriaCộng hòa Dân chủ Nhân dân Algeria 
MoroccoVương quốc Maroc 
Tây SaharaCộng hòa Dân chủ Ả Rập Sahrawi 
SudanCộng hòa SudanĐất nước của người da đen

Tên các nước khu vực Nam Phi

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
Nam phiCộng hòa Nam PhiTên gọi của quốc gia này được đặt theo vị trí địa lý
LesothoVương quốc LesothoĐất nước của người Basotho
EstiniVương quốc EstiniĐất nước của  người Swazi
NamibiaCộng hòa NamibiaĐồng bằng lớn
BotswanaCộng hòa Botswana 

Tên các nước ở Tây Phi

Tên nướcTên tiếng Việt đầy đủÝ nghĩa
MauritaniaCộng hòa Hồi giáo MauritaniaĐất nước của người Moors
MaliCộng hòa MaliĐất nước của Hà Mã
NigerCộng hòa NigerDòng sông trong lòng sông
NigeriaCộng hòa Liên bang NigeriaCon sông Nile chảy qua
SénégalCộng hòa SénégalThuyền độc mộc
GambiaCộng hòa GambiaĐất nước của những con sông
GuineaCộng hòa Guinea.Vùng đất của những người da đen
Guinea BissauCộng hòa Guinea Bissau.Phía trước chính là ngôi làng
Cape VerdeCộng hòa Cape VerdeCape Verde là góc biển xanh
Sierra LeoneCộng hòa Sierra LeoneNúi sư tử
LiberiaCộng hòa LiberiaVùng đất của những người da đen giành tự do
Bờ Biển NgàCộng hòa Hòa Bờ Biển Ngà 
Burkina FasoBurkina FasoMảnh đất tôn nghiêm
GhanaCộng hòa GhanaLãnh tụ thời chiến
TogoCộng hòa TogoTogo là đất nước bên bờ hồ
BeninCộng hòa Benin

Benin là bờ biển nô lệ

30 tháng 12 2021

Tên gọi các nước Trung Phi

Tên quốc giaTên gọi chính thứcÝ nghĩa tên quốc gia
TchadCộng hòa TchadNước mênh mang
Cộng hòa Trung PhiCộng hòa Trung PhiTên gọi được lấy theo vị trí địa lý
CameroonCộng hòa CameroonQuốc gia của con sông Tôm
Cộng hòa Dân chủ CongoCộng hòa Dân chủ CongoĐất nước của sông Zaire
CongoCộng hòa CongoSông lớn
GabonCộng hòa GabonĐược lấy tên từ phục trang
Guinea Xích ĐạoCộng hòa Guinea Xích ĐạoVùng đất của những người da đen thuộc xích Đạo
São Tomé & PríncipeCộng hòa Dân chủ São Tomé & Príncipe 
AngolaCộng hòa Angola 

Tên các Quốc gia ở Đông Phi

Tên nướcTên gọi chính thứcÝ nghĩa tên gọi
Nam SudanCộng hòa Nam SudanĐất nước phía nam của người da đen
EthiopiaCộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia 
EritreaNhà nước EritreaNhà nước biển đỏ
DjiboutiCộng hòa DjiboutiĐất nước ven bờ biển nóng nực
 SomaliaCộng hòa Liên bang SomaliaSữa của sơn dương và bò
SomalilandCộng hòa SomalilandĐất của sữa sơn dương và bò
UgandaCộng hòa Uganda 
 RwandaCộng hòa RwandaĐất lành Châu Phi
BurundiCộng hòa Burundi 
KenyaCộng hòa KenyaĐất nước Đà Điểu
TanzaniaCộng hòa Thống nhất Tanzania 
MalawiCộng hòa Malawi 
MozambiqueCộng hòa MozambiqueTương lai tươi sáng
ZambiaCộng hòa Zambia 
ZimbabweCộng hòa ZimbabweThành đá

