Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án : B
“many other…” là số từ chỉ số nhiều nên danh từ theo sau phải là số nhiều => programs
Đáp án B
his name -> he
Chủ ngữ của 2 vế câu không đồng nhất nên phải chuyển his name thành he
Đáp án B
Giải thích: chủ ngữ của 2 vế câu không đồng nhất nên his name phải chuyển thành he.
Đáp án B.
A. under supervision: được giám sát.
B. on exhibit = on display: được trưng bày.
C. located: được đặt ở đâu.
D. Stored: được lưu trữ.
Dịch câu: Hôm nay, con thuyền này may mắn là một trong số ít những chiếc thuyền chữ U còn sống sót trên thế giới, được bảo tồn đúng lúc và được trưng bày tại Bảo tàng Khoa học ở Chicago.
Đáp án B
Giải thích:
Cấu trúc đảo ngữ Adj/Adv +as/though + s + V: Dù cho. ..
Dịch nghĩa: Dù cho không khi ban đêm có nóng như thế nào thì họ vẫn ngủ ngon.
Đáp án D
Giải thích:
Trật từ tính từ: Ghi nhớ cụm OpSASCOMP: Opinion ý kién/ đánh giá cá nhân - Size kích cỡ - Age cũ/mởi - Shape hìh dáng - Color màu sắc - Origin nguồn gốc - Material chất liệu – Purpose mục đích sử dụng.
Lovely: đáng yêu, dễ thương - nhóm Opinion
Old: cũ - nhóm Age
German: Đức - nhóm Origin
Dịch nghĩa: Chúng tôi mua một vài cái kinh cổ của Đức rất đẹp.
Đáp án A
Sửa All of à Of all
Theo nghĩa của câu thì all of đi theo câu không phù hợp
All of: tất cả (các loài động vật có vú)
Of all: trong số tất cả (các loài động vật có vú)
Tạm dịch: Trong số tất cả các loài động vật có vú, cá heo là chắc chắn là loài vật thân thiện với con người
Đáp án : B
Cả “In addition to” và “also” đều mang nghĩa là cũng, nên ta chỉ dùng 1 từ là đủ-> bỏ từ “also”.
Đáp án D.
“a wild tiger” -> a wild tiger’s
Ở đây là so sánh vòng đời của mèo và hổ chứ không phải so sánh giữa mèo và hổ, do đó a wild tiger cần sở hữu cách (a wild tiger’s = a wild tiger’s life span)
Đáp án : B
“program” -> “programs”, ở phía trước có “many” vì thế ở đây phải dùng danh từ số nhiều