Tên các nước thuộc quần đảo

Tên đất nướcTên gọi chính thức Ý nghĩa tên gọi
MadagascarCộng hòa Madagascar 
ComorosLiên bang Comoros Quần đảo nhỏ ánh trăng
SeychellesCộng hòa Seychelles 
MauritiusCộng hòa Mauritius
30 tháng 12 2021

Các quốc gia thuộc Châu Đại Dương

Tên quốc giaTên gọi chính thứcÝ nghĩa tên quốc gia
ÚcThịnh vượng chung ÚcMiền đất phương Nam
New ZealandNew ZealandLục địa mới của biển
 Papua New GuineaNhà nước Độc lập Papua New GuineaĐất nước của người tóc xoăn
SolomonQuần đảo SolomonCung điện vàng của vua Solomon
VanuatuCộng hòa VanuatuĐất vĩnh viễn thuộc về chúng ta
Quần đảo Marshall Cộng hòa Quần đảo Marshall  
GuamLãnh thổ Guam 
Quần đảo Bắc MarianaThịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana 
TongaVương quốc Tonga 
Độc lập SamoaNhà nước Độc lập Samoa 
NiueNiueNhìn thấy trái dừa
TokelauTokelauGió
5 tháng 7 2021

Việt Nam là quốc gia đa dân tộc với 54 dân tộc cùng sinh sống 

NGƯỜI BANANGƯỜI BỐ YNGƯỜI BRÂUNGƯỜI BRU-VÂN KIỀU
NGƯỜI CHĂMNGƯỜI CHƠ RONGƯỜI CHU-RUNGƯỜI CHỨT
NGƯỜI CONGƯỜI CƠ HONGƯỜI CỜ LAONGƯỜI CƠ TU
NGƯỜI CỐNGNGƯỜI DAONGƯỜI Ê-ĐÊNGƯỜI GIA RAI
NGƯỜI GIÁYNGƯỜI GIÉ-TRIÊNGNGƯỜI HÀ NHÌNGƯỜI HOA
NGƯỜI HRÊNGƯỜI KHÁNGNGƯỜI KHMERNGƯỜI KHƠ MÚ
NGƯỜI LA CHÍNGƯỜI LA HANGƯỜI LA HỦNGƯỜI LÀO
NGƯỜI LÔ LÔNGƯỜI LỰNGƯỜI MẠNGƯỜI MẢNG
NGƯỜI MNÔNGNGƯỜI MÔNGNGƯỜI MƯỜNGNGƯỜI NGÁI
NGƯỜI NÙNGNGƯỜI Ơ ĐUNGƯỜI PÀ THẺNNGƯỜI PHÙ LÁ
NGƯỜI PU PÉONGƯỜI RA GLAINGƯỜI RƠ MĂMNGƯỜI SÁN CHAY
NGƯỜI SÁN DÌUNGƯỜI SI LANGƯỜI TÀ ÔINGƯỜI TÀY
NGƯỜI THÁINGƯỜI THỔNGƯỜI VIỆTNGƯỜI XINH MUN
NGƯỜI XƠ ĐĂNGNGƯỜI XTIÊNG
5 tháng 7 2021

Có 54 dân tộc VN, đó là:

Nhóm Việt - Mường có 4 dân tộc là: Chứt, Kinh, Mường, Thổ.

Nhóm Tày - Thái có 8 dân tộc là: Bố Y, Giáy, Lào, Lự, Nùng, Sán Chay, Tày, Thái.

Nhóm Môn - Khmer có 21 dân tộc là: Ba na, Brâu, Bru-Vân kiều, Chơ-ro, Co, Cơ-ho, Cơ-tu, Gié-triêng, Hrê, Kháng, Khmer, Khơ mú, Mạ, Mảng, M'Nông, Ơ-đu, Rơ-măm, Tà-ôi, Xinh-mun, Xơ-đăng, Xtiêng.

Nhóm Mông - Dao có 3 dân tộc là: Dao, Mông, Pà thẻn.

Nhóm Kađai có 4 dân tộc là: Cờ lao, La Chí, La ha, Pu péo.

Nhóm Nam đảo có 5 dân tộc là: Chăm, Chu-ru, Ê đê, Gia-rai, Ra-glai.

Nhóm Hán có 3 dân tộc là: Hoa, Ngái, Sán dìu.

Nhóm Tạng có 6 dân tộc là: Cống, Hà nhì, La hủ, Lô lô, Phù lá, Si la.

Trên thế giới có 204 đất nước,Đó là

AfghanistanAF/AFG652860
AlbaniaAL/ALB27400
AlgeriaDZ/DZA2381740
AndorraAD/AND470
AngolaAO/AGO1246700
Antigua and BarbudaAG/ATG440
ArgentinaAR/ARG2736690
ArmeniaAM/ARM28470
AustraliaAU/AUS7682300
Áo895510282409
AzerbaijanAZ/AZE82658
BahamasBS/BHS10010
BahrainBH/BHR760
BangladeshBD/BGD130170
BarbadosBB/BRB430
BelarusBY/BLR202910
Belgium (Bỉ)BE/BEL30280
BelizeBZ/BLZ22810
BeninBJ/BEN112760
BhutanBT/BTN38117
BoliviaBO/BOL1083300
Bosnia and HerzegovinaBA/BIH51000
BotswanaBW/BWA566730
BrazilBR/BRA8358140
BruneiBN/BRN5270
BulgariaBG/BGR108560
Burkina FasoBF/BFA273600
BurundiBI/BDI25680
Cabo VerdeCV/CPV4030
Cambodia (Cam-pu-chia)KH/KHM176520
CameroonCM/CMR472710
CanadaCA/CAN9093510
Central African Republic (Cộng hòa Trung Phi)CF/CAF622980
ChadTD/TCD1259200
ChileCL/CHL743532
China (Trung Quốc)CN/CHN9388211
ColombiaCO/COL1109500
ComorosKM/COM1861
CongoCG/COG341500
Costa RicaCR/CRI51060
Côte d'Ivoire
(Bờ Biển Ngà)
CI/CIV318000
CroatiaHR/HRV55960
CubaCU/CUB106440
Cyprus (Đảo Síp)CY/CYP9240
Czechia (Séc)CZ/CZE77240
Denmark (Đan mạch)DK/DNK42430
DjiboutiDJ/DJI23180
DominicaDM/DMA750
Dominican Republic (Cộng hòa Đô-mi-ni-ca-na)DO/DOM48320
DR Congo (Cộng hoà dân chủ Công-gô)CD/COD2267050
EcuadorEC/ECU248360
Egypt (Ai Cập)EG/EGY995450
El SalvadorSV/SLV20720
Equatorial GuineaGQ/GNQ28050
EritreaER/ERI101000
EstoniaEE/EST42390
EswatiniSZ/SWZ17200
EthiopiaET/ETH1000000
FijiFJ/FJI18270
Finland (Phần Lan)FI/FIN303890
France (Pháp)FR/FRA547557
GabonGA/GAB257670
GambiaGM/GMB10120
GeorgiaGE/GEO69490
Germany (Đức)DE/DEU348560
GhanaGH/GHA227540
Greece (Hy Lạp)GR/GRC128900
GrenadaGD/GRD340
GuatemalaGT/GTM107160
GuineaGN/GIN245720
Guinea-BissauGW/GNB28120
GuyanaGY/GUY196850
HaitiHT/HTI27560
Holy See (Thành va-ti-can)VA/VAT0
HondurasHN/HND111890
HungaryHU/HUN90530
IcelandIS/ISL100250
India (Ấn Độ)IN/IND2973190
IndonesiaID/IDN1811570
IranIR/IRN1628550
IraqIQ/IRQ434320
IrelandIE/IRL68890
IsraelIL/ISR21640
ItalyIT/ITA294140
JamaicaJM/JAM10830
JapanJP/JPN364555
JordanJO/JOR88780
KazakhstanKZ/KAZ2699700
KenyaKE/KEN569140
KiribatiKI/KIR810
KuwaitKW/KWT17820
KyrgyzstanKG/KGZ191800
Laos (Lào)LA/LAO230800
LatviaLV/LVA62200
Lebanon (Li-băng)LB/LBN10230
LesothoLS/LSO30360
LiberiaLR/LBR96320
LibyaLY/LBY1759540
LiechtensteinLI/LIE160
LithuaniaLT/LTU62674
LuxembourgLU/LUX2590
MadagascarMG/MDG581795
Malawi (Ma-rốc)MW/MWI94280
MalaysiaMY/MYS328550
MaldivesMV/MDV300
MaliML/MLI1220190
MaltaMT/MLT320
Marshall IslandsMH/MHL180
MauritaniaMR/MRT1030700
MauritiusMU/MUS2030
MexicoMX/MEX1943950
MicronesiaFM/FSM700
MoldovaMD/MDA32850
MonacoMC/MCO1
Mongolia (Mông Cổ)MN/MNG1553560
MontenegroME/MNE13450
Morocco (Ma-rốc)MA/MAR446300
MozambiqueMZ/MOZ786380
MyanmarMM/MMR653290
NamibiaNA/NAM823290
NauruNR/NRU20
NepalNP/NPL143350
Netherlands (Hà Lan)NL/NLD33720
New ZealandNZ/NZL263310
NicaraguaNI/NIC120340
NigerNE/NER1266700
NigeriaNG/NGA910770
North Korea (Triều Tiên)KP/PRK120410
North MacedoniaMK/MKD25220
Norway (Na Uy)NO/NOR365268
OmanOM/OMN309500
PakistanPK/PAK770880
PalauPW/PLW460
PanamaPA/PAN74340
Papua New GuineaPG/PNG452860
ParaguayPY/PRY397300
PeruPE/PER1280000
PhilippinesPH/PHL298170
Poland (Ba Lan)PL/POL306230
Portugal (Bồ Đào Nha)PT/PRT91590
QatarQA/QAT11610
RomaniaRO/ROU230170
Russia (Nga)RU/RUS16376870
RwandaRW/RWA24670
Saint Kitts & NevisKN/KNA260
Saint LuciaLC/LCA610
SamoaWS/WSM2830
San MarinoSM/SMR60
Sao Tome & PrincipeST/STP960
Saudi Arabia (Ả Rập Xê-út)SA/SAU2149690
SenegalSN/SEN192530
SerbiaRS/SRB87460
SeychellesSC/SYC460
Sierra LeoneSL/SLE72180
SingaporeSG/SGP700
SlovakiaSK/SVK48088
SloveniaSI/SVN20140
Solomon Island...
1 tháng 12 2021

VIETNAM THÌ AI CHẢ BIẾT!

1 tháng 12 2021

Châu Á: có khoảng 50 quốc gia, diện tích gần 50 triệu km2 – là châu lục lớn nhất và cũng chiếm dân số đông nhất (60% dân số thế giới ở đây)

Châu Âu: có diện tích hơn 10 triệu km2 với gần 51 quốc gia. (con số này chưa được thống kê cụ thể vì có nhiều vùng trước đây là thuộc địa nhưng hiện đang tuyên bố độc lập, và cũng có có vài quốc gia nằm trên cả lãnh thổ châu Á và châu Âu)

Châu Phi: diện tích hơn 30 triệu km2 với 54 quốc gia.

Châu Bắc Mỹ: có diện tích hơn 24 triệu km2 với 3 quốc gia lớn (Canada, Mỹ, Mexico) và một số quốc gia nhỏ lẻ nằm ở vùng biển Caribbean.

Châu Nam Mỹ: với diện tích khoảng hơn 17 triệu km2, có 12 quốc gia.

Châu Úc (châu Đại Dương): diện tích hơn 8 triệu km2 với 14 quốc gia độc lập, ngoài ra còn có 16 vùng lãnh thổ thuộc các nước tư bản lớn trên thế giới.

- Châu Nam Cực: dân số chỉ rơi vào khoảng 2000 người (chủ yếu là những nhà khoa học đến nghiên cứu), diện tích 14 triệu km2.

Tl

nước đẹp nhất thế giới là Scotland 

nước giỏi nhất thế giới là Trung Quốc

nước có nhiều khách đến thăm nhất thế giới là Pháp

ok bn

#vohuudoan

ht

26 tháng 11 2021

 đẹp nhất là: Scotland.

giỏi nhất là :thụy sĩ bảo vệ môi trường tốt nhất 

nhiều khách du lịch nhất là : pháp 

nhớ ấn cho mình nha
 

8 tháng 10 2021

Cộng hòa Dân chủ Congo

@Cỏ

#Forever

8 tháng 10 2021
TL:Burundi

Í bạn là đông dân số hay là ít dân số z

7 tháng 8 2021

Nền kinh tế sẽ bị tụt giảm nhiều , các xí nghiệp , khu công nghiệp , các chợ và mọi nơi đều phải đóng cửa , người dân hàng loạt chết đói ....

        nhớ mik nha đa ta ^^

9 tháng 8 2021

thanks

27 tháng 1 2022

Tên các thắng cảnh(cảnh đẹp)

Việt Nam là đất nước có nền du lịch phát triển không thua kém gì các nước phương Tây khác. ...

Vịnh Hạ Long.

Hồ Hoàn Kiếm (Hồ Gươm)

Sapa.

Công viên quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng.

Đảo Phú Quốc.

Nha Trang.

Chùa Một Cột.

TÊN MỘT SỐ BÃI BIỂN ĐẸP

Danh sách 10 bãi biển đẹp nhất Việt Nam không thể bỏ qua

Bãi Sao - Phú Quốc, Kiên Giang. ...

Mũi Né - Bình Thuận. ...

Nha Trang - Khánh Hòa. ...

Mỹ Khê - Đà Nẵng. ...

Cửa Đại - Hội An, Quảng Nam. ...

Hồ Cốc - Bà Rịa Vũng Tàu. ...

Côn Đảo - Bà Rịa Vũng Tàu. ...

Hạ Long - Quảng Ninh

TÊN MỘT SỐ VƯỜN QUỐC GIA

Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng.

Vườn quốc gia Phú Quốc.

Vườn quốc gia Núi Chúa.

Vườn quốc gia Cát Tiên.

Vườn quốc gia Cát Bà

Vườn quốc gia Ba Bể

Vườn quốc gia Yok Don.

Vườn quốc gia Cúc Phương.

TÊN MỘT SỐ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CỔ

Kiến trúc thành quách

Thành Cổ Loa.

Thành Hoa Lư

Thành Thăng Long - Đông Đô - Hà Nội.

Thành Tây Đô

Phủ chúa Nguyễn.

Thành Huế

Kiến trúc cung đình Huế

Chùa tháp.

TÊN MỘT SỐ DI TÍCH LỊCH SỬ

Di Tích Lịch Sử

Chiến khu Tân Trào. Chiến khu Tân Trào là khu di tích lịch sử của cách mạng Việt Nam thời kỳ Cách mạng tháng Tám. ...

chùa Phổ Minh. ...

chùa Thầy. ...

Cố đô Hoa Lư ...

Dinh Độc Lập. ...

Đền Hùng. ...

Đền Ngọc Sơn. ...

Đền Phù Đổng.

TÊN MỘT SỐ DI SẢN THẾ GIỚI

Địa điểm

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.

Hoàng thành Thăng Long.

Quần thể danh thắng Tràng An.

Phố cổ Hội An.

Thánh địa Mỹ Sơn.

Thành nhà Hồ

Vịnh Hạ Long.

Quần thể di tích Cố đô Huế

27 tháng 1 2022

đúng nhưng hơi dài

25 tháng 2 2022

tên đại dương lớn nhất nhất thế giới là Thái Bình Dương

10 tháng 1 2022

thì sao